Shin Jae-ha
Giao diện
(Đổi hướng từ Shin Jae Ha)
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Shin.
Shin Jae-ha | |
|---|---|
Shin Jae-ha vào năm 2019 | |
| Sinh | 2 tháng 4, 1993 Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc[1] |
| Học vị | Đại học Dankook |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 2013–nay |
| Người đại diện | J-Wide Company |
| Website | Official website |
| Tên tiếng Triều Tiên | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | Sin Jaeha |
| McCune–Reischauer | Sin Chaeha |
Shin Jae-ha (Hangul: 신재하; sinh ngày 2 tháng 4 năm 1993) là một diễn viên Hàn Quốc.[2][3]
Danh sách phim
Phim điện ảnh
| Năm | Tiêu đề | Vai diễn | Tham khảo |
|---|---|---|---|
| 2014 | Futureless Things | Hyun-soo | [3] |
| Set Me Free | Beom-tae | [4] |
Phim truyền hình
| Năm | Tiêu đề | Vai diễn | Kênh | Chú thích | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | Secret Love | Dramacube | |||
| Pinocchio | Ki Jae-myung lúc nhỏ | SBS | [5] | ||
| Tuổi thanh xuân (Forever Young) | Jiyong | VTV3 | [5] | ||
| 2015 | Xin chào Quái vật (Hello Monster) | Park Dae-young | KBS2 | Cameo (tập 5) | |
| Girl's Love Story | Shin Jae-ha | Daum TV Pot | Web series | [6] | |
| Vũ điệu tuổi trẻ (Cheer Up!) | Choi Tae-pyung | KBS2 | [7] | ||
| 2015–2016 | Remember | Seol Min-soo | SBS | [8] | |
| 2016 | Memory | Kang Hyun-wook | tvN | 16 tập | [9] |
| Page Turner | Seo Jin-mok | KBS2 | [10] | ||
| Nữ hoàng bình phẩm (Gogh, The Starry Night) | Oh Jung-min | Sohu TV | [11] | ||
| Wanted | Lee Young-gwan | SBS | 16 tập | [12] | |
| 2017 | Traces of the Hand | Kim Hong-sik | Naver TV Cast | Web series | [13] |
| Khi nàng say giấc (While You Were Sleeping) | Jung Seung-won | SBS | [14] | ||
| Prison Playbook | Kim Min-sung | tvN | 16 tập | [15] | |
| 2018 | A Poem a Day | Kim Nam-woo | tvN | 16 tập | [16] |
| The Ghost Detective | Kim Gyeol | KBS2 | 32 tập | ||
| Thánh ca tử thần (The Hymn of Death) | Yoon Ki-sung | SBS & Netflix | 6 tập | [17] | |
| Ký ức Alhambra (Memories of the Alhambra) | Phóng viên | tvN & Netflix | Cameo (tập 12) | ||
| 2019 | Welcome 2 Life | Yoon Pil-woo | MBC | 32 tập | |
| VIP | Ma Sang-woo | SBS | |||
| 2020 | Gia đình xa lạ (My Unfamiliar Family) | Kim Ji-woo | tvN | 16 tập | |
| 2023 | Crash Course in Romance | Ji Dong Hui | tvN | 16 tập | |
| Taxi Driver 2 | Oh Ha Joon (Kim Dan Woo) | SBS | 16 tập | ||
| Biography of the Wicked | Han Beom Jae | ENA | 10 tập | ||
| 2024 | The Auditors | Lee Ji Hoon | tvN | Cameo
(tập 6,7,8) |
Chương trình thực tế
| Năm | Tiêu đề | Kênh | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2016 | My Ear's Candy | tvN | với Ji Soo, Nam Joo-hyuk và Kim Yoo-han[18] |
Video âm nhạc
| Năm | Bài hát | Ca sĩ |
|---|---|---|
| 2017 | "The Love" | Buzz |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Thể loại | Đề cử | Kết quả | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Seoul WebFest Awards | Diễn viên xuất sắc | Trace of the Hand | Đoạt giải | [19] |
| 2023 | SBS Drama Awards | Nam diễn viên xuất sắc (dự án theo mùa) | Taxi Driver 2 | Đoạt giải |
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Shin Jae-ha Lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2014 tại Wayback Machine tại In Next Trend (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Shin Jae-ha trên HanCinema
- Shin Jae-ha tại Korean Movie Database
- Shin Jae-ha trên IMDb
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Hàn Quốc (ko)
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên điện ảnh Hàn Quốc
- Nam diễn viên truyền hình Hàn Quốc
- Cựu học sinh Trường Trung học Nghệ thuật Hanlim
- Nam diễn viên Hàn Quốc thế kỷ 21
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai diễn viên Hàn Quốc