Bước tới nội dung

Socorro, Texas

31°37′30″B 106°14′40″T / 31,625°B 106,24444°T / 31.62500; -106.24444
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Socorro, Texas
—  Thành phố  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Khẩu hiệu: City with a Mission

Vị trí Socorro, Texas
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
QuậnEl Paso
Thành lập1680
Hợp nhất1985 (hợp nhất lần đầu năm 1871)
Chính quyền
 • Thị trưởngDavid Carlos [1][2]
 • Quản đốc thành phốAdriana Rodarte [2]
Diện tích[3]
 • Tổng cộng21,97 mi2 (56,90 km2)
 • Đất liền21,95 mi2 (56,84 km2)
 • Mặt nước0,02 mi2 (0,06 km2)
Độ cao[4]3.652 ft (1,113 m)
Dân số (2020)
 • Tổng cộng34.306
 • Mật độ1.566,05/mi2 (604,65/km2)
 • Mùa hè (DST)MDT (UTC-6)
ZIP codes79927-79929
FIPS code48-68636[5]
GNIS feature ID2411920[4]
Websitecostx.us

Socorro là một thành phố thuộc quận El Paso, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1890801
19101.147
199022.995
200027.15218,1%
201032.01317,9%
202034.3067,2%
U.S. Decennial Census[6]

Tham khảo

  1. ^ "Elected Officials Socorro TX".
  2. ^ a b "City Council and City Manager – City of Socorro Texas". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2017.
  3. ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Socorro, Texas
  5. ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
  6. ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).