Bước tới nội dung

Tiếng Nubia cổ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tiếng Nubia cổ
Sử dụng tạiAi Cập, Sudan
Khu vựcDọc theo bờ của sông NinHạThượng Nubia (Nam Ai Cập và Bắc Sudan)
Phân loạiNin-Sahara
Hệ chữ viếtBảng chữ cái Nubia
Mã ngôn ngữ
ISO 639-3onw
Glottologoldn1245[1]
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Một trang từ bản dịch tiếng Nubian cổ của Investiture of the Archangel Michael, từ thế kỷ 9-10, được tìm thấy tại Qasr Ibrim, hiện tại nằm trong Bảo tàng Anh.
ELPLỗi Lua trong Mô_đun:Endangered_Languages_Project tại dòng 21: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).

Tiếng Nubia cổ đại (còn được gọi là tiếng Trung Nubia hoặc tiếng Nobiin cổ) là một ngôn ngữ Nubia đã tuyệt chủng, được chứng thực bằng văn bản từ thế kỷ thứ 8 đến thế kỷ 15 sau Công nguyên. Nó là tổ tiên của ngôn ngữ Nobiin thời hiện đại và có liên quan chặt chẽ với DongolawiKenzi. Nó được sử dụng trong suốt vương quốc Makuria, bao gồm các giáo phận đông phương của Nobatia. Ngôn ngữ được lưu giữ trong hơn một trăm trang tài liệu và chữ khắc, cả về tôn giáo (thực hành, lời cầu nguyện, sách hướng dẫn, thánh vịnh, thơ), và liên quan đến đời sống của nhà nước và tư nhân (tài liệu pháp lý, thư) của bảng chữ cái Copt.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.