Bước tới nội dung

This Is My Time

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

This Is My Time
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Album phòng thu của Raven-Symoné
Phát hành7 tháng 9 năm 2004 (2004-09-07)
(xem lịch sử phát hành)
Thu âm2003-2004
Thể loạiR&B, pop, dance-pop, disco, hip hop
Thời lượng48:31
Hãng đĩaHollywood
Sản xuấtChristopher B. Pearman, Raven-Symoné, Jay Landers (exec.), Walter Afanasieff, Robbie Buchanan, Ray Cham, Def Jef, Kara DioGuardi, Matthew Gerrard, J Spark, James Joiner III, Penelope Magnet, Scott Storch, Robin Thicke, Trixster, Pro-Jay
Đánh giá chuyên môn
Thứ tự album của Raven-Symoné
Undeniable
(1999)
This Is My Time
(2004)
Raven-Symoné
(2008)
Đĩa đơn từ This Is My Time
  1. "Grazing in the Grass"
    Phát hành: 2004
  2. "Backflip"
    Phát hành: ngày 28 tháng 7 năm 2004

This Is My Time (Tiếng Việt: Đến Lúc Của Tôi Rồi) là album phòng thu do nữ ca-nhạc sĩ người Raven-Symoné. Album này được phát hành tại Mĩ vào ngày 21 tháng 9 năm 2004 do hãng thu Hollywood Records. Album lần đầu đứng vị trí 51 trên bảng xếp hạng âm nhạc Mĩ Billboard 200,[1] với 19,000 bản được bán trong tuần đầu tiên. Trở thành album thành công nhất của Symoné từ trước đến nay với tổng cộng 235,000 bản được bán vào ngày 2 tháng 2 năm 2007 tại Mĩ bởi Nielsen SoundScan.[2]

Sản xuất và chiến dịch quảng bá

Symoné trước khi phát hành album đã phát hành một đĩa mở rộng gồm 5 ca khúc trích từ album do hãng Hollywood Records vào 1 tháng 1 năm 2004[3][4] gồm ca khúc như "Backflip", "Bump", "Overloved", "What Is Love?", và "Mystify".[5] Sau khi phát hành album đây đủ thời lượng thì đĩa mở rộng này vẫn tiếp tục được bày bán và quảng bá.

Trong khi thực hiện các công đoạn cho việc phát hành album, "Backflip" đã được chọn là đĩa đơn đầu tiên nằm trong album.

4 ca khúc trong album này đều được sử dụng để làm nhạc phim cho các bộ phim của Disney gồm: The Lion King 1½ với bài "Grazing in the Grass"; The Princess Diaries 2: Royal Engagement với "This Is My Time"; Ice Princess với "Bump"; và Go Figure với "Life Is Beautiful".

Diễn biến trên bảng xếp hạng

This Is My Time đứng vị trí quán quân trên bảng Billboard Top R&B/Hip-Hop Albums tại Mĩ và vị trí 51 tại bảng Billboard 200,[6] với 19,000 bản được bán sạch trong tuần đầu; giúp đây là album thành công nhất trên các bảng xếp hạng tại Mĩ của cô. Album có mặt trong top 100 đến 30 tuần, với 235,000 bản được bán trong ngày 2 tháng 2 năm 2007 bởi thống kê của Nielsen SoundScan.[2]

Danh sách ca khúc

  1. "Mystify" (Matthew Gerrard, Robbie Nevil, Jay Condiotti) – 3:46
  2. "Backflip" (Kara DioGuardi, Scott Storch) – 3:53
  3. "What Is Love?" (Kara DioGuardi, Mich Hansen, Joe Belmaati, Robin Carlsson) – 3:46
  4. "Overloved" (Diane Warren) – 4:11
  5. "Set Me Free" (Raven-Symoné, Robin Thicke, James Gass, Sean Hurley) – 3:45
  6. "Alice" (Raven-Symoné, Jeffrey Fortson, James Joiner III) – 3:59
  7. "Just Fly Away" (Raven-Symoné, Ray Cham, Haskel Jackson) – 3:33
  8. "Bump" (Matthew Gerrard, Robbie Nevil, Jay Condiotti) – 3:28
  9. "Life Is Beautiful" (Shelly Peiken, Jeff Franzel, Eve Nelson, Maria Christensen) – 3:17
  10. "What's Real?" (Guy Roche, Shelly Peiken) – 3:35
  11. "Grazing in the Grass" (Philemon Hou, Harry Elston) – 3:08
  12. "Typical" (Raven-Symoné, Matthew Gerrard, Robbie Nevil) – 3:16
  13. "This Is My Time" (Raven-Symoné, Matthew Gerrard, Robbie Nevil) – 4:24

Tặng kèm

Bản tại châu Âu
  1. Video ca nhạc của Backflip

Đĩa mở rộng

  1. "Backflip"
  2. "Bump"
  3. "Overloved"
  4. "What Is Love?"
  5. "Mystify"

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng (2004/2005) Vị trí
U.S. Billboard 200[7] 51
U.S. Billboard Top R&B/Hip-Hop Albums[7] 50

Lịch sử phát hành

Quốc gia Ngày Hãng đĩa
Châu Âu[8] 7 tháng 9 năm 2004 Megaphon Importservice
Anh Quốc[9] 14 tháng 9 năm 2004 Hollywood
Nhật Bản[10] 15 tháng 9 năm 2004
Hoa Kỳ[11] 21 tháng 9 năm 2004
Canada[12] Hollywood/Universal Music Group
Slovakia[13]
Pháp[14]
Hong Kong[15] 15 tháng 10 năm 2004

Liên kết ngoài

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Music Albums, Top 200 Albums & Music Album Charts | Billboard.com Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Billboard.com
  2. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Advance EP at Amazon.com
  4. ^ Raven-Symoné - This Is My Time Advance EP Discogs
  5. ^ allmusic (((This Is My Time [Advance EP])))
  6. ^ Top Hip-Hop and R&B Albums & Charts | Billboard.com Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Billboard.com
  7. ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Europe
  9. ^ Great Britain
  10. ^ Japan
  11. ^ United States
  12. ^ Canada
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ France
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.