SummerSlam là một sự kiện đấu vật chuyên nghiệp pay-per-view (PPV) và sự kiện WWE Network sản xuất bởi WWE dành cho RawSmackDown, diễn ra vào ngày 23 tháng 8 năm 2020 tại Amway CenterOrlando, Florida. Đây là sự kiện thứ 33 của SummerSlam. Đây cũng là SummerSlam đầu tiên kể từ năm 2011 không có sự xuất hiện của Brock Lesnar.

SummerSlam (2020)
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Poster quảng cáo có sự xuất hiện của "The Fiend" Bray Wyatt
Khẩu hiệuYou'll Never See It Coming
Thông tin
Đề xuất bởiWWE
Thương hiệuRaw
SmackDown
Ngày23 tháng 8 năm 2020
Địa điểmAmway Center
Thành phốOrlando, Florida
Thứ tự sự kiện WWE Network
NXT TakeOver XXX SummerSlam (2020) Payback
Thứ tự SummerSlam
2019 SummerSlam (2020) 2021

Sự kiện ban đầu được dự định tổ chức ở TD GardenBoston, Massachusetts, nhưng do đại dịch COVID-19, thị trưởng Boston Marty Walsh thông báo hủy bỏ các sự kiện tập trung đông người và không cho phép tổ chức các sự kiện có đám đông lớn trước ngày 7 tháng 9. Từ giữa tháng 3, WWE đã sản xuất đa số các chương trình ở WWE Performance Center tại Orlando mà không có khán giả vì đại dịch Covid-19. Với việc di chuyển sang Amway Center, SummerSlam là sự kiện WWE chính thứ ba được tổ chức ngoài Performance Center, mặc dù vẫn không có khán giả đến xem; khán giả vẫn được tham gia và xuất hiện trên các màn hình LED trong địa điểm theo một trải nghiệm mới có tên ThunderDome.

Sự kiện gồm 8 trận đấu, bao gồm một trận trong Kickoff pre-show. Ở sự kiện chính, "The Fiend" Bray Wyatt đánh bại Braun Strowman trong trận đấu Falls Count Anywhere để giành đai Universal Championship lần thứ hai. Sau trận đấu, Roman Reigns có màn trở lại sau 5 tháng và tấn công cả hai đô vật. Ở các trận đấu khác, Drew McIntyre đánh bại Randy Orton để tiếp tục giữ đai WWE Championship, và Asuka đánh bại Sasha Banks để giành đai Raw Women's Championship lần thứ hai sau khi thất bại trước Bayley trong trận tranh đai SmackDown Women's Championship trước đó.

Sự kiện

Nhân vật trên truyền hình khác
Vai trò Tên
Bình luận viên tiếng Anh Michael Cole (SmackDown)
Corey Graves (SmackDown)
Tom Phillips (Raw)
Samoa Joe (Raw)
Byron Saxton (Raw)
Bình luận viên

tiếng Tây Ban Nha

Carlos Cabrera
Thông báo viên Greg Hamilton (SmackDown)
Mike Rome (Raw)
Trọng tài Danilo Anfibio
Shawn Bennett
John Cone
Dan Engler
Darrick Moore
Eddie Orengo
Chad Patton
Ryan Tran
Phỏng vấn viên Kayla Braxton
Sarah Schreiber
Bàn pre-show Charly Caruso
Renee Young
John "Bradshaw" Layfield
Peter Rosenberg
Booker T

Trước Kick-off

Các trận sơ bộ

Sự kiện chính

Kết quả

# Kết quả Thể loại Thời gian[1][2]
1P Apollo Crews (c) đánh bại MVP Trận đấu đơn tranh đai WWE United States Championship[3]
Bobby LashleyShelton Benjamin bị cấm đứng bên ngoài.
6:40
2 Bayley (c) (với Sasha Banks) đánh bại Asuka Trận đấu đơn tranh đai WWE SmackDown Women's Championship[4] 11:35
3 The Street Profits (Angelo DawkinsMontez Ford) (c) đánh bại AndradeAngel Garza (với Zelina Vega) Trận đấu đồng đội tranh đai WWE Raw Tag Team Championship[5] 7:50
4 Mandy Rose đánh bại Sonya Deville Trận đấu No Disqualification, người thua cuộc rời WWE[6] 10:05
5 Seth Rollins (với Murphy) đánh bại Dominik Mysterio (với Rey Mysterio) Street Fight[7] 22:35
6 Asuka đánh bại Sasha Banks (c) (với Bayley) bằng đòn khóa Trận đấu đơn tranh đai WWE Raw Women's Championship[8] 11:25
7 Drew McIntyre (c) đánh bại Randy Orton Trận đấu đơn tranh đai WWE Championship[9] 20:35
8 "The Fiend" Bray Wyatt đánh bại Braun Strowman (c) Trận đấu Falls Count Anywhere tranh đai WWE Universal Championship[10] 12:00
  • (c) – chỉ người vô địch bước vào trận đấu
  • P – chỉ trận đấu diễn ra trong pre-show

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.