Bước tới nội dung

Titani(III) sulfat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Titan(III) sunfat
Tên khácTitan(III) sunfat(VI)
Titanơ sunfat
Titanơ sunfat(VI)
Số CAS19495-80-8 (dung dịch)
Nhận dạng
Số CAS10343-61-0
PubChem165866
Số EINECS233-749-9
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • [O-]S(=O)(=O)[O-].[O-]S(=O)(=O)[O-].[O-]S(=O)(=O)[O-].[Ti+3].[Ti+3]

InChI
đầy đủ
  • 1S/3H2O4S.2Ti/c3*1-5(2,3)4;;/h3*(H2,1,2,3,4);;/q;;;2*+3/p-6
ChemSpider145360
Thuộc tính
Công thức phân tửTi2(SO4)3
Khối lượng mol383,9508 g/mol (khan)
474,0272 g/mol (5 nước)
528,07304 g/mol (8 nước)
Bề ngoàibột hoặc tinh thể lục (khan)[1]
tinh thể tím (5 nước)
tinh thể dương (8 nước)[1]
Khối lượng riêng2,78 g/cm³[2]
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướckhông tan (khan)
tan (ngậm nước)[1]
Độ hòa tankhông tan trong etanol, ete, axit sunfuric đặc (khan)[1]
tạo phức với amonia
Các nguy hiểm
Các hợp chất liên quan
Anion khácTitan(IV) oxysunfat
Titan(IV) đisunfat
Cation khácTitan(II) sunfat
Titan(IV) sunfat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Titan(III) sunfat là một hợp chất vô cơ, một muối của kim loại titanaxit sunfuriccông thức hóa học Ti2(SO4)3 – tinh thể màu xanh lục, không tan trong nước,[1] tạo thành tinh thể ngậm nước.

Điều chế

  • Tác dụng của axit sunfuric đặc nóng lên kim loại titan sẽ tạo ra muối ngậm nước:
𝟤𝖳𝗂+𝟨𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦 100oC 𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝟥𝖲𝖮𝟤+𝟨𝖧𝟤𝖮
𝟤𝖳𝗂𝖮𝖲𝖮𝟦+𝟤𝖧(𝖥𝖾,𝖹𝗇)𝟢+𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦  𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝟤𝖧𝟤𝖮
𝟦𝖳𝗂𝖮𝖲𝖮𝟦+𝟤𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦 e 𝟤𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝖮𝟤+𝟤𝖧𝟤𝖮

Tính chất vật lý

Titan(III) sunfat tạo thành các tinh thể màu lục thuộc hệ tinh thể bốn phương, các hằng số a = 0,844 nm, c = 2,195 nm.

Muối khan không tan trong nước, etanol, ete, axit sunfuric đặc.[1]

Nó tạo thành các tinh thể ngậm nước Ti2(SO4)3·8H2O (xanh dương) và Ti2(SO4)3·5H2O (tím).

Khi kết tinh từ axit sunfuric, nó tạo thành các muối axit HTi(SO4)2·4H2O (tím) và H4Ti2(SO4)5·3H2O (xanh lam).

Ngoài ra, 3Ti2(SO4)3·H2SO4·25H2O (tím) cũng có thể kết tinh từ axit sunfuric loãng.[1]

Tính chất hóa học

  • Nó bị phân hủy khi đun nóng:
𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥 500600oC 𝟤𝖳𝗂𝖮𝟤+𝟤𝖲𝖮𝟥+𝖲𝖮𝟤
𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥 220oC 𝟤𝖳𝗂𝖮𝖲𝖮𝟦+𝖲𝖮𝟤
  • Nó tạo ra phản ứng thuận nghịch với kiềm:
𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝟨𝖭𝖺𝖮𝖧  𝟤𝖳𝗂(𝖮𝖧)𝟥+𝟥𝖭𝖺𝟤𝖲𝖮𝟦
  • Nó bị khử bởi nguyên tử hydro:
𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝟤𝖧(𝖹𝗇,𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦)𝟢 τ 𝟤𝖳𝗂𝖲𝖮𝟦+𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦
  • Trong dung dịch nước, nó bị oxy hóa chậm bởi oxy trong khí quyển:
𝟤𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝖮𝟤+𝟨𝖧𝟤𝖮 τ,Pt 𝟦𝖳𝗂𝖲𝖮𝟦(𝖮𝖧)𝟤+𝟤𝖧𝟤𝖲𝖮𝟦
  • Ngoài ra, các muối phức dạng phèn cũng được tạo thành từ các muối sunfat, như của caesirubiđi:
𝖳𝗂𝟤(𝖲𝖮𝟦)𝟥+𝖢𝗌𝟤𝖲𝖮𝟦+𝟣𝟤𝖧𝟤𝖮 0oC 𝟤𝖢𝗌𝖳𝗂(𝖲𝖮𝟦)𝟤𝟣𝟤𝖧𝟤𝖮 – kết tủa đỏ

Hợp chất khác

Ti2(SO4)3 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Ti2(SO4)3·6NH3 là bột màu xám nhạt-trắng, được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của hai chất trong thời gian dài.[2]

Tham khảo