Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Tiếng Kim Môn
Sử dụng tạiTrung Quốc, Việt Nam, Lào
Khu vựcHuyện tự trị người Dao Kim Tú
Tổng số người nói400.000
Phân loạiH'Mông-Miền
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
 Trung Quốc (Huyện tự trị người Dao Kim Tú)
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3mji
Glottologkimm1245[1]
ELPBản mẫu:Endangered Languages Project

Tiếng Kim Môn (金门 方言) còn gọi là tiếng Kềm Mùn tùy theo cách gọi từng khu vực là một phương ngữ Tiếng Dao, thuộc ngữ hệ H'mong Miền được sử dụng bởi 200.000 người Dao ở các tỉnh Quảng Tây, Hồ NamHải Nam, cũng như 170.000 ở một số khu vực của miền bắc Việt Nam. (số liệu theo Ethnologue, bản thứ 18)

Tiếng Ưu Miền (Dìu Miền) và Kim Môn rất giống nhau, có 78% số từ vựng giống nhau.

Phân bố

Ở Trung Quốc, tiếng Kim Môn được nói ở các huyện sau (Mao 2004:304-305).[2]

Ethnologue liệt kê một số huyện (thuộc các tỉnh Bắc Giang, Quảng Ninh, Tuyên QuangYên Bái) tại Việt Nam có hiện diện tiếng Kim Môn, trong đó huyện Văn Bàn của tỉnh Lào Cai có lẽ là khu vực chính. Ở Việt Nam, người Dao thuộc các nhóm Quần Trắng, Thanh Y, Áo Dài, Đầu Bằng và Dao Tuyển (Làn Tẻn) nói tiếng Kim Môn.[3] Những người nói tiếng Kim Môn cũng được tìm thấy ở miền bắc Lào (tại các tỉnh Luang Namtha, OudomxaiBokeo).

Daniel Arisawa đã tiến hành nghiên cứu thực địa với một người nói tiếng Kim Mun sống biệt lập (gốc từ Lào) tạị tỉnh Lampang, miền Bắc Thái Lan (dọc theo biên giới giữa hai huyện Mae MoNgao).[4]

Ngữ âm

Phụ âm

Môi Răng Lợi (Lợi-)
ngạc cứng
Ngạc mềm Thanh hầu
thường vòm thường vòm thường vòm thường mũi vòm thường vòm
Mũi m n ȵ ŋ ŋʷ
Tắc vô thanh p t ȶ k ʔ
hữu thanh b d ȡ ɡ ɡʷ ɡʲ
Tắc Xát vô thanh () (tθʲ) ts
hữu thanh () (dðʲ) dz
Xát vô thanh f θ θʲ s (ɕ) h
hữu thanh v ð ðʲ
Cạnh l ȴ
Tiếp cận j w
  • Các âm thoát hơi bên cũng xuất hiện dưới dạng Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”..
  • Các âm xát Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. được thể hiện dưới dạng âm tắc xát Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. trong phương ngữ Lương Tử.[5]
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. cũng có thể được phát âm thành âm quặt lưỡi Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. theo biến thể tự do trong phương ngữ Lương Tử.
  • Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. cũng có thể được phát âm thành Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. ở các vị trí khác nhau trong phương ngữ Lương Tử.
  • Các âm vòm hóa Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. cũng có thể được phát âm như các âm ngạc cứng Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. trong biến thể tự do.
  • Các âm Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. có thể được phát âm với độ căng giọng mạnh hơn Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. trong biến thể tự do.
  • Các âm Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. thường được phát âm tắc câm Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”. ở vị trí cuối từ.

Nguyên âm

Trước Giữa Sau
Đóng i u
Nửa đóng e o
Vừa (ə)
Nửa mở ɛ ɐ ɔ
Mở a
  • /ɐ/ có thể được phát âm thành [ə] trong các phương ngữ tiếng Kim Mun ở Lào.
  • /i, u/ có thể được phát âm thành [ɪ, ʊ] khi nằm trong âm tiết đóng.
  • /o/ có thể được được môi hoá thành [oʷ] ở vị trí cuối từ.
  • /e/ có thể có lướt sau ngạc cứng là [eʲ] ở các âm tiết cuối từ.
  • /ɔ/ khi đứng trước phụ âm ngạc mềm, có thể được phát âm như một nguyên âm đôi [aʊ].
  • /o, ɔ/ cũng có thể được phát âm thấp hơn thành [ɔ̞, ɒ] trong biến thể tự do ở các phương ngữ ở Lào.[6][7]

