Tōkamachi, Niigata
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tōkamachi Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
|---|---|---|---|
| — Thành phố — | |||
Tòa thị chính Tokamachi | |||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||
Vị trí Tōkamachi trên bản đồ tỉnh Niigata | |||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tōkamachi trên bản đồ Nhật Bản | |||
| Quốc gia | |||
| vùng | Chūbu (Kōshin'etsu) (Hokuriku) | ||
| Tỉnh | Niigata | ||
| Chính quyền | |||
| • Thị trưởng | Sekiguchi Yoshifumi | ||
| Diện tích | |||
| • Tổng cộng | 590,4 km2 (228,0 mi2) | ||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||
| • Tổng cộng | 49,820 | ||
| • Mật độ | 84/km2 (220/mi2) | ||
| Mã bưu điện | 948-8501 | ||
| Điện thoại | 025-757-3111 | ||
| Địa chỉ tòa thị chính | 3-3 Chitose, Tokamachi-shi, Niigata-ken 948-8501 | ||
| Khí hậu | Cfa | ||
| Website | Website chính thức | ||
| |||
Tōkamachi (十日町市 Tōkamachi-shi) là thành phố thuộc tỉnh Niigata, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 49.820 người và mật độ dân số là 84 người/km2.[1] Tổng diện tích thành phố là 590,4 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Khí hậu
Tham khảo
- ^ "Tōkamachi (Niigata, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.