Tara Strong
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnh
Tara Strong, tên niên thiếu là Tara Lyn Charendoff, (sinh ngày 12 tháng 2 năm 1973), là một nữ diễn viên lồng tiếng từ Toronto, Ontario, Canada. Tiếng nói của cô được dùng trong hàng loạt các phim hoạt hình Mỹ và Nhật Bản bao gồm cả những vai chính trong nhiều phim như: The Powerpuff Girl (trong vai Bubbles), Final Fantasy và phần tiếp theo Final Fantasy X-2 (trong vai Rikku), Teen Titans (vai Raven), Totally Spies (vai Pam, Alice, Crimson), Kim Possible (vai Shego), Ben 10 (vai Ben & Upgade), Fantasic 4 (vai Sue Strom),Curious Play (vai Nika& Yumi),Mew Mew Power (vai Reene, Cornelina & Zoey), My Little Pony Friendship is Magic (vai Twilight Sparkle) The Little Mermaid 2: Return to the Sea (vai Melody). Giọng nói lôi cuốn của cô đã làm cho trên 15.000 thiếu nhi trên thế giới yêu thích. Vì vậy, cô lồng tiếng được rất nhiều phim hoạt hình cho thiếu nhi thế giới.
Ngoài ra, cô còn tham gia lồng tiếng cho vô số các tựa games mà có thể kể đến như Rikku trong Final Fantasy X (2001) và Final Fantasy X-2 (2003), Rachel trong Ninja Gaiden (2004) và Ninja Gaiden 2 (2008), Harley Quinn trong Batman: Arkham City (2011) và Batman: Arkham Knight (2015), Harley Quinn và Raven trong Injustice: Gods Among Us (2013), và Ferra và Li Mei trong Mortal Kombat X (2015), v.v.
Sự nghiệp
Xuất hiện
| Year | Title | Role | Notes | Source[1] |
|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | T. and T. | Sydney | Ep. "Junkyard Blues" | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Mosquito Lake | Tara Harrison | First television role as starring | [2] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Married to It | Student in Pageant | [3] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Street Legal | Angela | Ep. "Sing for Me, Olivia" | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Forever Knight | Ep. "Dying for Fame" | [4][5] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | A Town Torn Apart | Vida Sparrows | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Millie Waters | Ep. "The Wild Thing" | [6] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Family Pictures | Sarah (17–30) | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Kung Fu: The Legend Continues | Elizabeth | Ep. "Secret Place". | [5] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Desiree's Wish | Waitress | Short film directed by Mark Tollefson | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ready or Not | Nicole | Ep. "Black or White or Maybe Grey" | [7] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Thicker Than Blood: The Larry McLinden Story | Terra (age 16) | [8][9] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Party of Five | Lorna | Ep. "Homework" | [10] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Reform School Girl | Lucille | Film from Rebel Highway anthology series | [11][12] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | National Lampoon's Senior Trip | Carla Morgan | First film gig after moving to Los Angeles | [13][5][14] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Skin Deep | Tina | Film by Midi Onodera | [15] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | 3rd Rock from the Sun | Exercise Lady VO | Ep. "My Mother the Alien" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sabrina Goes to Rome | Gwen | [17][18][19] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sabrina, The Teenage Witch | Molly Dolly | Ep. "Good Will Haunting" | [20][21] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Leeza | Herself | [22] | |
| 1998 | Candid Camera | Unborn baby | Bản mẫu:Episode needed | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sabrina, Down Under | Gwen | Sequel to Sabrina Goes to Rome | [18][19][23][24] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | 1999 Kids' Choice Awards | Announcer | [note 1] | [5] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Touched by an Angel | Emily | Ep. "The Occupant" | [22] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Comic Book: The Movie | Voice of Hotel Maid | [25] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Take Home Chef | Herself | Ep. 166 | [26] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–08 | According to Jim | Crying Baby, Crying Babies | Ep. "Separate Ways", "The Blankie" | [27] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Narrator | Season 2 | [28] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Tamara Swanson | [29] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Big Time Rush | Miss Collins | [22] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bronies: The Extremely Unexpected Adult Fans of My Little Pony | Herself | Documentary, also executive producer | [30][31] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | I Know That Voice | Herself | Documentary film on voice acting | [32][33] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Super Fun Night | Young Pamela | Ep. "Merry Super Fun Christmas" | [34] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Police Guys | Walkie Voice | Short film by Jon Lee Brody | [16][35] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Arrow | Deranged Squad Female | Ep. "Suicide Squad" | [16][36] |
Phim hoạt hình
| Year | Series | Role | Notes | Source[1] |
|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sylvanian Families | Bridget | Ep. "Grace Under Pressure/Cooking Up Trouble" Uncredited |