Bộ chữ Kim Môn La Tinh Hóa (chưa chính thức)

Phụ âm

Latin Mùn Việt IPA
Lào Lào Cai Quảng Ninh

(Dao Thanh Y 花头瑶)

Vân Nam

(Lam Điện 蓝靛瑶)

Hải Nam

(Miêu 海南苗族)

m m m m m m
b b b b b b
by bj bj bj bj bj
bl bl bl bl bl bl
p p p p p ʔb
py pj pj pj pj pj
pl pl pl pl pl pl
ph p p
phy pj pj pʰj pj pʰj
phl pʰl
phl pl pʰl
v v v w(v) w v
f f f f f f
n n n n n n
d d d d d d
t t t t t ʔd
th t t
l l l l l l
x s θ ɕ(s) ɕ ɕ(s)
s θ θ ɬ(th) θ t
nh ȵ ȵ ɲ ȵ ȵ
z ȡ ȡ
c ȶ ȶ ts
ch ȶ ȶ tɕʰ tɕʰ
ng ŋ ŋ ŋ ŋ ŋ
ngy ŋj ŋj ŋj ŋj ŋj
ngw ŋw ŋw ŋw ŋw ŋw
g ɡ ɡ g g g
gy ɡj ɡj gj gj gj
gl gl gl gl gl gl
gw gw gw gw gw gw
k k k k k k
ky kj kj kj tj kj
kl kl kl kl kl kl
kw kw kw kw kw kw
kh k k kʰ(x) k
khy kj kj kʰj tj kʰj
khl kl kl kʰl kl kʰl
khw kw kw kʰw kw kʰw
h h h h h h
y j j j j ʑ
w w w w(v) w v

Vần

Latin Mùn Việt IPA
Lào Lào Cai Quảng Ninh

(Dao Thanh Y 花头瑶)

Vân Nam

(Lam Điện 蓝靛瑶)

Hải Nam

(Miêu 海南苗族)

ai aːj aːj a:i a:i a:i
au aːw aːw a:u a:u a:u
am aːm aːm aːm aːm a:m
an aːn aːn aːn aːn a:n
ang aːŋ aːŋ aːŋ aːŋ aːŋ
ap aːp aːp aːp a:p a:p
at aːt at aːt aːt a:t
ak a:k a:k a:k
ă
ăi e ɐj ai ai ai
ău aw ɑw au au au
ăm am am am am
ăn an an an
ăng
ăt at at at at at
ăp ap ap ap
ăk ak ak ak
e ɛ ɛ ɛ: ɛ: e:
ei e,əj,əj,əj e,ɐj,ɐj,ɐj ei ei ei
eu ɛ:u ɛ:u e:u
em ɛ:m ɛ:m e:m
en ɛ:n ɛ:n e:n
eng ɛŋ ɛŋ ɛ:ŋ ɛ:ŋ e:ŋ
ep ɛ:p ɛ:p e:p
et ɛ:t ɛ:t e:t
ek ɛ:k ɛ:k e:k
ĕ
ĕu ɛu ɛu ɛu
ĕn ɛn ɛn an
ĕng ɛŋ ɛŋ ɛŋ
ĕt ɛt ɐt ɛt ɛt at/ɛt
ĕk ɛk ɛk ɛk
ê e: i: e:
êu e:u i:u e:u
êm im im e:m i:m e:m
ên e:n i:n e:n
êp e:p i:p e:p
êt e:t i:t e:t
i i i i: i: i:(i)
iu i:u i:u i:u(iu)
im i:m i:m i:m
in i:n i:n i:n
ing i:ŋ i:ŋ i:ŋ
ip i:p i:p i:p
ik ik ik ik
ĭu iu iu iu
ĭm im im im im im
ĭn in in in in in
ĭng
ĭp ip ip ip
ĭt it it it
o ɔ ɔ ɔ: ɔ: o:
oi ɔ:i ɔ:i o:i
ou u,o u,o,ɐw ou ou ou
ōu (ou) ou ɔ:u
om ɔm ɔm ɔ:m ɔ:m o:m
on ɔ:n ɔ:n o:n
ong ɔŋ ɔ:ŋ ɔ:ŋ ɔ:ŋ
op ɔ:p ɔ:p o:p
ot ɔ:t ɔ:t ɔ:t
ok ɔ:k ɔ:k ɔ:k
ŏm əm ɐm ɔm ɔm ɔm(am)
ŏn ɔn ɔn ɔn(an)
ŏng ɔŋ ɔŋ ɔŋ ɔŋ ɔŋ
ŏp ɔp ɔp ɔp
ŏt at at ɔt ɔt ɔt
ŏk ɔk ɔk ɔk
ô u u o: u: o:
ôi o:i o:i
ôn o:n o:n
ông o:ŋ
ôt o:t o:t
ôk o:k o:k
u u u u: u:
ui u:i u:i u:i
um u:m
un
ung u:ŋ u:ŋ u:ŋ u:ŋ
up u:p u:p
ut ut u:t u:t u:t u:t
uk uk uk uk uk
ŭi uj uj ui ui ui
ŭm um um um
ŭn un un un un un
ŭng
ŭp up up up up up
ŭt ut ut ut

