Bước tới nội dung

Tổng thống Namibia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tổng thống Cộng hòa Namibia
President of the Republic of Namibia
Tập tin:Presidential seal of Namibia.png
Con ấn tổng thống
Tập tin:Flag of the President of Namibia.svg
Cờ tổng thống
Kính ngữHer Excellency
Loại
Dinh thựState House of Namibia
Trụ sởWindhoek
Nhiệm kỳNăm năm,
không được giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ
Tuân theoHiến pháp Namibia
Người đầu tiên nhậm chứcSam Nujoma
Thành lập21 tháng 3 năm 1990; 36 năm trước (1990-03-21)
Cấp phóPhó Tổng thống Namibia
Lương bổng1.753.964 đô la Namibia (96.000 đô la Mỹ) mỗi năm[1]
Websitewww.op.gov.na

Tổng thống Namibianguyên thủ quốc gia, người đứng đầu chính phủ của Namibiatổng tư lệnh Lực lượng Quốc phòng Namibia. Tổng thống đương nhiệm là Netumbo Nandi-Ndaitwah, nhậm chức vào ngày 21 tháng 3 năm 2025.

Nhiệm kỳ

Nhiệm kỳ của tổng thống là năm năm. Tổng thống không được giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ.[2]

Kế nhiệm

Trong trường hợp khuyết tổng thống thì thứ tự kế nhiệm tổng thống như sau:[3][4]

  1. Phó Tổng thống Namibia
  2. Thủ tướng Namibia
  3. Phó Thủ tướng Namibia
  4. Một người do Nội các chỉ định

Danh sách tổng thống Namibia

  SWAPO

      Quyền tổng thống

Qua đời khi đang giữ chức vụ

No. Hình Họ tên

(Năm sinh – Năm mất)

Bầu cử Nhiệm kỳ Đảng
Nhậm chức Mãn nhiệm Thời gian giữ chức vụ
1 Tập tin:Sam Nujoma (2004) cropped.jpg Sam Nujoma

(1929–2025)

1989

1994

1999

21 tháng 3 năm 1990 21 tháng 3 năm 2005 15 năm SWAPO
2 Tập tin:Hifikepunye Pohamba.jpg Hifikepunye Pohamba

(sinh năm 1935)

2004

2009

21 tháng 3 năm 2005 21 tháng 3 năm 2015 10 năm SWAPO
3 Tập tin:Hage Geingob (cropped).jpg Hage Geingob

(1941–2024)

2014

2019

21 tháng 3 năm 2015 4 tháng 2 năm 2024[†] 8 năm, 320 ngày SWAPO
Tập tin:Nangolo Mbumba at the UN 2024 (cropped).jpg Nangolo Mbumba

(sinh năm 1941)

25 tháng 1 năm 2024 4 tháng 2 năm 2024 10 ngày SWAPO
4 4 tháng 2 năm 2024 21 tháng 3 năm 2025 1 năm, 45 ngày
5 Tập tin:Netumbo Nandi-Ndaitwah Namibia's Deputy Prime Minister (cropped).jpg Netumbo Nandi-Ndaitwah

(sinh năm 1952)

2024 21 tháng 3 năm 2025 Đương nhiệm 1 năm, 142 ngày SWAPO

Dòng thời gian

<timeline>ImageSize=width:900 height:auto barincrement:21 PlotArea = top:10 bottom:80 right:150 left:20 AlignBars = late

Define $today = 10/08/2026

Colors =

 id:swapo value:rgb(0.82,0.06,0.2) legend:SWAPO
 id:gray1  value:gray(0.85)
 id:gray2  value:gray(0.95)

DateFormat = dd/mm/yyyy Period = from:01/01/1990 till:$today TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = gridcolor:gray1 unit:year increment:5 start:1990 ScaleMinor = gridcolor:gray2 unit:year increment:1 start:1990

Legend = columns:1 left:150 top:35 columnwidth:170

TextData =

 pos:(20,38) textcolor:black fontsize:M
 text:"Đảng:"

BarData =

bar:Nujoma
bar:Pohamba
bar:Geingob
bar:Mbumba
bar:Nandi-Ndaitwah

PlotData =

 width:5 align:left fontsize:9 shift:(5,-4) anchor:till
bar:Nujoma
 from: 21/03/1990 till: 21/03/2005 color:swapo text:"Sam Nujoma"
bar:Pohamba
 from: 21/03/2005 till: 21/03/2015 color:swapo text:"Hifikepunye Pohamba"
bar:Geingob
 from: 21/03/2015 till: 04/02/2024 color:swapo text:"Hage Geingob"
bar:Mbumba
 from: 04/02/2024 till: 21/03/2025 color:swapo text:"Nangolo Mbumba"
bar:Nandi-Ndaitwah
 from: 21/03/2025 till: $today     color:swapo text:"Netumbo Nandi-Ndaitwah"</timeline>

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "This is the salary of Namibia's first female president". PoliticalSalaries.com. ngày 21 tháng 3 năm 2025.
  2. ^ Cook, Candace; Siegle, Joseph. "Circumvention of Term Limits Weakens Governance in Africa". Africa Center for Strategic Studies.
  3. ^ "Namibia 1990 (rev. 2014) Constitution". Constitution Project (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2025.
  4. ^ "Chapter 5 – The President | Namibia". www.un.int. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2024.

Liên kết ngoài