|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Hello Kitty's Furry Tale Theater | Hello Kitty | First major cartoon voice-over role | [37][38][39] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Maxie's World | Carly | [40][41] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–88 | My Pet Monster | Amie | [42] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–91 | Babar | Young Celeste | [16][43] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Care Bears | Carol, Rebecca, Anna | Nelvana production | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Clifford's Fun with Letters | Additional voices | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Garbage Pail Kids | Patty Putty | [44] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Madeline | Chloe | HBO episode special | [45] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Piggsburg Pigs! | Dotty, Prissy | Grouped under "Featuring the Voices of" | [46] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Lemmy "Hip" Koopa and Iggy "Hop" Koopa | Grouped as "Voice Talents of" | [47] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–91 | Beetlejuice | Clare Brewster, Bertha, Little Miss Warden | Grouped under Additional Voices | [48][49] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bill & Ted's Excellent Adventures | Mary Jane Smedley | Season 2 Grouped as Additional Voices |
[50] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | ProStars | Laura | [51][52] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wish Kid | [53] | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Here's How! | Host / Mouse | TVOntario Show | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–92 | Super Mario World | Lemmy "Hip" Koopa and Iggy "Hop" Koopa | [54][5] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Donna | Ep. "Join the Club" | [55] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tales from the Cryptkeeper | Jenny Lawson | Ep. "Pleasant Screams" | [5] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–97 | X-Men | Illyana Rasputin | [56] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tekkaman Blade II | Yumi Francois | [57] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–98 | Gadget Boy & Heather | Heather | Also Gadget Boy's Adventures in History | [58] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2003 | Little Bear | Tutu | [59] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ace Ventura: Pet Detective | Additional voices | [60] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2003 | Dexter's Laboratory | Additional voices | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–98 | Adventures from the Book of Virtues | Girl | Eps. "Compassion", "Honor" Grouped under Cast |
[61] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–97 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Kazrina, Irina Kafka | Eps. "Ice Will Burn", "The Haunted Sonata" | [62] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–99 | Cow and Chicken | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | 101 Dalmatians: The Series | Spot, Two-Tone, Vindella de Vil | [63] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Extreme Ghostbusters | Kylie Griffin | [22][64] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2003 | Rugrats | Dylan Prescott "Dil" Pickles, Timmy McNulty | [22][65][66] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–99 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Batgirl / Barbara Gordon | [16][67] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–98 | Channel Umptee-3 | Holey Moley, others | [68] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2004 | King of the Hill | Billy, others | [69] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2005 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Bubbles | Nominated–Annie Award for Outstanding Individual Achievement for Voice Acting in an Animated Television Production, 27th Annie Awards | [70][71] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Timon & Pumbaa | Various characters | Eps. "Luck Be a Meerkat / Just When You'd Thought You'd Cuisine It All", "No-Good Samaritan / Living in De Nile" Grouped under "With the Voice Talents of" |
[72] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–2000 | Detention | Shareena Wickett | [16][73] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Pepper Ann | Brenda | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Penny | Grouped under Voices | [74][75] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–04 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Kristi, Kandi | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–14 | Family Guy | Various characters | [37][76] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–01 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Penny Grant, Sanjay | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–01 | Clerks: The Animated Series | Giggling Girl | Grouped under Also Starring | [77] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Little Boy | Ep. "The Legend of Ha Long Bay" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–01 | Buzz Lightyear of Star Command | Bonnie | Ep. "Eye of the Tempest" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–02 | Gotham Girls | Barbara Gordon / Batgirl, Elizabeth Styles | Web series | [78][79] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–02 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Vega, Macy | Eps. "His Maker's Name", "Ro's Reunion" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–15 | The Fairly OddParents | Timmy Turner, Baby Poof, Britney Britney, others | Nominated, Annie Award for Voice Acting in a Television Production, 39th Annie Awards Nominated–Annie Award for Outstanding Individual Achievement for Voice Acting by a Female Performer in an Animated Television Production, 29th Annie Awards Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Lead Vocal Performance in a Television Series, 2011 |
