Shari (斜里町 Shari-chō?)thị trấn thuộc huyện Shari, phó tỉnh Okhotsk, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 11.418 người và mật độ dân số là 15 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 736.97 km2.

Shari
斜里町
—  Thị trấn  —
Tập tin:Shari Town Office, Hokkaido.jpg
Tòa thị chính Shari

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Shari trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Okhotsk)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Shari trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngHokkaidō
TỉnhHokkaidō
(phó tỉnh Okhotsk)
HuyệnShari
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng736,97 km2 (284,55 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng11,418
 • Mật độ15/km2 (40/mi2)
Mã bưu điện099-4192
Khí hậuDfb
Websitewww.town.shari.hokkaido.jp
Biểu trưng
HoaRosa rugosa
CâyMizunara

Địa lý

Khí hậu

Nhân vật đến từ Shari

Tham khảo

  1. ^ "Shari (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2023.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  4. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.
  5. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2022.