Tiếng Sherpa
Giao diện
| Tiếng Sherpa | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). śērwī tamṅē, Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). shar pa'i skad yig | |
| Sử dụng tại | Nepal, Sikkim, Tây Tạng |
| Tổng số người nói | 169.000 |
| Dân tộc | Người Sherpa |
| Phân loại | Hán-Tạng
|
| Hệ chữ viết | Chữ Tạng, Devanagari |
| Địa vị chính thức | |
Ngôn ngữ chính thức tại | |
| Mã ngôn ngữ | |
| ISO 639-3 | xsr |
| Glottolog | sher1255[1] |
| ELP | Lỗi Lua trong Mô_đun:Endangered_Languages_Project tại dòng 21: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). |
Tiếng Sherpa (cũng được gọi là Sharpa, Xiaerba, Sherwa) là một ngôn ngữ Hán-Tạng được nói ở Nepal và bang Sikkim của Ấn Độ, chủ yếu bởi người Sherpa. Khoảng 200.000 người nói sống ở Nepal (theo điều tra dân số năm 2001), khoảng 20.000 người ở Sikkim (1997) và khoảng 800 người ở Khu tự trị Tây Tạng (1994).
Một số từ ngữ trong tiếng Sherpa
| Tiếng Việt | Sherpa |
|---|---|
| Chủ nhật | ŋi`ma (/ŋ/ Ng') |
| Thứ hai | Dawa |
| Thứ ba | Miŋma |
| Thứ tư | Lakpa |
| Thứ năm | Phurba |
| Thứ sáu | Pasaŋ |
| Thứ bảy | Pemba |
Tên ngày trong tuần bắt nguồn từ tiếng Tạng ("Pur-gae").
Sherpa là một ngôn ngữ SOV, được viết bằng chữ Devanagari hoặc Sambotas.
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).