Bước tới nội dung

Thủ tướng Iraq

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thủ tướng Cộng hòa Iraq
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Tập tin:Coat of arms of Iraq.svg
Đương nhiệm
Ali al-Zaidi

từ 14 tháng 5 năm 2026
Hội đồng Bộ trưởng
Chính phủ liên bang Iraq
Kính ngữNgài
LoạiNgười đứng đầu chính phủ
Dinh thựDinh Cộng hòa, Baghdad, Iraq
Trụ sởAl Zaqura Building
Bổ nhiệm bởiTổng thống
Nhiệm kỳBốn năm[1]
có thể được bổ nhiệm lại
Người đầu tiên nhậm chứcAbd Al-Rahman Al-Gillani
Thành lập11 tháng 11 năm 1920
Lương bổng140.000.000 dinar Iraq/96.552 đô la Mỹ mỗi năm[2]
Websitehttp://www.pmo.iq/

Thủ tướng Cộng hòa Iraqngười đứng đầu chính phủ của Iraq và tổng tư lệnh Lực lượng Vũ trang Iraq. Thủ tướng chịu trách nhiệm về chính sách chung của Nhà nước và chỉ đạo Hội đồng Bộ trưởng. Thủ tướng đương nhiệm là Ali al-Zaidi, nhậm chức vào ngày 14 tháng 5 năm 2026.

Lịch sử

Chức vụ thủ tướng được thành lập vào năm 1920 khi Iraq là một lãnh thổ ủy trị Hội Quốc Liên do Vương quốc Anh quản lý.

Tiêu chuẩn

Thủ tướng phải có quốc tịch Iraq khi sinh ra và có cha mẹ là người Iraq, đủ 35 tuổi trở lên, có bằng đại học hoặc tương đương và không có tiền án [3]

Bổ nhiệm

Thủ tướng do tổng thống bổ nhiệm sau khi được khối lớn nhất trong Quốc hội đề cử. Thủ tướng phải thành lập Hội đồng Bộ trưởng chậm nhất là 30 ngày sau khi được bổ nhiệm và trình thành phần Hội đồng Bộ trưởng trước Quốc hội để lấy phiếu tín nhiệm.[4]

Cơ quan trực thuộc

Cục Phòng chống Khủng bố Iraq sẽ báo cáo trực tiếp lên Thủ tướng. Cục Phòng chống Khủng bố Iraq chịu trách nhiệm giám sát Bộ Tư lệnh Phòng chống Khủng bố Iraq, một cơ cấu bao gồm tất cả Lực lượng Đặc nhiệm Iraq. Tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2009, đã có tiến trình lập pháp trong một năm để biến Cục Phòng chống Khủng bố Iraq trở thành một bộ riêng biệt.[5]

Danh sách thủ tướng Iraq

Đây là danh sách Thủ tướng Iraq kể từ năm 1920.

