Bước tới nội dung

Sorex trowbridgii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sorex trowbridgii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Soricomorpha
Họ (familia)Soricidae
Chi (genus)Sorex
Loài (species)S. trowbridgii
Danh pháp hai phần
Sorex trowbridgii
(Baird, 1857)[2]
Tập tin:Trowbridge's Shrew area.png

Sorex trowbridgii là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Baird mô tả năm 1857.[2] Loài chuột này được tìm thấy ở miền nam British Columbia ở Canada và ở Washington, Oregon và California ở Hoa Kỳ. Chuột chù Trowbridge là một loài chuột chù có kích cỡ trung bình với đuôi dài. Cá thể chuột chù không sinh sản cân nặng khoảng 3,8 g (0,13 oz) trong khi cá thể chuột chù mùa sinh sản nặng trung bình khoảng 5 g (0,18 oz). Màu lông của chuột chù Trowbridge thay đổi từ nâu đến xám trong thời gian nhất định trong năm.

Hình ảnh

Chú thích

  1. ^ Hammerson, G. (2008) Sorex trowbridgii Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2010.
  2. ^ a b Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Sorex trowbridgii". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Sorex trowbridgii tại Wikimedia Commons