[16][80][81][82][83] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–05 | The Proud Family | Bebe and Cece Proud, Puff | [84][85][86] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Totally Spies! | Honeybees | Ep. "The Black Widows" Grouped under "With the Voice Talents of" |
[87] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–07 | Kim Possible | Tara, Joss Possible, Britina | Grouped under "With the Voice Talents of" | [88] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–04 | Fillmore! | Ingrid Third, others | [16][89] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–03 | Lloyd in Space | Various characters | Ep. "Neither Boy Nor Girl", "At Home with the Bolts" Grouped under "With the Voice Talents Of" |
[90] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | Codename: Kids Next Door | Mushi Sanban, others | Grouped under "Additional Vocal Assault" | [91] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | Justice League | Sera, Queen, Johnny | Ep. "Twilight Part II", "Wild Cards", "Patriot Act" Also Justice League Unlimited |
[16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | Teen Titans | Raven, Kole, Jinx, Gizmo, others | [16][92] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Spider-Man: The New Animated Series | Christina | Ep. "Head Over Heels" Grouped under Also Starring |
[93] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–07 | Jakers! The Adventures of Piggley Winks | Dannan O'Mallard, Molly Winks | Nominated–Annie Award for Voice Acting in an Animated Television Production, 31st Annie Awards Nominated–Daytime Emmy Award for Outstanding Performer in an Animated Program, 33rd Daytime Emmy Awards |
[94][95][96] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | Lilo & Stitch: The Series | Angel, others Bebe Proud, Cece Proud and Puff |
Grouped under "With the Voice Talents of" Crossover episode with The Proud Family |
[97] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | Xiaolin Showdown | Omi, Megan, T-Rex | [16][98] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | All Grown Up! | Dylan "Dil" Pickles | [99][100] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–07 | Danny Phantom | Ember McLain, Penelope Spectra, Star, others | [16][101] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–05 | Megas XLR | Pulsar, Comet | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–05 | Stroker and Hoop | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Foster's Home for Imaginary Friends | Terrence, Various Characters | [102] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–07 | Drawn Together | Princess Clara, Toot Braunstein, others | [103][104][105] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–07 | American Dragon: Jake Long | Kara & Sara, Veronica, Stacey, others | [106][107] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Life and Times of Juniper Lee | Roger, others | [108] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–06 | The Buzz on Maggie | Dawn Swatworthy | [109][110] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–08 | Ben 10 | Ben Tennyson, Upgrade, Gwendolyn, Benwolf, others | [16][111][112] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Afro Samurai | Otsuru, Jiro | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–08 | My Friends Tigger & Pooh | Porcupine | Grouped under "With the Voice Talents of" | [113] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–10 | The Boondocks | Cindy McPhearson | Grouped under Also Starring | [114][115] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–09 | Transformers Animated | Sari Sumdac, Slipstream, Daniel Witwicky, Strika, Red Alert, Slo-Mo, others | [16][116][117] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–10 | Chowder | Truffles | [118][119] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–09 | Sushi Pack | Maguro | [120] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–10 | Ben 10: Alien Force | Princess Attea | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–10 | Wow! Wow! Wubbzy! | Daizy | [121][122][123] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–11 | Batman: The Brave and the Bold | Huntress, Billy Batson, Mary Batson | [16][124] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–10 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Phineas and Ferb | Additional voices | Ep. "Interview With a Platypus" | [125] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wolverine and the X-Men | Voices | [126] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–11 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | H.E.R.B.I.E., Scarlet Witch, Princess Anelle, others | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Random! Cartoons | Beth Tezuka | Ep. "The Bravest Warriors" Pilot episode for Bravest Warriors |
[127] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–12 | Ben 10: Ultimate Alien | Young Ben, Serena | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–13 | Mad | Various characters | Grouped under "Starring the Voices of" | [128] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sym-Bionic Titan | Ilana | [129] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–nay | My Little Pony: Friendship Is Magic | Twilight Sparkle | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–13 | Pound Puppies | Various characters | [130] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Young Justice | Serling Roquette, WayneTech Cashier | Ep. "Infiltrator" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Looney Tunes Show | Motel Receptionist | Ep. "Jailbird and Jailbunny" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–12 | Dan Vs. | Additional Voices | Ep. "Dan Vs. The Lemonade Stand Gang", "Dan Vs. The Bank" Grouped under Also Starring |
