Tông Địa du
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Bản mẫu:PAGENAMEBASE | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Sanguisorba minor | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Rosales |
| Họ (familia) | Rosaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Rosoideae |
| Liên tông (supertribus) | Rosodae |
| Tông (tribus) | Sanguisorbeae DC. |
| Subtribes and genera | |
Tông Địa du (danh pháp khoa học: Sanguisorbeae) là một tông trong phân họ Hoa hồng (Rosoideae) của họ Hoa hồng (Rosaceae). Nó chứa 16 chi trong 2 phân tông là Agrimoniinae và Sanguisorbinae.
Phân loại
- Phân tông Agrimoniinae
- Agrimonia: Chi Long nha thảo
- Aremonia
- Hagenia: đặc hữu miền núi châu Phi
- Leucosidea: đặc hữu miền núi châu Phi
- Spenceria: mã đề hoàng
- Phân tông Sanguisorbinae
- Acaena
- Cliffortia
- Dendriopoterium
- Marcetella
- Margyricarpus (bao gồm cả Tetraglochin)
- Polylepis
- Poteridium
- Poterium (bao gồm cả Bencomia)
- Sanguisorba: địa du
- Sarcopoterium
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Eriksson Torsten; Malin S. Hibbs, Anne D. Yoder, Charles F. Delwiche, Michael J. Donoghue (2003). The Phylogeny of Rosoideae (Rosaceae) Based on Sequences of the Internal Transcribed Spacers (ITS) of Nuclear Ribosomal DNA and the TRNL/F Region of Chloroplast DNA. trên International Journal of Plant Science 164(2):197–211. 2003. tóm tắtLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.