She Is Coming
She Is Coming (được viết cách điệu in hoa) là đĩa mở rộng thứ ba của ca sĩ người Mỹ Miley Cyrus, phát hành ngày 31 tháng 5 năm 2019 bởi RCA Records. Ban đầu, She Is Coming được dự định sẽ là dự án đầu tiên trong bộ ba EP hợp thành album phòng thu thứ bảy của Cyrus mang tên She Is Miley Cyrus. Tuy nhiên, hai EP còn lại đã không được phát hành, trong khi một số bài hát được thực hiện trong giai đoạn thu âm này sẽ xuất hiện trong album phòng thu thứ bảy hoàn chỉnh của cô Plastic Hearts (2020).
| She Is Coming | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tập tin:She Is Coming!.png | ||||
| EP của Miley Cyrus | ||||
| Phát hành | 31 tháng 5 năm 2019 | |||
| Thu âm | 2018–2019 | |||
| Thể loại | Pop | |||
| Thời lượng | 19:05 | |||
| Hãng đĩa | RCA | |||
| Sản xuất |
| |||
| Thứ tự album của Miley Cyrus | ||||
| ||||
| Đĩa đơn từ She Is Coming | ||||
| ||||
She Is Coming được mô tả là một bản thu mang phong cách pop[1] kết hợp với những âm hưởng của hip hop, R&B, rock và trap.[2] Andrew Wyatt và John Cunningham đảm nhiệm vai trò sản xuất phần lớn EP, bên cạnh sự tham gia từ những cộng tác viên quen thuộc của nữ ca sĩ như Mike Will Made It và Mark Ronson. Đĩa nhạc còn có sự tham gia góp giọng của Ghostface Killah, RuPaul và Swae Lee. "Slide Away" ban đầu ra mắt như là đĩa đơn độc lập, nhưng được bổ sung vào EP nhân dịp kỷ niệm bốn năm của dự án.
Sau khi phát hành, She Is Coming nhận được những phản ứng tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc, trong đó họ coi đây là một tác phẩm pop pha trap táo bạo, thể hiện hình ảnh không bị ràng buộc của Cyrus. EP ra mắt ở vị trí thứ năm trên bảng xếp hạng Billboard 200 tại Hoa Kỳ với 36,000 đơn vị album tương đương, trở thành đĩa nhạc thư 12 của nữ ca sĩ lọt vào top 10. "Mother's Daughter" được chọn làm đĩa đơn duy nhất trích từ She Is Coming và đạt vị trí thứ 54 trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100.
Danh sách bài hát
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 1. | "Mother's Daughter" | Wyatt | 3:39 | |
| 2. | "Unholy" |
|
| 2:10 |
| 3. | "D.R.E.A.M." (hợp tác với Ghostface Killah) |
| 2:48 | |
| 4. | "Cattitude" (hợp tác với RuPaul) |
|
| 3:09 |
| 5. | "Party Up the Street" (với Swae Lee và Mike Will Made It) | 3:37 | ||
| 6. | "The Most" |
|
| 3:41 |
| Tổng thời lượng: | 19:05 | |||
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Sản xuất | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|
| 7. | "Slide Away" |
|
| 3:54 |
| Tổng thời lượng: | 23:00 | |||
- Ghi chú
- Phiên bản chỉnh sửa của EP còn bao gồm phiên bản White Panda Remix của "Mother's Daughter".[4]
- Ghi chú nhạc mẫu
- "D.R.E.A.M." sử dụng nhạc mẫu "C.R.E.A.M." của Wu Tang Clan
- "Cattitude" sử dụng nhạc mẫu "Sweet Pussycat of Mine" của RuPaul.
Xếp hạng
| Bảng xếp hạng (2019) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Album Úc (ARIA)[5] | 10 |
| Album Áo (Ö3 Austria)[6] | 21 |
| Album Bỉ (Ultratop Vlaanderen)[7] | 21 |
| Album Bỉ (Ultratop Wallonie)[8] | 35 |
| Album Canada (Billboard)[9] | 4 |
| Album Cộng hòa Séc (ČNS IFPI)[10] | 9 |
| Album Đan Mạch (Hitlisten)[11] | 12 |
| Album Phần Lan (Suomen virallinen lista)[12] | 11 |
| Album Pháp (SNEP)[13] | 85 |
| Album Đức (Offizielle Top 100)[14] | 74 |
| Album Ireland (IRMA)[15] | 19 |
| Album Ý (FIMI)[16] | 44 |
| Album Latvia (LAIPA)[17] | 6 |
| Album Lithuania (AGATA)[18] | 4 |
| Album New Zealand (RMNZ)[19] | 14 |
| Album Na Uy (VG-lista)[20] | 4 |
| Album Scotland (OCC)[21] | 35 |
| Album Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[22] | 17 |
| Album Thụy Điển (Sverigetopplistan)[23] | 17 |
| Album Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[24] | 27 |
| Album Anh Quốc (OCC)[25] | 18 |
| Album Hoa Kỳ Billboard 200[26][27] | 5 |
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| Brasil (Pro-Música Brasil)[28] | Vàng | 20.000‡ |
| Ba Lan (ZPAV)[29] | Vàng | 10.000‡ |
|
‡ Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ và phát trực tuyến. | ||
Tham khảo
- ^ Cliff, Aimee (ngày 31 tháng 5 năm 2019). "Miley Cyrus: She Is Coming review – pop chameleon finds her true colours". The Guardian. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2019.
- ^ Nolfi, Joey (ngày 27 tháng 5 năm 2019). "Miley Cyrus to release new EP She Is Coming this week". Entertainment Weekly. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2019.
- ^ "SHE IS COMING by Miley Cyrus". applemusic.com.
- ^ "She is Coming". Spotify.
- ^ "Australiancharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Austriancharts.at – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Ultratop.be – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Ultratop.be – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Miley Cyrus Chart History (Canadian Albums)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2019. Ghi chú: Trên trang xếp hạng này, chọn {{{date}}} trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
- ^ "Danishcharts.dk – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Miley Cyrus: She Is Coming" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Lescharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Irish-charts.com – Discography Miley Cyrus" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Italiancharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Mūzikas Patēriņa Tops/ 25. nedēļa" (bằng tiếng Latvia). LAIPA. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2019.
- ^ "Savaitės klausomiausi (TOP 100)" (bằng tiếng Litva). AGATA. ngày 6 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2019.
- ^ "Charts.nz – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Norwegiancharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Spanishcharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Swedishcharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Swisscharts.com – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2019.
- ^ Caulfield, Keith (ngày 9 tháng 6 năm 2019). "Thomas Rhett Scores Second No. 1 on Billboard 200 Albums Chart With 'Center Point Road'". Billboard. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Top 200 Albums". Billboard. ngày 22 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2019.
- ^ "Chứng nhận album Brasil – Miley Cyrus – She Is Coming" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2021.
- ^ "OLiS - oficjalna lista wyróżnień" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2023. Bấm vào "TYTUŁ" và nhập She Is Coming trong hộp tìm kiếm.
Liên kết ngoài
- She Is Coming trên Discogs (danh sách phát hành)