Kagoshima (thành phố)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Thành phố Kagoshima (鹿児島市 (Lộc Nhi Đảo thị) Kagoshima-shi, IPA: [ka.ɡo.ɕi.ma, -maꜜ.ɕi, ka.ŋo-]) là thủ phủ của tỉnh Kagoshima tại mũi tây nam của đảo Kyūshū Nhật Bản, là thành phố lớn nhất trong tỉnh này. Thành phố thường được ví là 'Napoli của thế giới phương Đông' do vị trí của nó bên vịnh (Aira Caldera), khí hậu nóng và núi lửa tầng ấn tượng Sakurajima.
| Kagoshima Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Core city — | |
| Thành phố Kagoshima | |
Đường chân trời thành phố Kagoshima và Sakurajima | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Tên hiệu: "City of Ishin" | |
Vị trí trong Tỉnh Kagoshima | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kyushu |
| Tỉnh | Tỉnh Kagoshima |
| Chính quyền | |
| • Mayor | Hiroyuki Mori |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 547,05 km2 (21,122 mi2) |
| Dân số (1 tháng 1, 2018) | |
| • Tổng cộng | 606,624 |
| • Mật độ | 1.108,9/km2 (28,720/mi2) |
| – Tree | Camphor |
| – Flower | Kyōchikutō |
| Phone number | 099-224-1111 |
| Địa chỉ | 11-1 Yamashita-machi, Kagoshima-shi, Kagoshima-ken 892-8677 |
| Website | www |
| Kagoshima | |||||
"Kagoshima"in kanji | |||||
| Tên tiếng Nhật | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Kanji | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
| Hiragana | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
| Katakana | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
| |||||
Khí hậu
Kagoshima có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (phân loại khí hậu Köppen Cfa), sở hữu nhiệt độ trung bình năm cao nhất và nhiệt độ trung bình mùa đông ở lục địa Nhật Bản. Nó được đánh dấu bằng mùa đông ôn hòa, tương đối khô, suối nước ấm, ẩm ướt, mùa hè nóng, ẩm ướt và thác nước nhẹ và tương đối khô.
| Dữ liệu khí hậu của Kagoshima, Kagoshima (1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 23.9 (75.0) |
24.1 (75.4) |
27.6 (81.7) |
30.2 (86.4) |
31.6 (88.9) |
34.5 (94.1) |
36.6 (97.9) |
37.0 (98.6) |
35.7 (96.3) |
32.4 (90.3) |
29.5 (85.1) |
24.7 (76.5) |
37.0 (98.6) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 12.8 (55.0) |
14.3 (57.7) |
17.0 (62.6) |
21.6 (70.9) |
25.2 (77.4) |
27.6 (81.7) |
31.9 (89.4) |
32.5 (90.5) |
30.1 (86.2) |
25.4 (77.7) |
20.3 (68.5) |
15.3 (59.5) |
22.8 (73.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 8.5 (47.3) |
9.8 (49.6) |
12.5 (54.5) |
16.9 (62.4) |
20.8 (69.4) |
24.0 (75.2) |
28.1 (82.6) |
28.5 (83.3) |
26.1 (79.0) |
21.2 (70.2) |
15.9 (60.6) |
10.6 (51.1) |
18.6 (65.5) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 4.6 (40.3) |
5.7 (42.3) |
8.4 (47.1) |
12.7 (54.9) |
17.1 (62.8) |
21.0 (69.8) |
25.3 (77.5) |
25.6 (78.1) |
22.8 (73.0) |
17.5 (63.5) |
11.9 (53.4) |
6.7 (44.1) |
14.9 (58.8) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −5.7 (21.7) |
−6.7 (19.9) |
−3.9 (25.0) |
−1.0 (30.2) |
3.9 (39.0) |
9.0 (48.2) |
15.9 (60.6) |
16.5 (61.7) |
9.3 (48.7) |
2.6 (36.7) |
−1.5 (29.3) |
−5.5 (22.1) |
−6.7 (19.9) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 77.5 (3.05) |
112.1 (4.41) |
179.7 (7.07) |
204.6 (8.06) |
221.2 (8.71) |
452.3 (17.81) |
318.9 (12.56) |
223.0 (8.78) |
210.8 (8.30) |
101.9 (4.01) |
92.4 (3.64) |
71.3 (2.81) |
2.265,7 (89.20) |
| Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) | 3 (1.2) |
1 (0.4) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
0 (0) |
1 (0.4) |
4 (1.6) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 8.9 | 8.8 | 12.9 | 10.4 | 10.0 | 14.6 | 11.2 | 10.5 | 10.2 | 7.2 | 7.3 | 7.7 | 119.8 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 2.3 | 1.8 | 0.5 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.8 | 5.4 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 65 | 66 | 69 | 71 | 71 | 78 | 76 | 76 | 73 | 70 | 69 | 69 | 71 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 136.9 | 129.1 | 145.7 | 160.5 | 171.0 | 122.4 | 191.1 | 206.7 | 168.8 | 183.4 | 152.0 | 151.3 | 1.918,9 |
| Nguồn: [3] | |||||||||||||
Hình ảnh
-
仙厳園 正門
-
仙厳園 庭園
-
鹿児島城跡
-
尚古集成館
-
異人館
-
照国神社
-
南洲神社
-
桜島
-
城山
-
石橋記念公園
-
鹿児島市役所
-
鹿児島中央駅
-
鹿児島大学 正門
-
鹿児島港
-
西郷隆盛
-
大久保利通
-
東郷平八郎
Tham khảo
- ^ "2015年 市勢要覧 かごしま" (PDF) (bằng tiếng Nhật). Kagoshima City. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2015.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có têntoke02 - ^ 気象庁 / 平年値(年・月ごとの値). Japan Meteorological Agency.
Thư mục
- Cẩm nang du khách Amu Plaza (2006) có sẵn tại Amu Plaza, Ga Chūō, Kagoshima, Nhật Bản.
- 角川日本地名大辞典 46 鹿児島県. Kadokawa Shoten. ngày 8 tháng 3 năm 1983. ISBN 4-04-001460-X.
Liên kết ngoài
- Website chính thức của Kagoshima 鹿児島市 (bằng tiếng Nhật)
- Official Tourism Website of Kagoshima City Kagoshima Convention & Visitors Bureau (bằng tiếng Anh)
- Dữ liệu địa lý liên quan đến Kagoshima (thành phố) tại OpenStreetMap
- Kagoshima trên trang Wikimapia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
{{#coordinates:}}: một trang không thể chứa nhiều hơn một thẻ chính