Shindo Seiji
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Seiji Shindo | ||
| Ngày sinh | 12 tháng 12, 1992 | ||
| Nơi sinh | Saitama, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,67 m (5 ft 5+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kataller Toyama | ||
| Số áo | 29 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2011–2014 | Đại học Kokushikan FC | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Kataller Toyama | 13 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2016 | |||
Seiji Shindo (進藤誠司 Shindo, Seiji, sinh ngày 12 tháng 12 năm 1992 ở Saitama) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kataller Toyama.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2016.[2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2015 | Kataller Toyama | J3 League | 13 | 2 | – | 13 | 2 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 13 | 2 | 0 | 0 | 13 | 2 | ||
Tham khảo
- ^ "進藤誠司:カターレ富山:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2016.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 259 out of 289)
Liên kết ngoài
- Shindo Seiji tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kataller Toyama
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Sinh năm 1992
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Kataller Toyama
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Azul Claro Numazu