[131][132] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | ThunderCats | Young Lion-O | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Napoleon Dynamite | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–13 | Green Lantern: The Animated Series | Iolande | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–14 | DC Nation Shorts | Raven Billy Batson Batgirl |
New Teen Titans Shazam! Super Best Friends Forever |
[133][134] [135] [136][137] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–nay | Ultimate Spider-Man | Mary Jane Watson, Thundra, Sandy, others | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a Television Series in a Supporting Role – Action/Drama, 2012, Mary Jane Watson | [16][138] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Electric City | Makaela | Web series | [139] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–14 | Ben 10: Omniverse | Young Ben, others | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–14 | Brickleberry | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–nay | Bravest Warriors | Plum | Web series | [127][140] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–nay | Teen Titans Go! | Raven, Jayna, Batgirl, others | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Lead Vocal Performance in a Television Series – Comedy/Musical, 2013, Raven Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a Television Series in a Guest Role – Comedy/Musical, 2013, Jayna |
[16][141] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Beware the Batman | Barbara Gordon | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Xiaolin Chronicles | Omi, Ping Pong, Muffin Face | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Lead Vocal Performance in a Television Series – Action/Drama, 2013, Omi | [16][141] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Futurama | Tanya | Ep. "Stench and Stenchibility" Grouped under Guest Starring |
[142] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”.–14 | Uncle Grandpa | Susie, Additional voices | Ep. "Afraid of the Dark", "Dog Days" | [143] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wander Over Yonder | Beeza, others | Ep. "The Ball", "The Toddler" | [144] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | TripTank | Various characters | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Breadwinners | Zoona | Ep. "Pizzawinners" | [145] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Inspector Gadget | Penny, others | Netflix series | [146] |
Phim điện ảnh
| Year | Title | Role | Notes | Source[1] |
|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Dylan Pickles | [16][22] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Black Mask | Additional Voices | English dub of live-action film | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rugrats in Paris | Dil Pickles | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ice Age | Roshan, Start | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Bubbles | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Spirited Away | Boh (Baby) | [16][147] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Schoolgirl | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rugrats Go Wild | Dil Pickles | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Hoodwinked! | Zorra | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | TMNT | Additional Voices | [148] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bolt | Additional Voices | [149] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Strange Frame: Love & Sax | Naia X. | Film festival release | [150][151] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ted | Ted's "I love you" voice-box function | Uncredited | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Monsters University | Additional Voices | [37][152] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Jay & Silent Bob's Super Groovy Cartoon Movie | Film festival release | [153] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Limited release | [154] | |
| 2016 | Animal Crackers | In production | [155] |
Phim truyền hình
| Year | Title | Role | Notes | Source[1] |
|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Holly | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Care Bears Nutcracker Suite | Anna | Grouped under Cast | [156] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Scooby-Doo on Zombie Island | Lena | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Can of Worms | Lula | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Princess Mononoke | Additional voices | [157] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Little Mermaid II: Return to the Sea | Melody | Nominated–Annie Award for Outstanding Individual Achievement for Voice Acting by a Female Performer in an Animated Feature Production, 29th Annie Awards | [16][81][158] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman Beyond: Return of the Joker | Batgirl | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tarzan & Jane | Hazel | [159] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tom and Jerry: The Magic Ring | Nibbles | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Hunchback of Notre Dame II | Additional Voices | [160] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Fairly Oddparents: Abra-Catastrophe | Timmy, Kid, Fairy #1, Kid #1 | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | 101 Dalmatians II: Patch's London Adventure | Additional Voices | [161] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Mystery of the Batwoman | Barbara Gordon | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Van Helsing: The London Assignment | Young Victoria | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Fairly Oddparents: Channel Chasers | Timmy, Paula Poundcake, Vicky's Mom, Additional Voices | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Dinotopia: Quest for the Ruby Sunstone | Mara | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Fairly Oddparents: School's Out: The Musical | Timmy, Baby Flappy | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Bebe & Cece Proud, Cashew | [162] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Legend of Frosty the Snowman | Sarah Simple, Sonny Sklarew | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Vicky Vale | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Stuart Little 3: Call of the Wild | Brooke, Forest Animals & Scouts | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bratz Genie Magic | Katia | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Fairly Oddparents: Fairy Idol | Timmy, Timmy Clone, Blonda, Supermodel | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Superman: Brainiac Attacks | Additional Voices | [163] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Leroy & Stitch | Additional Voice Talent | [164] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Teen Titans: Trouble in Tokyo | Raven | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bah, Humduck! A Looney Tunes Christmas | Priscilla Pig, House Mother | [165] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ben 10: Secret of the Omnitrix | Ben | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Doctor Strange: The Sorcerer Supreme | April, Additional Voices | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Disney Princess Enchanted Tales: Follow Your Dreams | Sharma, Additional Voices | Ep. "More than a Peacock and Princess" | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tom and Jerry: A Nutcracker Tale | La Petite Ballerina | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Pooh's Super Sleuth Christmas Movie | Vixen | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Unstable Fables: 3 Pigs and a Baby | Teen Girl Wolf, Construction Cow, Popular Girl | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Little Mermaid: Ariel's Beginning | Adella, Andrina, Additional voices | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wubbzy's Big Movie | Ball Kid 2, Jumping Kid 1, Jumping Kid 2, Swinging Kid 1 | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Secrets of the Furious Five | Young Tigress | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Bubbles, Alarm System | 10th anniversary special | [166][167] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wonder Woman | Alexa | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Wow! Wow! Wubbzy!: Wubb Idol | Daizy | [168] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | The Drawn Together Movie: The Movie! | Princess Clara, Toot Braunstein, and others | [169] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Scooby-Doo! Camp Scare | Trudy | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Superman/Batman: Apocalypse | Female Radio Caller 2 | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Thor: Tales of Asgard | Sif | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | A Fairly Odd Movie: Grow Up, Timmy Turner! | Animated Noises of Poof | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Twinkle Toes | Brittany Fairlawn, Mrs. Hubble, Judge 1, Mrs. Saperstein, Sarah | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | DC Showcase: Catwoman | Buttermilk Skye | [170] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Bratz: Desert Jewelz | Katia | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Back to the Sea | Sammy | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ben 10: Destroy All Aliens | Ben, Upgrade, Sandra, Computer Voice | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Superman vs. The Elite | Young Vera | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Robot Chicken DC Comics Special | Harley Quinn, Selena Gomez | Grouped under Starring | [171][172][173] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Dear Dracula | Nicole, Hot Dog | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | A Fairly Odd Christmas | Poof | [174] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Delhi Safari | Yuvi, Baby Leopard | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Dino Time | Julia | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: The Dark Knight Returns | Michelle | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Scooby-Doo! Mask of the Blue Falcon | Austin, Princess Garogflotach | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | My Little Pony: Equestria Girls | Twilight Sparkle | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a TV Special/Direct-to-DVD title or Theatrical Short, 2013 | [16][175] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Scooby-Doo! Stage Fright | News Anchor, Donna | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Toy Story of Terror! | Computer | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Powerpuff Girls: Dance Pantsed | Bubbles | [16][176] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Robot Chicken DC Comics Special 2: Villains in Paradise | Harley Quinn | Grouped under Starring | [177] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Equestria Girls: Rainbow Rocks | Twilight Sparkle | Grouped under Featured Voice Performers | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | A Fairly Odd Summer | Poof | Computer-animated characters in live-action film Uncredited |
[178] |
Video games
| Year | Title | Role | Notes | Source[1] |