Tên Hình Sinh-Mất Từ Đến Đảng phái Nguyên thủ quốc gia
Tập tin:Flag of Iraq (1921–1959).svgVương quốc Iraq (dưới thời Cao ủy Anh) (1920–1932) • Tập tin:Coat of arms of the Kingdom of Iraq (1921–1958).svg
1 Abd Al-Rahman Al-Gillani
عبد الرحمن الكيلاني
Tập tin:Abd Al-Rahman Al-Gillani portrait 1.jpg 1841–1927 11 tháng 11 năm 1920 20 tháng 11 năm 1922 Độc lập Tập tin:1307109799 king-faisal-i-of-iraq-kopiya.jpg
Faisal I
2 Abd al-Muhsin as-Sa'dun
عبد المحسن السعدون
(lần thứ nhất)
Tập tin:Abdel Muhsin Al-Sa'dun.jpg 1879–1929 20 tháng 11 năm 1922 22 tháng 11 năm 1923 Quân đội
3 Jafar al-Askari
جعفر العسكري
(lần thứ nhất)
Tập tin:جعفر العسكري.jpg 1887–1936 22 tháng 11 năm 1923 2 tháng 8 năm 1924 Quân đội
4 Yasin al-Hashimi
ياسين الهاشمي
(lần thứ nhất)
Tập tin:Yasin Hashimi, 1927.jpg 1894–1937 2 tháng 8 năm 1924 26 tháng 6 năm 1925 Quân đội /
Đảng Nhân dân
5 Abd al-Muhsin as-Sa'dun
عبد المحسن السعدون
(lần thứ hai)
Tập tin:Abdel Muhsin Al-Sa'dun.jpg 1879–1929 26 tháng 6 năm 1925 21 tháng 11 năm 1926 Quân đội /
Đảng Cấp tiến
6 Jafar al-Askari
جعفر العسكري
(lần thứ hai)
Tập tin:جعفر العسكري.jpg 1887–1936 21 tháng 11 năm 1926 11 tháng 1 năm 1928 Quân đội /
Đảng Giao ước
7 Abd al-Muhsin as-Sa'dun
عبد المحسن السعدون
(lần thứ ba)
Tập tin:Abdel Muhsin Al-Sa'dun.jpg 1879–1929 11 tháng 1 năm 1928 28 tháng 4 năm 1929 Quân đội /
Đảng Cấp tiến
8 Tawfiq al-Suwaidi
توفيق السويدي
(lần thứ nhất)
Tập tin:Tawfiq al-Suwaidi.jpg 1892–1968 28 tháng 4 năm 1929 19 tháng 9 năm 1929 Độc lập
9 Abd al-Muhsin as-Sa'dun
عبد المحسن السعدون
(lần thứ tư)
Tập tin:Abdel Muhsin Al-Sa'dun.jpg 1879–1929 19 tháng 9 năm 1929 13 tháng 11 năm 1929
(mất khi đương chức)
Quân đội /
Đảng Cấp tiến
10 Naji al-Suwaidi
ناجي السويدي
Tập tin:Naji al-Suwaidi.jpg 1882–1942 18 tháng 11 năm 1929 23 tháng 3 năm 1930 Độc lập
11 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ nhất)
Tập tin:صباح نوري السعيد.jpg 1888–1958 23 tháng 3 năm 1930 3 tháng 11 năm 1932 Quân đội /
Đảng Giao ước
Tập tin:Flag of Iraq (1921–1959).svgVương quốc Iraq (1932–1958) • Tập tin:Coat of arms of the Kingdom of Iraq (1921–1958).svg
12 Naji Shawkat
ناجي شوكت
không khung 1893–1980 3 tháng 11 năm 1932 20 tháng 3 năm 1933 Độc lập Tập tin:1307109799 king-faisal-i-of-iraq-kopiya.jpg
Faisal I
13 Rashid Ali al-Gaylani
رشيد عالي الكيلاني
(lần thứ nhất)
Tập tin:Rashid Ali Al-Gaylani.jpg 1892–1965 20 tháng 3 năm 1933 9 tháng 11 năm 1933 Đảng Ái hữu Quốc gia
