Bước tới nội dung

Star Alliance

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Infobox Airline alliance

Star Alliance (tiếng Anh của "Liên minh Ngôi sao") là liên minh lớn nhất trong 3 liên minh giữa các công ty hàng không trên toàn thế giới. Hai liên minh khác là OneworldSkyTeam. Star Alliance được thành lập ngày 14.5.1997 bởi các công ty Air Canada, Lufthansa, Scandinavian Airlines (SAS), Thai Airways International, United Airlines với mục đích hợp tác chặt chẽ và hỗ trợ lẫn nhau trong lãnh vực hàng không dân sự. Star Alliance hiện có 28 hội viên với tổng số 4.338 máy bay chở hành khách. Các chuyến bay của Star Alliance tới 1.269 phi trường của 193 nước.

Các hãng hàng không thành viên

Thành viên và các công ty con thành viên

Hãng thành viên Tham gia Hãng con thành viên
Hy Lạp Aegean Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Hy Lạp Olympic Air
Canada Air Canada[A] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Canada Air Canada Express[B][D]
Canada Air Canada rouge
Trung Quốc Air China Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Ấn Độ Air India Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. [1] Ấn Độ Air India Regional[B][E]
Ấn ĐộAir India Express
Ấn Độ Alliance Air
New Zealand Air New Zealand Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. New Zealand Air New Zealand Link[B][F]
Nhật Bản All Nippon Airways Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Nhật Bản Air Japan
Nhật Bản ANA Wings
Hàn Quốc Asiana Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Hàn Quốc Air Seoul
Hàn Quốc Air Busan
Bản mẫu:Country data Austria Austrian Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Colombia Avianca Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Costa Rica Avianca Costa Rica
Ecuador Avianca Ecuador
El Salvador Avianca El Salvador
Guatemala Avianca Guatemala
Honduras Avianca Honduras
Nicaragua Avianca Nicaragua
Bỉ Brussels Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Bản mẫu:Country data Panama Copa Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Colombia Copa Airlines Colombia
Croatia Croatia Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Bản mẫu:Country data Egypt EgyptAir Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Ethiopia Ethiopian Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Đài Loan EVA Air Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Đài Loan Uni Air
Bản mẫu:Country data Poland LOT Polish Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Đức Lufthansa[A] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Đức Air Dolomiti
Đức Lufthansa CityLine
Đan Mạch
Bản mẫu:Country data Norway Scandinavian Airlines[A]
Thụy Điển
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Cộng hòa Ireland Scandinavian Airlines Ireland
Trung Quốc Shenzhen Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Singapore Singapore Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Bản mẫu:Country data South Africa South African Airways Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Bản mẫu:Country data South Africa Mango
Thụy Sĩ Swiss International Air Lines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.
Bồ Đào Nha TAP Portugal Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Bồ Đào Nha TAP Express
Thái Lan Thai Airways[A] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Thái Lan Thai Smile
Bản mẫu:Country data Turkey Turkish Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Bản mẫu:Country data Turkey Anadolu Jet
Hoa Kỳ United Airlines[A] Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Hoa Kỳ United Express[B][H]

A Thành viên sáng lập.
B Airlines operating under the Air Canada Express, Air New Zealand Link, Lufthansa Regional, Tyrolean AirwaysUnited Express brands are not members of Star Alliance. However, flights are operated on behalf of the respective member airlines, carry their designator code and are Star Alliance flights.
C Các thành viên của Lufthansa Regional đều được sở hữu bởi Deutsche Lufthansa AG.
D Các chuyến bay của Air Canada Express[2][3] được vận hành bởi Air Georgian, EVAS Air, Jazz Aviation, Sky Regional Airlines
E Các chuyến bay của Air India Regional được vận hành bởi Alliance Air
F Các chuyến bay của Air New Zealand Link được vận hành bởi Air Nelson, Eagle Airways, Mount Cook Airline
G Các chuyến bay của Lufthansa Regional được vận hành bởi Air Dolomiti, Eurowings, Lufthansa CityLine
H Các chuyến bay của United Express được vận hành bởi Cape Air, CommutAir, ExpressJet Airlines, GoJet Airlines, Mesa Airlines, Republic Airlines, Shuttle America, SkyWest Airlines, và Trans States Airlines

Thành viên trong tương lai

Tính đến tháng 5 năm 2015, số lượng thành viên mới của liên minh vẫn không ngừng gia tăng.

