Thái Đái hầu
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Sái Đái hầu 蔡戴侯 | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Vua chư hầu Trung Quốc | |||||
| Vua nước Sái | |||||
| Trị vì | 759 TCN - 750 TCN<timeline>
ImageSize = width:200 height:50 PlotArea = width:170 height:30 left:14 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal DateFormat = yyyy Period = from:-1045 till:-447 AlignBars = early ScaleMajor = increment:598 start:-1045 Colors = id:canvas value:rgb(1,1,0.97) BackgroundColors = canvas:canvas PlotData = width:15 color:black bar:era from:start till:end bar:era from:-759 till:-750 color:red</timeline> | ||||
| Tiền nhiệm | Sái Cộng hầu | ||||
| Kế nhiệm | Sái Tuyên hầu | ||||
| Thông tin chung | |||||
| Mất | 750 TCN Trung Quốc | ||||
| Hậu duệ | Sái Tuyên hầu | ||||
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| |||||
| Chính quyền | nước Sái | ||||
| Thân phụ | Sái Cộng hầu | ||||
Sái Đái hầu hay Sái Đới hầu (chữ Hán: 蔡戴侯; trị vì: 759 TCN-750 TCN[1][2]), là vị vua thứ 10 của nước Sái – chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.
Sái Đái hầu là con của Sái Cộng hầu - vua thứ 9 nước Sái. Năm 760 TCN, Cộng hầu mất, Đái hầu lên nối ngôi.
Sử sách không ghi chép sự kiện xảy ra liên quan tới nước Sái trong thời gian ông làm vua.
Năm 750 TCN, Sái Cung hầu mất. Ông ở ngôi được 10 năm. Con ông là Cơ Thố Phụ lên nối ngôi, tức là Sái Tuyên hầu.
Xem thêm
Tham khảo
- Sử ký Tư Mã Thiên, thiên:
- Quản Sái thế gia
- Phương Thi Danh (2001), Niên biểu lịch sử Trung Quốc, Nhà xuất bản Thế giới
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.