Vệ
Giao diện
Tra vệ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Vệ trong tiếng Việt có thể là:
- Tên gọi một con sông tại Quảng Ngãi: sông Vệ
- Một họ người Trung Quốc: Vệ (họ)
- Một nước thời Xuân Thu tại Trung Quốc: Vệ (nước)
__DISAMBIG__
Vệ trong tiếng Việt có thể là:
__DISAMBIG__