Tiếng Laven
Tiếng Laven là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á, được nói tại khu vực cao nguyên Bolaven phía nam Lào và có quan hệ gần gũi với tiếng Nyaheun. Laven là danh xưng chính thức do chính phủ Lào công nhận, trong khi những người nói ngôn ngữ này tự gọi mình là Jru' [ɟruʔ].
| Laven | |
|---|---|
| Sử dụng tại | Lào |
| Tổng số người nói | 30.000 |
| Phân loại | Nam Á |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | cả hai:lbo – Jru’ (Laven) (Yrou)sqq – Sou (Su’) |
| Glottolog | love1237[1] |
| ELP | Lỗi Lua trong Mô_đun:Endangered_Languages_Project tại dòng 21: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
Phương ngữ
Các phương ngữ của tiếng Laven bao gồm:
Các phương ngữ của tiếng Laven đã được mô tả chi tiết bởi Therapan L-Thongkum và Paul Sidwell (2003).
Từ vựng
| Tiếng Việt | Jru' | Juk | Su' |
|---|---|---|---|
| nước | daak | daak | daak |
| đầu gối | hkool | takool | tarkool |
| xương | ktɨəŋ | katiiŋ | kradɨəŋ |
| môi | buar | bɔɔr | |
| trái đất | ptɛh | patɛh | patɛh |
| lưỡi | piat | lapiat | harpiat |
| rượu | tpɛɛ | tapɛɛ | |
| nhìn | taw | taw | |
| đường | ktaaw | kataaw | kataaw |
| bụng | klaak | klaak | baak |
| đá | tmɔɔ | tamɔɔ | tamɔɔ |
| móng | knias | kadeh | |
| hai | bəər | baar | baar |
| ngón tay | tpuac | tarpɔɔc | |
| cối | tpal | tapal | tapal |
| tôi | ʔaj | ʔaw | ʔaw |
| bạn (số ít) | saw | saw |
Đọc thêm
- Sidwell, Paul. 2019. Reconstructing language contact and social change on Boloven Plateau, Laos. Presented at ALMSEA (The Anthropology of Language in Mainland Southeast Asia), University of Sydney, Aug. 19-20. (Slides).
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Sidwell, Paul (2003). A Handbook of comparative Bahnaric, Vol. 1: West Bahnaric. Pacific Linguistics, 551. Canberra: Research School of Pacific and Asian Studies, Australian National University.