|---|---|---|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Redneck Rampage Rides Again | Daisy Mae | First voice-over for video games | [39] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rugrats: Studio Tour | Dil | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Icewind Dale | Yxunomei, Child Yxunomei, Additional Voices | [179] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Orphen: Scion of Sorcery | Mar | [180] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Sacrifice | Voice Over Actors | [181] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Vampire: The Masquerade – Redemption | Voice Actors | [182] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Vengeance | Batgirl | [183] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Final Fantasy X | Rikku | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rugrats: All Growed Up – Older and Bolder | Dil | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Pirates: The Legend of Black Kat | Mara de Leon | [184][185] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Bubbles, Female Child 1, Female Citizen 1 | Roles not listed in closing credits | [186][187] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Whacked! | Charity, Lucy | [188] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Timmy Turner | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Final Fantasy X-2 | Rikku | 2004 Interactive Achievement Award for Outstanding Achievement in Character Performance – Female | [16][39][189][190] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ninja Gaiden | Rachel | Also Ninja Gaiden Sigma | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | La Pucelle: Tactics | Chocolat & Goddess Poitreene | [191] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Shrek 2 | Lil' Red, Fairy | [16][192] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Tales of Symphonia | Presea Combatir, Corrine | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Hot Shots Golf Fore! | Voice Cast | [193] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Robotech: Invasion | [194] | ||
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Spyro: A Hero's Tail | Cast | [195] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Jak 3 | Keira, Seem | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Xenosaga Episode II: Jenseits von Gut und Böse | Sakura Mizrahi | [196] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Psychonauts | Sheegor | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Killer7 | Kaede Smith | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | X-Men Legends II: Rise of Apocalypse | Blink | [197] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Jak X: Combat Racing | Keira | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Shrek SuperSlam | Red, Unicorn, Dronkey, Lil Witch | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Kingdom Hearts II | Rikku | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Teen Titans | Raven | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Onimusha: Dawn of Dreams | Voice Over Actors & Actresses | [198] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Nicktoons: Battle for Volcano Island | Timmy Turner | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Shrek Smash n' Crash Racing | Red Riding Hood, Goldilocks | [199] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Xiaolin Showdown | Omi | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Cartoon Network Racing | Bubbles | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Metal Gear Solid: Portable Ops | Ursula, Elisa | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Gurumin: A Monstrous Adventure | Cream, Mosby, Baby Tokaron | [200][201] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Blue Dragon | Kluke | [16][202] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Nicktoons: Attack of the Toybots | Timmy Turner | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ratchet & Clank Future: Tools of Destruction | Talwyn | [203] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ben 10: Protector of Earth | Ben Tennyson | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lost Odyssey | Seth Balmore | [16][39] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ninja Gaiden 2 | Rachel, Sanji | Also Ninja Gaiden Sigma 2 | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ratchet & Clank Future: Quest for Booty | Voice-Over Actors | [204] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Crash: Mind over Mutant | Voice Cast | [205] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Watchmen: The End Is Nigh | Voice-Over Actors | [206] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ice Age: Dawn of the Dinosaurs | Supporting Voice Cast | [207] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Fat Princess | Princess, Female Army Member | [208] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Jak and Daxter: The Lost Frontier | Keira | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | No More Heroes 2: Desperate Struggle | Cloe Walsh, Margaret Moonlight | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Metal Gear Solid: Peace Walker | Paz Ortega Andrade | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Clash of the Titans | Marmara, Tekla, Townspeople | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Spider-Man: Shattered Dimensions | Doctor Octopus | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Marvel Super Hero Squad: The Infinity Gauntlet | Scarlet Witch, Invisible Woman H.E.R.B.I.E. | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Marvel vs. Capcom 3: Fate of Two Worlds | X-23 | Grouped under Voice Talent | [209] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rango | Priscilla | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Shadows of the Damned | Justine | [210] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Cartoon Network: Punch Time Explosion | Various characters | Grouped under "Featuring the Voice Talents Of" Also XL version |
