Socorro, Texas
Giao diện
| Socorro, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: City with a Mission | |
Vị trí Socorro, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | El Paso |
| Thành lập | 1680 |
| Hợp nhất | 1985 (hợp nhất lần đầu năm 1871) |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | David Carlos [1][2] |
| • Quản đốc thành phố | Adriana Rodarte [2] |
| Diện tích[3] | |
| • Tổng cộng | 21,97 mi2 (56,90 km2) |
| • Đất liền | 21,95 mi2 (56,84 km2) |
| • Mặt nước | 0,02 mi2 (0,06 km2) |
| Độ cao[4] | 3.652 ft (1,113 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 34.306 |
| • Mật độ | 1.566,05/mi2 (604,65/km2) |
| • Mùa hè (DST) | MDT (UTC-6) |
| ZIP codes | 79927-79929 |
| FIPS code | 48-68636[5] |
| GNIS feature ID | 2411920[4] |
| Website | costx |
Socorro là một thành phố thuộc quận El Paso, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1890 | 801 | — | |
| 1910 | 1.147 | — | |
| 1990 | 22.995 | — | |
| 2000 | 27.152 | 18,1% | |
| 2010 | 32.013 | 17,9% | |
| 2020 | 34.306 | 7,2% | |
| U.S. Decennial Census[6] | |||
Tham khảo
- ^ "Elected Officials Socorro TX".
- ^ a b "City Council and City Manager – City of Socorro Texas". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2017.
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Socorro, Texas
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
