Tone, Ibaraki
Tone (利根町 Tone-machi) là thị trấn thuộc huyện Kitasōma, tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.340 người và mật độ dân số là 620 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 24,86 km2.
| Tone Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||
| Tập tin:Tone Town Hall.JPG Toà thị chính Tone | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Tone trên bản đồ tỉnh Ibaraki | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Tone trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Kantō | ||||||||||||||
| Tỉnh | Ibaraki | ||||||||||||||
| Huyện | Kitasōma | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 24,86 km2 (9,60 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 15,340 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 620/km2 (1,600/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 300-1696 | ||||||||||||||
| Điện thoại | 0297-68-2211 | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 841-1 Fukawa, Tone-machi, Kitasōma-gun, Ibaraki-ken 300-1696 | ||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Tone (Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.