14 Jamil al-Midfai
جميل المدفعي
(lần thứ nhất)
Tập tin:Jamil Al-Madfai.jpg 1890–1958 9 tháng 11 năm 1933 27 tháng 8 năm 1934 Quân đội Tập tin:Ghazi.jpg
Ghazi
15 Ali Jawdat al-Aiyubi
علي جودت الأيوبي
(lần thứ nhất)
Tập tin:علي جودت الايوبي.jpg 1886–1969 27 tháng 8 năm 1934 4 tháng 3 năm 1935 Quân đội
16 Jamil al-Midfai
جميل المدفعي
(lần thứ hai)
Tập tin:Jamil Al-Madfai.jpg 1890–1958 4 tháng 3 năm 1935 17 tháng 3 năm 1935 Quân đội
17 Yasin al-Hashimi
ياسين الهاشمي
(lần thứ hai)
Tập tin:Yasin Hashimi, 1927.jpg 1894–1937 17 tháng 3 năm 1935 30 tháng 10 năm 1936 Quân đội /
Đảng Ái hữu Quốc gia
18 Hikmat Sulayman
حكمت سليمان
Tập tin:Hikmet Sulayman.jpg 1889–1964 30 tháng 10 năm 1936 17 tháng 8 năm 1937 Đảng Ái hữu Quốc gia
19 Jamil al-Midfai
جميل المدفعي
(lần thứ ba)
Tập tin:Jamil Al-Madfai.jpg 1890–1958 17 tháng 8 năm 1937 25 tháng 12 năm 1938 Quân đội
20 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ hai)
Tập tin:Nori.png 1888–1958 25 tháng 12 năm 1938 31 tháng 3 năm 1940 Quân đội /
Đảng Giao ước
21 Rashid Ali al-Gaylani
رشيد عالي الكيلاني
(lần thứ hai)
Tập tin:Rashid Ali Al-Gaylani.jpg 1892–1965 31 tháng 3 năm 1940 3 tháng 2 năm 1941 Đảng Ái hữu Quốc gia Tập tin:Faisal II of Iraq, 1950s.jpg
Faisal II
22 Taha al-Hashimi
طه الهاشمي
Tập tin:Taha Al-Hashimi.jpg 1888–1961 3 tháng 2 năm 1941 13 tháng 4 năm 1941
(bị phế truất)
Quân đội
23 Rashid Ali al-Gaylani
رشيد عالي الكيلاني
(lần thứ ba)
Tập tin:Rashid Ali Al-Gaylani.jpg 1892–1965 13 tháng 4 năm 1941 30 tháng 5 năm 1941 Đảng Ái hữu Quốc gia
24 Jamil al-Midfai
جميل المدفعي
(lần thứ tư)
Tập tin:Jamil Al-Madfai.jpg 1890–1958 4 tháng 6 năm 1941 10 tháng 10 năm 1941 Quân đội
25 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ ba)
Tập tin:Nori.png 1888–1958 10 tháng 10 năm 1941 4 tháng 6 năm 1944 Quân đội /
Đảng Giao ước
26 Hamdi al-Pachachi
حمدي البجاجي
Tập tin:Hamdi Al-Pachachi.jpg 1886–1948 4 tháng 6 năm 1944 23 tháng 2 năm 1946 Độc lập
27 Tawfiq al-Suwaidi
توفيق السويدي
(lần thứ hai)
Tập tin:Tawfiq al-Suwaidi.jpg 1892–1968 23 tháng 2 năm 1946 1 tháng 6 năm 1946 Đảng Tự do
28 Arshad al-Umari
إرشاد العمري
(lần thứ nhất)
Tập tin:Portrait of Arshad Al-Umari.jpg 1888–1978 1 tháng 6 năm 1946 21 tháng 11 năm 1946 Độc lập
29 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ tư)
Tập tin:Nori.png 1888–1958 21 tháng 11 năm 1946 29 tháng 3 năm 1947 Quân đội /
