Bước tới nội dung

Tào, Hà Trạch

34°53′B 115°30′Đ / 34,883°B 115,5°Đ / 34.883; 115.500
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Tào (huyện))
Tào
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhSơn Đông
Địa cấp thịHà Trạch
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.969 km2 (760 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng1,410,000 (2.001)
 • Mật độ716,1/km2 (1,855/mi2)

Tào (giản thể: 曹县; phồn thể: 曹縣; Hán-Việt: Tào huyện; bính âm: Cáo Xiàn) là một huyện của địa cấp thị Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Kinh đô cổ của nhà Thương từng nằm trên đất huyện Tào ngày nay.

  • Thành Quan (城关街道)
  • Bàn Thạch (磐石街道)
  • Thanh Hà (青菏街道)
  • Trang Trại (庄寨镇)
  • Phổ Liên Tập (普连集镇)
  • Thanh Cố Tập (青固集镇)
  • Đào Nguyên Tập (桃源集镇)
  • Hàn Tập (韩集镇)
  • Chuyên Miếu (砖庙镇)
  • Cổ Doanh Tập (古营集镇
  • Ngụy Loan (魏湾镇
  • Trấn dân tộc Hồi-Hầu Tập (侯集回族镇)
  • Tô Tập (苏集镇)
  • Tôn Lão (孙老家镇)
  • Diêm Điếm Lâu (阎店楼镇)
  • Lương Đê Đầu (梁堤头镇)
  • An Tài Lâu (安才楼镇)
  • Thiệu Trang (庄镇)
  • Vương Tập (王集镇)
  • Thanh Cương (青岗集乡)
  • Thường Nhạc Tập (常乐集乡)
  • Nghê Tập (倪集乡)
  • Lâu Trang (楼庄乡)
  • Trịnh Trang (郑庄乡)
  • Đại Tập (大集乡)
  • Chu Hồng Miếu (朱洪庙乡)
  • Ngỗ Lâu (仵楼乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài