Troarn (tổng)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tổng Troarn | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Troarn | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tổng Troarn trong tỉnh Calvados | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Normandie |
| Tỉnh | Calvados |
| Quận | Caen |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Christian Piélot |
| • Nhiệm kỳ | 2008 - 2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 21 625 |
| • Mật độ | 209,63/km2 (542,9/mi2) |
| Mã địa lý | 14 34 |
| Số xã | 17 |
Tổng Troarn là một tổng thuộc tỉnh Calvados trong vùng Normandie.
Tổng này được tổ chức xung quanh Troarn ở quận Caen. Độ cao khu vực này dao động từ 2 m (Argences) đến 74 m (Argences) với độ cao trung bình 25 m.
Hành chính
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1994 - actuel | Christian Piélot | PS | Thị trưởng Sannerville |
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Troarn gồm 17 xã với dân số 21 625 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Argences | 3 241 | 14370 | 14020 |
| Banneville-la-Campagne | 88 | 14940 | 14036 |
| Cagny | 1 592 | 14630 | 14119 |
| Canteloup | 166 | 14370 | 14134 |
| Cléville | 269 | 14370 | 14163 |
| Cuverville | 1 779 | 14840 | 14215 |
| Démouville | 3 052 | 14840 | 14221 |
| Émiéville | 349 | 14630 | 14237 |
| Giberville | 4 606 | 14730 | 14301 |
| Janville | 406 | 14670 | 14344 |
| Saint-Ouen-du-Mesnil-Oger | 147 | 14670 | 14637 |
| Saint-Pair | 200 | 14670 | 14640 |
| Saint-Pierre-du-Jonquet | 155 | 14670 | 14651 |
| Sannerville | 1 624 | 14940 | 14666 |
| Touffréville | 292 | 14940 | 14698 |
| Troarn | 3 176 | 14670 | 14712 |
| Vimont | 483 | 14370 | 14761 |
Biến động dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 9 341 | 11 491 | 13 266 | 18 189 | 20 263 | 21 625 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tổng Troarn trên trang mạng của Insee[liên kết hỏng]
- La carte des communes du canton trên trang mạng của Insee