Theofanis Gekas
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Theofanis Gekas(Tiếng Hy Lạp: Θεοφάνης Γκέκας) sinh ngày 23 tháng 5 năm 1980 là một cựu cầu thủ bóng đá người Hy Lạp chơi ở vị trí tiền đạo cắm. Anh là một tiền đạo hàng đầu ở Hy Lạp và Bundesliga. Anh cũng là một tiền đạo hàng đầu châu Âu. Gekas đã ghi 10 bàn ở Vòng loại World Cup của đội tuyển Hy Lạp.
Ngày 7 tháng 5 năm 2017, Theofanis Gekas chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 20 năm thi đấu chuyên nghiệp.
Thi đấu ở Hy Lạp
Chơi ở các đội nhỏ
Khi còn trẻ, Gekas thi đấu cho đội bóng địa phương AEL 1964 ở giải hạng nhì Hy Lạp. Mùa hè năm 2001, Gekas chuyển tới Kallithea FC. Anh cùng Kallithea thăng lên hạng nhất Hy Lạp. Gekas đã ghi tới 30 bàn trong 87 lần ra sân.
Panathinaikos
Sau khi ghi 32 bàn trong 73 trận đấu, anh chuyển tới Panathinaikos trong kì chuyển nhượng mùa đông năm 2005. Tại đây, anh trở thành cầu thủ ghi bàn hàng đầu của giải vô địch Hy Lạp vào năm 2005 (17 bàn). Anh được gọi vào đội tuyển quốc gia, nơi anh ra mắt lần đầu trong chiến thắng 2-0 vòng loại World Cup gặp Albania Tháng Ba năm 2005.Trong mùa giải 2004-05, anh cũng trở thành cầu thủ ghi bàn hàng đầu cúp quốc gia Hy Lạp.
Ở Panathinaikos, Gekas ghi được 23 bàn trong 41 lần ra sân. Trong mùa giải 2005-06 Gekas thi đấu ở UEFA Champions League và về nhì trong danh sách Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của Hy Lạp.
Thi đấu ở Đức
Đội bóng Đức Bochum đã ký hợp đồng với Panathinaikos để mượn Gekas năm 2006. Nhưng cũng trong mùa hè năm đó, Bochum ký hợp đồng với một tiền đạo hàng đầu khác là Dimitris Salpigidis.Gekas sợ ít được đá chính nên đã không ở lại Bochum lâu dài. Panathinaikos cũng quyết định chỉ bán đứt Gekas với giá 700000 EURO trở lên và khi Bochum trụ lại ở Bundesliga. Mùa giải đó, Bochum đá trụ lại được nhưng cái giái mà Panathinaikos đưa ra quá đắt với họ.
Leverkusen
Cuối tháng 4 năm 2007, Panathinaikos khẳng định họ đã đạt được thỏa thuận bán Gekas cho Bayer Leverkusen. Ở đây, anh chơi khá tốt và nhận một khoản tiền 2000000 EURO một năm, bàng bốn năm đá ở Bochum. Tuy nhiên, Bayer 04 lúc đó đang sở hữu nhiều tiền đạo ngôi sao nên Michael Skibbe đã để Gekas ngồi dự bị. Sau trấn thương của tiền đạo Dmitri Bulykin, Gekas lại được đá chính và giúp Leverkusen giành 1 vé dự cúp châu Âu.
