USS President (1800)
Giao diện
<th height="15" colspan="2" Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Data”.>Lịch sử
<th height="15" colspan="2" Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Data”.>Đặc điểm khái quát
<th height="15" colspan="2" Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Data”.>Lịch sử
<th height="15" colspan="2" Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Data”.>Đặc điểm khái quát
President rides out a storm at anchor.
| |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS_utilities”.US | |
|---|---|
| Tên gọi | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt hàng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Xưởng đóng tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Kinh phí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Đặt lườn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Hạ thủy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chuyến đi đầu tiên | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Bị chiếm giữ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lớp tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Dung tải | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Chiều dài | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Sườn ngang | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Số boong tàu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Động cơ đẩy | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Vũ khí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS_utilities”.UK | |
| Tên gọi | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Trưng dụng | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Xếp lớp lại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Số phận | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
| Vũ khí | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “WPSHIPS utilities”. |
USS President là một con tàu khu trục bằng gỗ gồm 44 súng của Hải quân Hoa Kỳ.
Ghi chú
- ^ American sources claim President was broken up in 1817, while British sources give 1818. In this instance, it is likely that British Admiralty records are more accurate, as the ship was in their possession.
Chú thích
- ^ a ă â b c d đ e "President". Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2011.
- ^ a ă "Navy History: Federal/Quasi War". Naval History & Heritage Command. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 2 năm 1997. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2011.
- ^ Roosevelt (1883), p. 48.
- ^ Toll (2006), p. 107.
- ^ Toll (2006), p. 138.
- ^ a ă Winfield (2008), p. 124.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về USS President (1800).
- Allen, Gardner Weld (1905). Our Navy and the Barbary Corsairs. Boston, New York, and Chicago: Houghton Mifflin. OCLC 2618279.
- —— (1909). Our Naval War With France. Boston and New York: Houghton Mifflin. OCLC 1202325.
- Beach, Edward L. (1986). The United States Navy 200 Years. New York: H. Holt. ISBN 978-0-03-044711-2. OCLC 12104038.
- Cooper, James Fenimore (1856). History of the Navy of the United States of America. New York: Stringer & Townsend. OCLC 197401914.
- Gardiner, Robert (2000). Frigates of the Napoleonic Wars. Annapolis: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-288-9. OCLC 44713846.
- Maclay, Edgar Stanton; Smith, Roy Campbell (1898) [1893]. A History of the United States Navy, from 1775 to 1898. Quyển 1 . New York: D. Appleton. OCLC 609036.
- Roosevelt, Theodore (1883) [1882]. The Naval War of 1812 or The History of the United States Navy during the Last War with Great Britain (ấn bản thứ 3). New York: G.P. Putnam's sons. OCLC 133902576.
- Toll, Ian W (2006). Six Frigates: The Epic History of the Founding of the US Navy. New York: W. W. Norton. ISBN 978-0-393-05847-5. OCLC 70291925.
- Winfield, Rif (2008). British Warships in the Age of Sail 1793–1817: Design, Construction, Careers and Fates. Barnsley: Seaforth. ISBN 1-84415-700-8. OCLC 181927614.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Military navigation”.