Vinca herbacea
Giao diện
| Vinca herbacea | |
|---|---|
| Tập tin:Vinca herbacea sl6.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Gentianales |
| Họ (familia) | Apocynaceae |
| Chi (genus) | Vinca |
| Loài (species) | V. herbacea |
| Danh pháp hai phần | |
| Vinca herbacea Waldst. & Kit. | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| |
Vinca herbacea là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được Waldst. & Kit. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1799.[2]
Hình ảnh
Chú thích
- ^ "Rock garden plants: Vinca herbacea". Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2014.
- ^ The Plant List (2010). "Vinca herbacea". Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Vinca herbacea tại Wikimedia Commons
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Vinca herbacea tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Vinca herbacea". International Plant Names Index.
Thể loại:
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Chi Dừa cạn châu Âu
- Thực vật được mô tả năm 1799
- Thực vật Áo
- Thực vật Hy Lạp
- Thực vật Liban
- Thực vật România
- Thực vật Thổ Nhĩ Kỳ
- Thực vật Ukraina
- Thực vật Tây Á
- Thực vật vườn châu Á
- Thực vật vườn châu Âu
- Thực vật được mô tả năm 1753
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai Phân họ Ba gạc