Tiếng A Xương
Giao diện
| Tiếng A Xương | |
|---|---|
| Sử dụng tại | Trung Quốc |
| Phân loại | Bản mẫu:Tóm tắt về ngôn ngữ/genetic
|
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | acn |
| ELP | Bản mẫu:Endangered Languages Project |
Tiếng A Xương là một ngôn ngữ trong ngữ tộc Tạng-Miến được người A Xương (hay Maingtha) tại Trung Quốc sử dụng.
Phân bố
Tiếng A Xương được nói ở các vùng sau:
- Lũng Xuyên
- Hộ Tát
- Lương Hà
- Già Đảo
- Tương Tống
- Đại Hán
- Mang
- Giang Đông
- Long Lăng
Tiên Đảo
Phương ngữ Tiên Đảo (仙岛) được nói ở hai địa phương thuộc Doanh Giang, Châu tự trị dân tộc Thái, Cảnh Pha Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.
- Tiên Đảo Trại (仙岛寨), thôn Mang Miến (芒面村), hương Tả Mạo (姐冒乡)[1]
- Mường Nga Trại (勐俄寨), thôn Mang Miến, hương Tả Mạo[2]
Chú thích
- ^ 盈江县弄璋镇芒缅村仙岛自然村 Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, 云南省数字乡村--新农村建设信息网
- ^ 盈江县弄璋镇芒线村勐俄自然村 Lưu trữ ngày 9 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine, 云南省数字乡村--新农村建设信息网
Liên kết ngoài
- Mục từ về tiếng A Xương trên ethnologue.com