Đảng Đoàn kết Hiến pháp
30 Sayyid Salih Jabr
سيد صالح جبر
không khung 1860–1949 29 tháng 3 năm 1947 29 tháng 1 năm 1948 Đảng Xã hội chủ nghĩa Quốc gia
31 Sayyid Muhammad as-Sadr
سيد محمد الصدر
Tập tin:Sayyid Mohammed Hassan Al-Sadr.jpg 1882–1956 29 tháng 1 năm 1948 26 tháng 6 năm 1948 Độc lập
32 Muzahim al-Pachachi
مزاجم البجاجي
Tập tin:Muzahim al-Pachachi.jpg 1890–1982 26 tháng 6 năm 1948 6 tháng 1 năm 1949 Độc lập
33 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ năm)
Tập tin:Nouri Al-Saeed, 1950s.jpg 1888–1958 6 tháng 1 năm 1949 10 tháng 12 năm 1949 Quân đội /
Đảng Đoàn kết Hiến pháp
34 Ali Jawdat al-Aiyubi
علي جودت الأيوبي
(lần thứ hai)
Tập tin:علي جودت الايوبي.jpg 1886–1969 10 tháng 12 năm 1949 5 tháng 2 năm 1950 Quân đội
35 Tawfiq al-Suwaidi
توفيق السويدي
(lần thứ ba)
Tập tin:Tawfiq al-Suwaidi.jpg 1892–1968 5 tháng 2 năm 1950 15 tháng 9 năm 1950 Độc lập
36 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ sáu)
Tập tin:Nouri Al-Saeed, 1950s.jpg 1888–1958 15 tháng 9 năm 1950 12 tháng 7 năm 1952 Quân đội /
Đảng Đoàn kết Hiến pháp
37 Mustafa Mahmud al-Umari
مصطفى محمود العمري
Tập tin:Portrait of Mustafa Al-Umari.jpg 1898–1979 12 tháng 7 năm 1952 23 tháng 11 năm 1952 Độc lập
38 Nureddin Mahmud
نور الدين محمود
Tập tin:Nureddin Mahmoud Mustafa.jpg 1901–1978 23 tháng 11 năm 1952 29 tháng 1 năm 1953 Quân đội
39 Jamil al-Midfai
جميل المدفعي
(lần thứ năm)
Tập tin:Jamil Al-Madfai.jpg 1890–1958 29 tháng 1 năm 1953 17 tháng 9 năm 1953 Quân đội
40 Muhammad Fadhel al-Jamali
محمد فضل الجمالي
Tập tin:Muhammad Fadhil Al-Jamali, 1958.jpg 1903–1997 17 tháng 9 năm 1953 29 tháng 4 năm 1954 Độc lập
41 Arshad al-Umari
إرشاد العمري
(lần thứ hai)
Tập tin:Portrait of Arshad Al-Umari.jpg 1888–1978 29 tháng 4 năm 1954 4 tháng 8 năm 1954 Độc lập
42 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ bảy)
Tập tin:Nouri Al-Saeed, 1950s.jpg 1888–1958 4 tháng 8 năm 1954 20 tháng 6 năm 1957 Quân đội /
Đảng Đoàn kết Hiến pháp
43 Ali Jawdat al-Aiyubi
علي جودت الأيوبي
(lần thứ ba)
Tập tin:علي جودت الايوبي.jpg 1886–1969 20 tháng 6 năm 1957 15 tháng 12 năm 1957 Quân đội /
Mặt trận Dân tộc Thống nhất
44 Abdul-Wahab Mirjan
عبد الوهاب مرجان
Tập tin:Abdul-Wahab Mirjan.jpg 1909–1964 15 tháng 12 năm 1957 3 tháng 3 năm 1958 Độc lập
45 Nuri as-Said
نوري السعيد
(lần thứ tám)
Tập tin:Nouri Al-Saeed, 1950s.jpg 1888–1958 3 tháng 3 năm 1958 18 tháng 5 năm 1958 Quân đội /
