Bước tới nội dung

Víctor Valdés

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Víctor Valdés Arribas)

Bản mẫu:Thông tin tiểu sử bóng đá

Víctor Valdés i Arribas (sinh ngày 15 tháng 1 năm 1982 tại L'Hospitalet de Llobregat, Catalonia, Tây Ban Nha) là cựu cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha chơi ở vị trí thủ môn.

Sự nghiệp

Víctor Valdés cùng đồng đội đã giành giải 3 U-18 Châu Âu và cũng bắt chính tại giải U-21.

Trước mùa giải 2002-03 anh chỉ được bắt một vài trận giao hữu trong màu áo câu lạc bộ FC Barcelona. Ngày 1 tháng 9 anh tổ chức lễ ăn mừng lần ra mắt đầu tiên của mình trong trận đấu với Atlético Madrid tại La Liga (2-2).

Dưới sự dẫn dắt của Frank Rijkaard anh đã chính thức trấn giữ vị trí số một trong khung thành câu lạc bộ. Valdes may mắn được chơi cho Barca trong giai đoạn thành công nhất  lịch sử đội bóng nếu xét trên khía cạnh những danh hiệu. Và cựu thủ môn người Tây Ban Nha đã kịp có trong tay 3 UEFA Champions League và 6 La Liga. Đáng buồn thay, trong những thành công đó, Valdes hiếm khi là cái tên được nhớ đến bởi ảnh hưởng quá lớn của những Messi, Xavi, Iniesta. Tuy nhiên, việc là thủ môn số 1 của Barca trong suốt giai đoạn 2002-2014 đã khẳng định tài năng của anh.

Vào ngày 9/1/2015, anh đã ký một bản hợp đồng có thời hạn 18 tháng với câu lạc bộ Manchester United, kèm điều khoản gia hạn thêm 1 năm khi hết hợp đồng.

Ngày 8/7/2016, anh chính thức ký hợp đồng với câu lạc bộ Middlesbrough, xếp thứ 2 ở giải hạng Nhất Anh - Premier Championship mùa 2015-16.

Sau mùa giải 2016–17 kết thúc, Victor Valdés chính thức giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế sau 25 năm thi đấu chuyên nghiệp.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Bản mẫu:Updated[1][2][3]

Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn châu Âu Khác[4] Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Barcelona B 2000-01 14 0 14 0
2001–02[5] 43 0 43 0
2002-03 20 0 20 0
Tổng cộng 77 0 77 0
Barcelona 2002-03 14 0 0 0 6 0 20 0
2003-04 33 0 6 0 5 0 44 0
2004-05 35 0 0 0 8 0 43 0
2005-06 35 0 0 0 12 0 2 0 49 0
2006-07 38 0 0 0 8 0 4 0 50 0
2007-08 35 0 6 0 11 0 52 0
2008-09 35 0 0 0 14 0 49 0
2009-10 38 0 0 0 12 0 5 0 55 0
2010-11 32 0 0 0 11 0 1 0 44 0
2011–12 35 0 0 0 11 0 5 0 51 0
2012–13 31 0 0 0 11 0 2 0 44 0
2013–14 26 0 0 0 6 0 2 0 34 0
Tổng cộng 387 0 12 0 115 0 21 0 535 0
Manchester United 2014–15 2 0 0 0 2 0
2015–16 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 2 0 0 0 0 0 0 0 2 0
Standard Liège (mượn) 2015–16 5 0 2 0 1 0 8 0
Tổng cộng 5 0 2 0 1 0 8 0
Middlesbrough 2016–17 28 0 0 0 0 0 0 0 28 0
Tổng cộng 28 0 0 0 0 0 0 0 28 0
Tổng Sự nghiệp 499 0 13 0 0 0 115 0 22 0 650 0

Đội tuyển quốc gia

[6]

Tây Ban Nha
Năm Trận Bàn
2010 3 0
2011 4 0
2012 3 0
2013 9 0
2014 1 0
Tổng cộng 20 0

Danh hiệu

Barcelona

Standard Liège

Tây Ban Nha

Cá nhân

  • Cúp Zamora (5): 2004–05, 2008–09, 2009–10, 2010-11, 2011-12
  • Thủ môn xuất sắc La Liga: 2009–10, 2010–11

Tham khảo

  1. ^ "All Baras football".
  2. ^ "La hemeroteca de Mundo Deportivo".
  3. ^ "Víctor Valdés, Víctor Valdés Arribas - Futbolista".
  4. ^ bao gồm các giải đấu Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha, Siêu cúp bóng đá châu Âu, Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ
  5. ^ Bao gồm 2002 Segunda División B play-offs (6 caps)
  6. ^ Bản mẫu:NFT player