Thiên nga nhỏ
| Thiên nga nhỏ | |
|---|---|
Con trưởng thành Cygnus columbianus bewickii Tập âm thanh "Tundra swans.ogg" không có sẵn | |
| Tập tin:Bewick's Swan (Cygnus columbianus) (W1CDR0001383 BD2).ogg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Liên bộ (superordo) | Galloanserae |
| Bộ (ordo) | Anseriformes |
| Họ (familia) | Anatidae |
| Phân họ (subfamilia) | Anserinae |
| Tông (tribus) | Cygnini |
| Chi (genus) | Cygnus |
| Loài (species) | C. columbianus |
| Danh pháp hai phần | |
| Cygnus columbianus (Ord, 1815) | |
| Phân loài | |
C. c. bewickii (Yarrell, 1830), Bewick's Swan | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Anas columbianus Ord, 1815 | |
Thiên nga nhỏ (danh pháp khoa học: Cygnus columbianus) là một loài thiên nga trong họ Vịt. Đây là loài thiên nga nhỏ sinh sản ở lãnh nguyên của Bắc Mỹ xa về phương Bắc hơn những loài thiên nga khác. Chúng trú đông ở Mỹ.
Phân loài
Loài này có một phân loài Thiên nga Bewick, Cygnus (columbianus) bewickii là dạng thiên nga ở đại lục Á-Âu, di cư từ vùng cực Bắc của nước Nga sang Tây Âu và Đông Á (Trung Quốc, Nhật Bản) vào mùa đông. Chúng thường được xem là phân loài của C. columbianus, gọi là Thiên nga lãnh nguyên.