Đảng Đoàn kết Hiến pháp
46 Ahmad Mukhtar Baban
أحمد مختار بابان
Tập tin:Ahmad Mukhtar Baban.jpg 1900–1976 18 tháng 5 năm 1958 14 tháng 7 năm 1958
(bị phế truất)
Độc lập
Tập tin:Flag of Iraq (1963-1991).svgCộng hòa Iraq (Đảng Ba'ath cũ) (1958–1968) • Tập tin:COA of Iraq (1965).svg
47 Abd al-Karim Qasim
عبد الكريم قاسم
Tập tin:Karim01 small.jpg 1914–1963 14 tháng 7 năm 1958 8 tháng 2 năm 1963
(bị phế truất)
Quân đội Tập tin:الربيعي.jpg
Muhammad Najib ar-Ruba'i
48 Ahmed Hassan al-Bakr
أحمد حسن البكر
(lần thứ nhất)
Tập tin:Hassan bakr.gif 1914–1982 8 tháng 2 năm 1963 18 tháng 11 năm 1963
(bị phế truất)
Quân đội /
Đảng Ba'ath
(Khu vực Iraq)
Tập tin:President Abd al-Salam Arif.jpg
Abdul Salam Arif
49 Tahir Yahya
طاهر يحيى
(lần thứ nhất)
Tập tin:Tahir Yahya 1.jpg 1915–1986 20 tháng 11 năm 1963 6 tháng 9 năm 1965 Quân đội /
Liên bang Xã hội chủ nghĩa Ả Rập
50 Arif Abd ar-Razzaq
عارف عبد الرزاق
Tập tin:Aref Abdel-Razzaq.jpg 1921–2007 6 tháng 9 năm 1965 21 tháng 9 năm 1965 Quân đội /
Liên bang Xã hội chủ nghĩa Ả Rập
51 Abd ar-Rahman al-Bazzaz
عبد الرحمن البزاز
Tập tin:Abd Al-Rahman Al-Bazzaz.jpg 1913–1973 21 tháng 9 năm 1965 9 tháng 8 năm 1966 Liên bang Xã hội chủ nghĩa Ả Rập
52 Naji Talib
ناجي طالب
Tập tin:Naji Talib.jpg 1917–2012 9 tháng 8 năm 1966 10 tháng 5 năm 1967 Quân đội Tập tin:Abdel-Rahman Aref.jpg
Abdul Rahman Arif
53 Abdul Rahman Arif
عبد الرحمن عارف
Tập tin:Abdel-Rahman Aref.jpg 1916–2007 10 tháng 5 năm 1967 10 tháng 7 năm 1967 Quân đội /
Liên bang Xã hội chủ nghĩa Ả Rập
54 Tahir Yahya
طاهر يحيى
(lần thứ hai)
Tập tin:Tahir Yahya 1.jpg 1915–1986 10 tháng 7 năm 1967 17 tháng 7 năm 1968
(bị phế truất)
Quân đội /
Liên bang Xã hội chủ nghĩa Ả Rập
Tập tin:Flag of Iraq, 1991-2004.svgCộng hòa Iraq (dưới thời Đảng Ba'ath) (1968–2003) • Tập tin:Coat of arms (emblem) of Iraq 1991-2004.svg
55 Abd ar-Razzaq an-Naif
عبد الرزاق النايف
Tập tin:Abd Al-Razzaq Al-Naif.png 1933–1978 17 tháng 7 năm 1968 30 tháng 7 năm 1968 Quân đội Tập tin:Hassan bakr.gif
Ahmed Hassan al-Bakr
56 Ahmed Hassan al-Bakr
أحمد حسن البكر
(lần thứ hai)
Tập tin:Hassan bakr.gif 1914–1982 31 tháng 7 năm 1968 16 tháng 7 năm 1979 Quân đội /
Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)
57 Saddam Hussein
صدام حسين
(lần thứ nhất)
Tập tin:Saddam Hussein 1979 (3x4 cropped).jpg 1937–2006 16 tháng 7 năm 1979 23 tháng 3 năm 1991 Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)