Thành viên liên kết trong tương lai

Thành viên liên kết trong tương lai Tham gia Là hãng con của
Brasil Avianca Brazil
ngày 22 tháng 7 năm 2015[4]
Colombia Avianca

Các hãng hàng không thành viên cũ

Thành viên cũ và các công ty con thành viên

Hãng thành viên cũ Tham gia Rời khỏi Hãng con Ghi chú
Slovenia Adria Airways Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Phá sản vào ngày 30/9/2019
Úc Ansett Australia Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Úc Aeropelican Air Services
Úc Hazelton Airlines
Úc Kendell Airlines
Úc Skywest Airlines
Phá sản vào ngày 12/9/2001
Bản mẫu:Country data Finland Blue1 Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Rời liên minh ngày 1 tháng 11 năm 2012 sau khi trở thành hãng con của SAS (Scandinavian Airlines)
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland British Midland International Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland BMI regional
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Bmibaby
Rời liên minh vào ngày 20/4/2012 sau đó sáp nhập với International Airlines Group. IAG được thành lập bởi sự hợp nhất British AirwaysIberia, 2 hãng này đều là thành viên của Oneworld; BMI đã sáp nhạp với British Airways vào ngày 27/10/2012
Hoa Kỳ Continental Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Hoa Kỳ Continental Connection
Hoa Kỳ Continental Express
Guam Continental Micronesia
Sáp nhập vào United Airlines (3 tháng 3 năm 2012)
México Mexicana Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. México Aerocaribe Rời liên minh vào năm 2004 sau khi tách khỏi United Airlines, và trở thành hãng con của American Airlines, và tham gia Oneworld ngày 10/11/2009. Phá sản ngày 28 tháng 8 năm 2010
Trung Quốc Shanghai Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Trung Quốc China United Airlines Rời liên minh ngày 31 tháng 10 năm 2010 sau khi sáp nhập vào China Eastern Airlines, một thành viên của SkyTeam
Tây Ban Nha Spanair Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Tây Ban Nha AeBal Phá sản ngày 27 tháng 1 năm 2012
El Salvador TACA Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. El Salvador TACA Regional operated by:
Guatemala Aviateca
Nicaragua La Costeña
Costa Rica Sansa Airlines
Sáp nhập vào Avianca ngày 27 tháng 5 năm 2013. Đổi tên thành Avianca El Salvador
Brasil TAM Airlines Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Paraguay TAM Paraguay Rời liên minh ngày 30 tháng 3 năm 2014 vì sáp nhập với LAN Airlines, một thành viên của, a Oneworld member
Hoa Kỳ US Airways Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Hoa Kỳ US Airways Express
Hoa Kỳ US Airways Shuttle
Rời liên minh ngày 30 tháng 3 năm 2014 vì sáp nhập với American Airlines, một thành viên của Oneworld
Brasil Varig Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. Brasil Nordeste
Brasil Rio Sul
Uruguay PLUNA
Ngừng hoạt động vào ngày 20 tháng 6 năm 2006

Hãng thành viên liên kết cũ

Hãng thành viên liên kết cũ Tham gia Rời khỏi Là hãng con của Ghi chú
Bản mẫu:Country data Switzerland Adria Airways Switzerland
2017
2017
Slovenia Adria Airways
Canada Air Canada Tango
2001
2004
Canada Air Canada Air Canada Tango đã giải thể và hiện nay thuộc Air Canada
Canada Air Nova
1997
2001
Canada Air Ontario
Nhật Bản Air Next
2004
2010
Nhật Bản All Nippon Airways
Nhật Bản Air Nippon
1999
2012
New Zealand Air Nelson
2000
2019
New Zealand Air New Zealand
Bản mẫu:Country data Finland Blue1
2012
2015
Đan Mạch Bản mẫu:Country data Norway Scandinavian Airlines Bản mẫu:Country data Sweden
Bản mẫu:Country data Poland Centralwings
2004
2007
Bản mẫu:Country data Poland LOT Polish Airlines
Síp Cyprus

