Danh sách Thủ tướng Úc
#
Chân dung
Thủ tướng
Bắt đầu
Kết thúc
Đảng
Thời gian
1
Edmund Barton
1 tháng 1 năm 1901
24 tháng 9 năm 1903
Bảo hộ
2 năm, 8 tháng, 24 ngày
2
Alfred Deakin
24 tháng 9 năm 1903
27 tháng 4 năm 1904
Bảo hộ
0 năm, 7 tháng, 4 ngày
3
Chris Watson
27 tháng 4 năm 1904
18 tháng 8 năm 1904
Lao động
0 năm, 3 tháng, 21 ngày
4
Sir George Reid
18 tháng 8 năm 1904
5 tháng 7 năm 1905
Tự do Thương mại
0 năm, 10 tháng, 18 ngày
-
không khung
Alfred Deakin
5 tháng 7 năm 1905
13 tháng 11 năm 1908
Bảo hộ
3 năm, 4 tháng, 9 ngày
5
không khung
Andrew Fisher
13 tháng 11 năm 1908
2 tháng 6 năm 1909
Lao động
0 năm, 6 tháng, 21 ngày
-
không khung
Alfred Deakin
2 tháng 6 năm 1909
29 tháng 4 năm 1910
Tự do
0 năm, 10 tháng, 28 ngày
-
không khung
Andrew Fisher
29 tháng 4 năm 1910
24 tháng 6 năm 1913
Lao động
3 năm, 1 tháng, 26 ngày
6
không khung
Joseph Cook
24 tháng 6 năm 1913
17 tháng 9 năm 1914
Tự do
1 năm, 2 tháng, 25 ngày
-
không khung
Andrew Fisher
17 tháng 9 năm 1914
27 tháng 10 năm 1915
Lao động
1 năm, 1 tháng, 11 ngày
7
không khung
Billy Hughes
27 tháng 10 năm 1915
9 tháng 2 năm 1923
Lao động /Dân tộc
7 năm, 3 tháng, 14 ngày
8
không khung
Stanley Bruce
9 tháng 2 năm 1923
22 tháng 10 năm 1929
Dân tộc
6 năm, 8 tháng, 14 ngày
9
không khung
James Scullin
22 tháng 10 năm 1929
6 tháng 1 năm 1932
Lao động
2 năm, 2 tháng, 16 ngày
10
không khung
Joseph Lyons
6 tháng 1 năm 1932
7 tháng 4 năm 1939
Thống nhất
7 năm, 3 tháng, 2 ngày
11
không khung
Sir Earle Page
7 tháng 4 năm 1939
26 tháng 4 năm 1939
Nông thôn
0 năm, 0 tháng, 20 ngày
12
không khung
Robert Menzies
26 tháng 4 năm 1939
28 tháng 8 năm 1941
Thống nhất
2 năm, 4 tháng, 4 ngày
13
không khung
Arthur Fadden
28 tháng 8 năm 1941
7 tháng 10 năm 1941
Nông thôn
0 năm, 1 tháng, 9 ngày
14
không khung
John Curtin
7 tháng 10 năm 1941
5 tháng 7 năm 1945
Lao động
3 năm, 8 tháng, 29 ngày
15
không khung
Frank Forde
6 tháng 7 năm 1945
13 tháng 7 năm 1945
Lao động
0 năm, 0 tháng, 7 ngày
16
không khung
Ben Chifley
13 tháng 7 năm 1945
19 tháng 12 năm 1949
Lao động
4 năm, 5 tháng, 7 ngày
-
không khung
Sir Robert Menzies
19 tháng 12 năm 1949
26 tháng 1 năm 1966
Tự do
16 năm, 1 tháng, 8 ngày
17
không khung
Harold Holt
26 tháng 1 năm 1966
19 tháng 12 [ 1] năm 1967
Tự do
1 năm, 10 tháng, 23 ngày
18
không khung
John McEwen
19 tháng 12 năm 1967
10 tháng 1 năm 1968
Nông thôn
0 năm, 0 tháng, 23 ngày
19
không khung
John Gorton
10 tháng 1 năm 1968
10 tháng 3 năm 1971
Tự do
3 năm, 2 tháng, 0 ngày
20
không khung
William McMahon
10 tháng 3 năm 1971
5 tháng 12 năm 1972
Tự do
1 year, 8 tháng, 25 ngày
21
không khung
Gough Whitlam
5 tháng 12 năm 1972
11 tháng 11 năm 1975
Lao động
2 năm, 11 tháng, 7 ngày
22
không khung
Malcolm Fraser
11 tháng 11 năm 1975
11 tháng 3 năm 1983
Tự do
7 năm, 4 tháng, 0 ngày
23
không khung
Bob Hawke
11 tháng 3 năm 1983
20 tháng 12 năm 1991
Lao động
8 năm, 9 tháng, 10 ngày
24
không khung
Paul Keating
20 tháng 12 năm 1991
11 tháng 3 năm 1996
Lao động
4 năm, 2 tháng, 20 ngày
25
không khung
John Howard
11 tháng 3 năm 1996
3 tháng 12 năm 2007
Tự do
11 năm, 8 tháng, 22 ngày
26
không khung
Kevin Rudd
3 tháng 12 năm 2007
24 tháng 6 năm 2010
Lao động
2 năm, 6 tháng, 21 ngày
27
không khung
Julia Gillard
24 tháng 6 năm 2010
27 tháng 6 năm 2013
Lao động
3 năm, 0 tháng, 3 ngày
(26)
không khung
Kevin Rudd
27 tháng 6 năm 2013
18 tháng 9 năm 2013
Lao động
0 năm, 2 tháng, 22 ngày
28
không khung
Tony Abbott
18 tháng 9 năm 2013
15 tháng 9 năm 2015
Tự do
1 năm, 11 tháng, 28 ngày
29
không khung
Malcolm Turnbull
15 tháng 9 năm 2015
24 tháng 8 năm 2018
Tự do
2 năm, 11 tháng, 9 ngày
30
Tập tin:Scott Morrison portrait (3x4 cropped).jpg
Scott Morrison
24 tháng 8 năm 2018
23 tháng 5 năm 2022
Tự do
3 năm, 8 tháng, 29 ngày
31
Anthony Albanese
23 tháng 5 năm 2022
Đương nhiệm
Lao động
Đương nhiệm
Tham khảo
^ Harold Holt mất tích ngày 17 tháng 12 (người ta cho rằng ông bị chết đuối mất xác), nhiệm vụ thủ tướng bàn giao ngày 19 tháng 12.