Bước tới nội dung

Shane McMahon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Shane McMahon
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Shane McMahon vào tháng 11 năm 2008
Tên khai sinhShane Brandon McMahon
SinhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”.
MấtLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”.
Nơi cư trúNew York, New York, Mỹ
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đàiShane McMahon [1]
Shane Stevens [1]
Chiều cao quảng cáoBản mẫu:Thông tin nhân vật/height
Cân nặng quảng cáoBản mẫu:Thông tin nhân vật/weight
Quảng cáo tạiGreenwich, Connecticut
Huấn luyện bởiTom Prichard
Ra mắt lần đầu1989

Shane McMahon (sinh ngày 15 tháng 1 năm 1970) là con trai trưởng của Vince McMahon, là Phó Ban Điều hành về Truyền thông Toàn cầu và là người đại diện SmackDown. Anh cũng là một đô vật khi cần thiết trong các cốt truyện thù hận giữa gia đình McMahon với một đô vật trong công ty và anh cũng đã có một vài kịch bản cho anh đối đầu với người cha Mr. McMahon.

Trong đô vật

Các chức vô địch và danh hiệu

Shane McMahon vs Kevin Owen Hell in a Cell 2017

1McMahon refused the award, stating "These are for the boys, not me".

Các danh hiệu nghề nghiệp

  • 1989–1990s – WWF referee[1]
  • 1993 – WWF's television production, sales, marketing, and international business development divisions[10]
  • 1998 – Helped form the company's digital media department and launched WWF.com (now known as WWE.com), a site that has more than fifteen million visitors a month[10]
  • 2003–2010 – Executive Vice President of WWE Global Media, overseeing international TV distribution, live event bookings, digital media, consumer products and publishing[10]
  • 2010–nay – Chairman and principal executive officer of YOU on Demand Holdings, Inc. (Formerly China Broadband Inc.); was also Chief Executive Officer before relinquishing the position in July 2013

Ghi chú

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b c Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Tham khảo

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Portal/styles.css không có nội dung. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.