Bản mẫu:Country data Turkey Turkish Airlines

2008
2010
Bản mẫu:Country data Turkey Turkish Airlines
Cộng hòa Dân chủ Congo Korongo Airlines
2009
2012
Bỉ Brussels Airlines
Bản mẫu:Country data Austria Lauda Air
2000
2013
Bản mẫu:Country data Austria Austrian Airlines Lauda Air được Austrian Airlines mua lại.
Ý Lufthansa Italia
2009
2011
Đức Lufthansa
New Zealand Mount Cook Airline
1999
2019
New Zealand Air New Zealand
Hoa Kỳ United Shuttle
1997
2001
Hoa Kỳ United Airlines United Shuttle tạm dừng hoạt động sau đó sáp nhập với United Airlines
Thụy Sĩ Swiss Private Aviation
2007
2011
Thụy Sĩ Swiss International Air Lines
Bản mẫu:Country data Peru Avianca Peru
2012
2020
Colombia Avianca bankrupt mua lại Đại dịch COVID-19
Áo Tyrolean Airways
2000
2015
Áo Austrian Airlines Tyrolean Airways hiện nay là công ty con của Austrian Airlines
Hoa Kỳ TED Airlines
2004
2009
Hoa Kỳ United Airlines
Canada Zip Airlines[5]
2002
2004
Canada Air Canada

Phòng chờ

Chương trình khách hàng của Star Alliance Gold, hành khách có thể vào bất kỳ phòng chờ nào có biểu tượng Star Alliance Gold ở cửa ra vào trước chuyến bay do hãng hàng không thuộc thành viên Star Alliance khai thác. Hành khách nếu không thuộc hạng thẻ Vàng mà bay Hạng Nhất hoặc Thương Gia bay quốc tế vẫn được quyền sử dụng. Phòng chờ được đặt tại các sân bay: Sân bay quốc tế Ministro Pistarini (Buenos Aires), Sân bay quốc tế Los Angeles, Sân bay quốc tế Chubu, Sân bay Paris-Charles-de-Gaulle, Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-GaleãoSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos (Brasil), Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci (Ý), Sân bay Amsterdam Schiphol (Hà Lan)

Dịch vụ khách hàng

Premium

Gồm 2 hạng thẻ (Silver và Gold) dựa trên trạng thái hoặc đánh giá của khách hàng trong chương trình khách hàng thường xuyên.

Silver

Khách hàng sử dụng hạng thẻ Silver cho việc đặt chỗ ưu tiên và thời gian chờ ở sân bay.

Gold

Các quyền lợi của hạng thẻ Gold như được đặt chỗ ưu tiên, làm thủ tục và soi chiếu an ninh; thêm 20 kg hành lý ký gửi (hoặc thêm một kiện, nếu quy định về kiện áp dụng), quyền vào các phòng chờ Star Alliance Gold được chỉ định vào ngày và địa điểm khởi hành khi xuất trình thẻ lên máy bay. Một số hãng hàng không cung cấp chỗ ngồi ưu tiên (ghế ở lối ra hoặc khu vực đặc biệt của máy bay); đảm bảo chỗ ngồi trên các chuyến bay đã đặt đầy đủ, tùy thuộc vào mã hạng đặt chỗ và thời hạn thông báo, nâng cấp miễn phí dưới dạng voucher, chứng chỉ hoặc nâng hạng tự động khi làm thủ tục.

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ http://www.staralliance.com/en/press/airindia-2014-prp/
  2. ^ "Our Fleet". aircanada.com. ngày 24 tháng 11 năm 1997. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2012.
  3. ^ "Jazz begins flying under Air Canada Express banner". aircanada.com. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2012.
  4. ^ "Star Alliance pode ter duas aéreas brasileiras" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). PANROTAS. ngày 14 tháng 5 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2015.
  5. ^ "Zip Airline".

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Hàng không thương mại