Thi đấu ở Anh
Tháng 2 năm 2009, anh được đem cho Portsmouth mượn trong giai đoạn lượt về của mùa giải.[1] Huấn luyện viên Tony Adams có ý định giữ Gekas lâu dài nhưng đã không thành vì bị sa thải và được thay bởi Paul Hart. Gekas liên tục chỉ trích Hart và đòi về Leverkusen.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn |
| Hy Lạp | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1998–99 | AEL | Beta Ethniki | 8 | 1 | 1 | 0 | — | — | 9 | 1 | ||
| 1999–2000 | 24 | 5 | 2 | 1 | — | — | 26 | 6 | ||||
| 2000–01 | 29 | 10 | 1 | 0 | — | — | 30 | 10 | ||||
| 2001–02 | Kallithea | 26 | 14 | 1 | 0 | — | — | 27 | 15 | |||
| 2002–03 | Alpha Ethniki | 29 | 8 | 2 | 1 | — | — | 31 | 9 | |||
| 2003–04 | 29 | 13 | 1 | 0 | — | — | 30 | 13 | ||||
| 2004–05 | 16 | 9 | 2 | 1 | — | — | 18 | 10 | ||||
| 2004–05 | Panathinaikos | 13 | 8 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | 16 | 8 | ||
| 2005–06 | 28 | 15 | 1 | 0 | — | 4 | 0 | 33 | 15 | |||
| Đức | Bundesliga | DFB-Pokal | DFB Ligapokal | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2006–07 | VfL Bochum | Bundesliga | 32 | 20 | 3 | 2 | — | — | 35 | 22 | ||
| 2007–08 | Bayer Leverkusen | 29 | 11 | 1 | 0 | — | 10 | 2 | 40 | 13 | ||
| 2008–09 | 15 | 2 | 3 | 1 | — | — | 18 | 3 | ||||
| Anh | Premier League | FA Cup | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2008–09 | Portsmouth | Premier League | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Đức | Bundesliga | DFB-Pokal | DFB Ligapokal | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2009–10 | Bayer Leverkusen | Bundesliga | 8 | 0 | 2 | 1 | — | — | 10 | 1 | ||
| 2009–10 | Hertha BSC | 17 | 6 | 1 | 1 | — | 2 | 0 | 20 | 7 | ||
| 2010–11 | Eintracht Frankfurt | 34 | 16 | 3 | 2 | — | — | 37 | 18 | |||
| 2011–12 | 2. Bundesliga | 14 | 7 | 1 | 2 | — | — | 15 | 9 | |||
| Thổ Nhĩ Kỳ | Giải VĐQG | Türkiye Kupası | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2011–12 | Samsunspor | Süper Lig | 11 | 8 | 1 | 0 | — | — | 12 | 8 | ||
| Tây Ban Nha | La Liga | Copa del Rey | Copa de la Liga | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2012–13 | Levante | La Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — | 4 | 1 | 8 | 1 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | Giải VĐQG | Türkiye Kupası | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2012–13 | Akhisar Belediyespor | Süper Lig | 15 | 12 | 0 | 0 | — | — | 15 | 12 | ||
| 2013–14 | Konyaspor | 24 | 13 | 1 | 0 | — | — | 25 | 13 | |||
| 2014–15 | Akhisar Belediyespor | 24 | 12 | 3 | 1 | — | — | 27 | 13 | |||
| 2015–16 | Eskişehirspor | 10 | 5 | 0 | 0 | — | — | 10 | 5 | |||
| Thụy Sĩ | Giải VĐQG | Swiss Cup | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2015–16 | FC Sion | Swiss Super League | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 2 | 2 | 4 | 2 | |
| Thổ Nhĩ Kỳ | TFF First League | Türkiye Kupası | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2016–17 | Sivasspor | TFF First League | 10 | 2 | 2 | 1 | — | — | 12 | 3 | ||
| Quốc gia | Hy Lạp | 202 | 83 | 12 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | 220 | 86 | |
| Đức | 149 | 62 | 14 | 9 | 0 | 0 | 12 | 2 | 175 | 73 | ||
| Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Thổ Nhĩ Kỳ | 94 | 52 | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 101 | 54 | ||
| Tây Ban Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 1 | 8 | 1 | ||
| Thụy Sĩ | 30 | 13 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 33 | 15 | ||
| Tổng cộng | 480 | 210 | 34 | 14 | 0 | 0 | 25 | 5 | 539 | 229 | ||
Đội tuyển quốc gia
| Đội tuyển bóng đá quốc gia Hy Lạp | ||
|---|---|---|
| Năm | Số lần ra sân | Bàn thắng |
| 2005 | 6 | 0 |
| 2006 | 5 | 0 |
| 2007 | 11 | 6 |
| 2008 | 13 | 6 |
| 2009 | 10 | 8 |
| 2010 | 7 | 0 |
| 2011 | 3 | 1 |
| 2012 | 11 | 2 |
| 2013 | 3 | 1 |
| 2014 | 9 | 0 |
| Tổng cộng | 78 | 24 |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 2 tháng 6 năm 2007 | Heraklion, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008 | ||
| 2. | 22 tháng 8 năm 2007 | Thessaloniki, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Tây Ban Nha | flag alias = Flag of Spain.svg | flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg | flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg | flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg | flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg | flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg | flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg | flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg | flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg | flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg | link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–3 || Thua || Giao hữu | |
| 3. | 13 tháng 10 năm 2007 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bosna và Hercegovina | flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg | flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–2 || Thắng || Vòng loại Euro 2008 | |||||||||||||
| 4. | 17 tháng 11 năm 2007 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008 | |||||||
| 5. | 17 tháng 11 năm 2007 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008 | |||||||
| 6. | 17 tháng 11 năm 2007 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2008 | |||||||
| 7. | 20 tháng 8 năm 2008 | Bratislava, Slovakia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–2 || Thắng || Giao hữu | ||||||||||
