Sterling, Kansas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Sterling, Kansas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Trung tâm Sterling in 2025 | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong quận Rice và Kansas | |
Bản đồ KDOT của Stafford (chú giải) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Rice |
| Xã | Sterling |
| Thành lập | 1872 (Peace) |
| Hợp nhất | 1876 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Brian Inwood |
| • Quản đốc thành phố | Ian Hutcheson[1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 1,83 mi2 (4,75 km2) |
| • Đất liền | 1,79 mi2 (4,64 km2) |
| • Mặt nước | 0,04 mi2 (0,11 km2) |
| Độ cao[3] | 1.641 ft (500 m) |
| Dân số (2020)[4] | |
| • Tổng cộng | 2.248 |
| • Mật độ | 12/mi2 (4,7/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP Code | 67579 |
| FIPS code | 20-68200 |
| GNIS ID | 485654[3] |
| Website | sterling-kansas |
Sterling là một thành phố thuộc quận Rice, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2020, dân số của xã này là 2248 người.[4]
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1880 | 1.014 | — | |
| 1890 | 1.641 | 61,8% | |
| 1900 | 2.002 | 22,0% | |
| 1910 | 2.133 | 6,5% | |
| 1920 | 2.060 | −3,4% | |
| 1930 | 1.868 | −9,3% | |
| 1940 | 2.215 | 18,6% | |
| 1950 | 2.243 | 1,3% | |
| 1960 | 2.303 | 2,7% | |
| 1970 | 2.312 | 0,4% | |
| 1980 | 2.312 | 0,0% | |
| 1990 | 2.536 | 9,7% | |
| 2000 | 2.642 | 4,2% | |
| 2010 | 2.328 | −11,9% | |
| 2020 | 2.248 | −3,4% | |
| U.S. Decennial Census | |||
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
- ^ "Meet the City Manager".
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
- ^ a ă â "Sterling, Kansas". Hệ thống Thông tin Địa danh. Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. http://geonames.usgs.gov/pls/gnispublic/f?p=gnispq:3:::NO::P3_FID:485654.
- ^ a ă "Profile of Sterling, Kansas in 2020". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.
- ^ "NOAA NCEI U.S. Climate Normals Quick Access". NOAA. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2025.