Saddam Hussein
58 Sa'dun Hammadi
سعدون حمادي
Tập tin:Sa'dun Hammadi (cropped).jpg 1930–2007 23 tháng 3 năm 1991 13 tháng 9 năm 1991 Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)
59 Mohammad Hamza al-Zubaidi
محمد حمزة الزبيدي
Tập tin:Mohammed Hamza Al-Zubeidi.jpg 1938–2005 16 tháng 9 năm 1991 5 tháng 9 năm 1993 Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)
60 Ahmad Husayn Khudayir as-Samarrai
أحمد حسين خضير السامرائي
Tập tin:Ahmed Hussein Khudhair, 1990s.png 1941– 5 tháng 9 năm 1993 29 tháng 5 năm 1994 Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)
61 Saddam Hussein
صدام حسين
(lần thứ hai)
Tập tin:Saddam Hussein in 1998.png 1937–2006 29 tháng 5 năm 1994 9 tháng 4 năm 2003
(bị phế truất)
Đảng Ba'ath Iraq
(Khu vực Iraq)
(Mặt trận Dân tộc Cấp tiến)
Tập tin:Flag of Iraq, 1991-2004.svgHội đồng Điều hành Iraq (2003–2004) • Tập tin:Coat of arms (emblem) of Iraq 1991-2004.svg
Mohammad Bahr al-Ulloum
محمد بحر العلوم
(lần thứ nhất, tạm quyền)
Tập tin:Coat of arms of Iraq.svg 1927–2015 13 tháng 7 năm 2003 31 tháng 7 năm 2003 Độc lập Tập tin:Seal of the Coalition Provisional Authority Iraq.svg
Liên minh Chính quyền Lâm thời
62 Ibrahim al-Jaafari
إبراهيم الجعفري
(lần thứ nhất)
Tập tin:Ibrahim al-Jaafari (cropped).jpg 1947– 1 tháng 8 năm 2003 31 tháng 8 năm 2003 Đảng Hồi giáo Daawa
63 Ahmed al-Chalabi
أحمد جلبي
Tập tin:Chalabi.jpg 1944– 1 tháng 9 năm 2003 30 tháng 9 năm 2003 Quốc hội Iraq
64 Ayad Allawi
أياد علاوي
(lần thứ nhất)
Tập tin:Allawi8.jpg 1945– 1 tháng 10 năm 2003 31 tháng 10 năm 2003 Hòa ước Quốc gia Iraq
65 Jalal Talabani
جلال طلباني
Tập tin:Jalal Talabani 2005-09-09.jpg 1933– 1 tháng 11 năm 2003 30 tháng 11 năm 2003 Liên hiệp Ái quốc Kurdistan
66 Abdul Aziz al-Hakim
عبد العزيز الحكيم
Tập tin:Abdul Aziz al-Hakim 2004-Jan-20.jpg 1950–2009 1 tháng 12 năm 2003 31 tháng 12 năm 2003 Hội đồng tối cao Cách mạng Hồi giáo ở Iraq
67 Adnan al-Pachachi
عدنان بجاجي
Tập tin:Adnan Pachachi.jpg 1923–2019 1 tháng 1 năm 2004 31 tháng 1 năm 2004 Hội đồng Dân chủ Độc lập
68 Mohsen Abdel Hamid
محسن عبد الحميد
Tập tin:Coat of arms of Iraq.svg 1937– 1 tháng 2 năm 2004 29 tháng 2 năm 2004 Đảng Hồi giáo Iraq
69 Mohammad Bahr al-Ulloum
محمد بحر العلوم
(lần thứ hai)
Tập tin:Coat of arms of Iraq.svg 1927–2015 1 tháng 3 năm 2004 31 tháng 3 năm 2004 Độc lập
70 Massoud Barzani
مسعود برزاني
Tập tin:Massoud Barzani.jpg 1946– ngày 1 tháng 4 năm 2004 ngày 30 tháng 4 năm 2004 Đảng Dân chủ Kurdistan
71 Ezzedine Salim
عز الدين سليم
Tập tin:Izzedine.jpg 1943–2004 1 tháng 5 năm 2004 17 tháng 5 năm 2004
(mất khi đương chức)
Đảng Hồi giáo Daawa
72 Ghazi Mashal Ajil al-Yawer
غازي مشعل عجيل الياور
không khung 1958– 17 tháng 5 năm 2004 1 tháng 6 năm 2004 Iraqis
Cộng hòa Iraq (2004 đến nay) • Tập tin:Coat of arms of Iraq.svg
Ayad Allawi
أياد علاوي
(lần thứ hai, tạm quyền)
Tập tin:Allawi8.jpg 1945– 1 tháng 6 năm 2004 3 tháng 5 năm 2005 Hòa ước Quốc gia Iraq Tập tin:Ghazi al Jawar.jpg
Ghazi Mashal Ajil al-Yawer
73 Ibrahim al-Jaafari
إبراهيم الجعفري
(lần thứ hai)
không khung 1947– 3 tháng 5 năm 2005 20 tháng 5 năm 2006 Đảng Hồi giáo Daawa Tập tin:Jalal Talabani.jpg
Jalal Talabani
74 Nouri al-Maliki
نوري المالكي
Tập tin:Iraqi Prime Minister al-Maliki June 2014 (cropped).jpg 1950– 20 tháng 5 năm 2006 08 tháng 09, 2014 Đảng Hồi giáo Daawa
75 Haider al-Abadi
نوري المالكي
Tập tin:Haider al-Abadi January 2015.jpg 1952– 08 tháng 09, 2014 25 tháng 10 năm 2018 Đảng Hồi giáo Daawa Tập tin:Fuad Masum 2014.jpg
Fuad Masum
76 Adil Abdul-Mahdi
عادل عبد المهدي
Tập tin:Adil Abdul-Mahdi portrait.jpg 1942– 25 tháng 10, 2018 01 tháng 12 năm 2019

Quyền:

01 tháng 12 năm 2019 - 07 tháng 05 năm 2020

Độc lập Tập tin:Barham Salih (cropped).jpg
Barham Salih
77 Mustafa Al-Kadhimi
مصطفى الكاظمي
không khung 1967– 07 tháng 05, 2020 21 tháng 10, 2022 Độc lập
78 Mohammed Shia' Al Sudani
محمد شياع السوداني
không khung 1970– 21 tháng 10, 2022 Đương nhiệm Độc lập Tập tin:Abdul Latif Rashid 2023 (cropped).jpg
Abdul Latif Rashid

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Iraqi lawmakers pass law to block Maliki from third term". Reuters. ngày 26 tháng 1 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2018. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2018.
  2. ^ "Names and figures .. salaries of the heads of the world". Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2019.
  3. ^ Điều 77 Hiến pháp Iraq (2005)
  4. ^ Điều 76 Hiến pháp Iraq (2005)
  5. ^ Montrose Toast, Iraqi Counter Terrorism Bureau, ngày 30 tháng 6 năm 2009