| 8. | 20 tháng 8 năm 2008 | Bratislava, Slovakia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovakia | flag alias = Flag of Slovakia.svg | flag alias-1939 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | flag alias-1990 = Flag of Slovakia (1939–1945).svg | Lục quân Slovakia | link alias-anthem = Nad Tatrou sa blýska | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–2 || Thắng || Giao hữu | ||||||||||
| 9. | 6 tháng 9 năm 2008 | Luxembourg City, Luxembourg | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 0–3 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||||||
| 10. | 10 tháng 9 năm 2008 | Riga, Latvia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 0–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 11. | 10 tháng 9 năm 2008 | Riga, Latvia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 0–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 12. | 19 tháng 11 năm 2008 | Piraeus, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || 1–1 || Hòa || Giao hữu | ||||||||
| 13. | 11 tháng 2 năm 2009 | Piraeus, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đan Mạch | flag alias = Flag of Denmark.svg | flag alias-state = Flag of Denmark (state).svg | border-state = | flag alias-naval = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-naval = Royal Danish Navy | link alias-army = Quân đội Hoàng gia Đan Mạch | flag alias-army = Flag of Denmark (state).svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Đan mạch | flag alias-air force = Flag of Denmark (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Denmark.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Đan Mạch | border-army = | border-air force = | border-naval = | border-navy = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || Hòa || Giao hữu |
| 14. | 28 tháng 3 năm 2009 | Ramat Gan, Israel | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Israel | flag alias = Flag of Israel.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Israel.svg | flag alias-tsahal = Flag of the Israel Defense Forces.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Israel.svg | link alias-naval = Hải quân Israel | flag alias-air force = Israel Air Force Flag.svg | flag alias-army = Israeli Army (Land Arm) Flag.svg | flag alias-military = Flag of the Israel Defense Forces.svg | link alias-military = Lực lượng Phòng vệ Israel | link alias-army = Quân đoàn Bộ binh Israel | flag alias-navy = Naval Ensign of Israel.svg | link alias-navy = Hải quân Israel | link alias-anthem = Hatikvah | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || Hòa || Vòng loại World Cup 2010 | ||
| 15. | 9 tháng 9 năm 2009 | Chişinău, Moldova | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Moldova | flag alias = Flag of Moldova.svg | flag alias-1346 = Flag of Moldavia.svg | flag alias-1917 = Flag of the Moldavian Democratic Republic.svg | flag alias-1925 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1925–1932).svg | flag alias-1937 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1937–1938).svg | flag alias-1938 = Flag of the Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republic (1938–1940).svg | flag alias-1941 = Flag of the Moldavian Soviet Socialist Republic (1941–1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Moldavian SSR.svg | flag alias-1990 = Flag of Moldova (1990–2010).svg | link alias-anthem = Limba noastră | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || Hòa || Vòng loại World Cup 2010 | |||||
| 16. | 10 tháng 10 năm 2009 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 17. | 10 tháng 10 năm 2009 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 18. | 10 tháng 10 năm 2009 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 19. | 10 tháng 10 năm 2009 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 5–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||
| 20. | 14 tháng 10 năm 2009 | Athens, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–1 || Thắng || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||||||
| 21. | 7 tháng 10 năm 2011 | Piraeus, Hy Lạp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Croatia | flag alias = Flag of Croatia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Croatia.svg | flag alias-1990 = Flag of Croatia (1990).svg | flag alias-naval = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-naval = Croatian Navy | flag alias-air force = Flag of the Croatian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Croatia | link alias-military = Armed Forces of Croatia | flag alias-army = Flag of Croatian Army.svg | link alias-army = Lục quân Croatia | flag alias-navy = Naval ensign of Croatia.svg | link alias-navy = Hải quân Croatia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–0 || Thắng || Vòng loại Euro 2012 | ||||
| 22. | ngày 12 tháng 6 năm 2012 | Wrocław, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–2 || Thua || Euro 2012 | ||||||||||
| 23. | 7 tháng 9 năm 2012 | Riga, Latvia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Latvia | flag alias = Flag of Latvia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-naval = Hải quân Latvia | link alias-army = Lục quân Latvia | flag alias-navy = Naval Ensign of Latvia.svg | link alias-navy = Hải quân Latvia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–2 || Thắng || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||
| 24. | 22 tháng 3 năm 2013 | Zenica, Bosna và Hercegovina | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bosna và Hercegovina | flag alias = Flag of Bosnia and Herzegovina.svg | flag alias-1992 = Flag of Bosnia and Herzegovina (1992-1998).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–1 || Thua || Vòng loại World Cup 2014 |
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.