Thanh Điệu

Latin Mùn Việt IPA
Lào Lào Cai Quảng Ninh

(Dao Thanh Y 花头瑶)

Vân Nam

(Lam Điện 蓝靛瑶)

Hải Nam

(Miêu 海南苗族)

d 33 44 35 55 53
s 13 35 24 44 44
h 31 11 22 11 33
x 341 31 31 31 31
c 21 33 43/33 42
l 35 52 21 51 11
b 11 33 4ˀ (5ˀ) 42 53
z 35 52 31 52 42
f 55 =b

Cách ghép chữ

  • Ghép phụ âm + vần + thanh điệu. Ví dụ từ kêmh nghĩa là rừng, trong đó k (phụ âm), êm (vần), h (thanh điệu).

---

IPA của từ kêmh trong các khu vực sẽ là:

Lào: kim31

Lào Cai: kim11

Quảng Ninh: ke:m22

Vân Nam: ki:m11

Hải Nam: ke:m33

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ 毛宗武, 李云兵 / Mao Zongwu, Li Yunbing. 1997. 巴哼语研究 / Baheng yu yan jiu (A Study of Baheng [Pa-Hng]). Shanghai: 上海远东出版社 / Shanghai yuan dong chu ban she.
  3. ^ Phan Hữu Dật & Hoàng Hoa Toàn. 1998. "Về vấn đề xác minh tên gọi và phân loại các ngành Dao Tuyên Quang." In Phan Hữu Dật (ed). Một số vấn đề về dân tộc học Việt Nam, p.483-567. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại Học Quốc gia Hà Nội. [Comparative word list of 9 Dao dialects in Tuyên Quang from p. 524-545]
  4. ^ Arisawa, Daniel. 2023. A preliminary phonological analysis of the dislocated Kim Mun in Lampang, Thailand. Chiang Mai: SEALS 32 conference presentation.
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Clark (2008)
  7. ^ Tadahiko (2008)
  • Clark, Eddie. (2008). A phonological analysis and comparison of two Kim Mun varieties in Laos and Vietnam (Master's thesis) Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. Payap University.
  • Phạm Văn Duy. 2014. Văn hóa dân gian Kinh Môn. Hanoi: Nhà xuất bản văn hóa thông tin. ISBN 978-604-50-1486-8
  • Phan Hữu Dật & Hoàng Hoa Toàn. 1998. "Về vấn đề xác minh tên gọi và phân loại các ngành Dao Tuyên Quang." In Phan Hữu Dật (ed). Một số vấn đề về dân tộc học Việt Nam, p. 483-567. Hà Nội: Nhà xuất bản Đại Học Quốc gia Hà Nội.
  • Shintani Tadahiko. 1990. The Mun language of Hainan Island: its classified lexicon [海南島門語: 分類詞滙集]. Tokyo: ILCAA.
  • Shintani Tadahiko. 2008. The Mun language of Funing County: its classified lexicon. Tokyo: ILCAA.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Ngữ hệ H'Mông-Miền Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.