[211] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Rage | Voice Talent | [212] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Spider-Man: Edge of Time | Additional voices | [213] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Arkham City | Harley Quinn | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a Video Game, 2011 | [214][215] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ultimate Marvel vs. Capcom 3 | X-23 | Grouped under Voice Talent | [216] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Arkham City Lockdown | Harley Quinn | Grouped under Voice Over Actors | [217] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Star Wars: The Old Republic | Risha, Holliday | [16][218] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Asura's Wrath | Durga | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Armored Core V | Francis "Fran" Batty Curtis, Angie, Computer Voice 1 | [219][220] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lollipop Chainsaw | Juliet Starling | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a Video Game, 2012 | [16][221] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Guild Wars 2 | Scarlet Briar | [222] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Skylanders: Giants | Voice Cast | [223] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Marvel Super Hero Squad Online | Scarlet Witch | [224] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Ben 10 Omniverse: The Game | Ben Tennyson (10 year old), Pakmar | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | PlayStation All-Stars Battle Royale | Fat Princess | [16] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Injustice: Gods Among Us | Harley Quinn, Raven | Grouped under Voice Talent | [225][226][227] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Marvel Heroes | Squirrel Girl, Moira MacTaggert, Dagger, Magik | [16][228] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Wonder Pink | Nominated–BTVA Voice Acting Award for Best Female Vocal Performance in a Video Game, 2013 | [16][229][230] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Skylanders: Swap Force | Voice Actors | [231] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lego Marvel Super Heroes | VO Talent | [232] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Arkham Origins | Voiceover Talent | [233] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Metal Gear Solid V: Ground Zeroes | Paz | Also facial capture | [16] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | Additional Voices | Grouped under English Voices | [234] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | WildStar | Aurin Female | [235][236] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Skylanders: Trap Team | Voice Actors | [237] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Lego Batman 3: Beyond Gotham | Harley Quinn, Poison Ivy, others | Grouped under Voice Talent | [238][239] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | LittleBigPlanet 3 | Coach Rock, Vera Oblonsky | [240][241] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Infinite Crisis | Harley Quinn | [242][243][244] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Mortal Kombat X | Ferra, Li Mei | [245][246] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Date table sorting”. | Batman: Arkham Knight | Harley Quinn | [247][248] |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â b c Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênresumevo - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ a ă â b c d Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa aă aâ ab ac ad ađ ae aê ag ah ai ak al am an ao aô aơ ap aq ar as at au aư av ax ay ăa ăă ăâ ăb ăc ăd ăđ ăe ăê ăg ăh ăi ăk ăl ăm ăn ăo ăô ăơ ăp ăq ăr ăs ăt ău ăư ăv ăx ăy âa âă ââ âb âc âd âđ âe âê âg âh âi âk âl âm ân âo âô âơ âp âq âr âs ât âu âư âv âx ây ba bă bâ bb bc bd bđ be bê bg bh bi bk bl bm bn bo bô bơ bp Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênbtva - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
- ^ a ă â b c d Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ a ă â b Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ a ă Bản mẫu:Harvnb
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
Bản mẫu:Chú thích tweet - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Harvnb
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite episode
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
Bản mẫu:Chú thích tweet - ^ Bản mẫu:Chú thích tweet
- ^ Bản mẫu:Cite AV media
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Official website”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
- Lỗi biểu thức: Dư toán tử < Bản mẫu:PAGENAMEBASE trên IMDb Bản mẫu:EditAtWikidataLỗi biểu thức: Dư toán tử <
Bản mẫu:The Powerpuff Girls Bản mẫu:MLP FiM
Bản mẫu:Sơ khai nhân vật Hoa Kỳ
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "note", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="note"/> tương ứng
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi chú thích
- Sinh năm 1973
- Nghệ sĩ Canada
- Nhân vật còn sống
- Người ăn chay
- Nữ diễn viên điện ảnh Canada
- Nữ diễn viên truyền hình Canada
- Nữ diễn viên lồng tiếng Canada
- Nữ diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nữ diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nữ diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Nữ diễn viên Canada thế kỷ 20
- Nữ diễn viên Canada thế kỷ 21
- Nữ diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nữ diễn viên truyền hình Mỹ