Bước tới nội dung

Voice to New World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Voice to New World
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
EP của VICTON
Phát hànhBản mẫu:Start date
Thu âmSeoul, Hàn Quốc
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thời lượng22:07
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thứ tự album của VICTON
Voice to New World
(2016)
Ready
(2017)
Đĩa đơn từ Voice to New World
  1. "What Time Is It Now?"
    Phát hành: 5 tháng 11 năm 2016
  2. "I'm Fine"
    Phát hành: 9 tháng 11 năm 2016

Voice to New World là EP đầu tay của nhóm nhạc nam Hàn Quốc VICTON. EP này được phát hành vào ngày 9 tháng 11 năm 2016 bao gồm 6 bài hát. Hai bài hát chủ đề là I'm FineWhat Time Is It Now? được sử dụng để quảng bá cho EP này.

Bối cảnh và phát hành

Sau khi kết hợp cùng nghệ sĩ cùng ty Huh Gak trong đĩa đơn #Begin Again và nhận được nhiều lời khen ngợi từ công chúng.[1] Vào ngày 1 tháng 9 năm 2016, sau khi kết thúc chương trình thực tế của nhóm Me & 7 Men, công ty chủ quản Plan A Entertainment đã đăng tải một video tiết lộ tên gọi cũng như phong cách của nhóm. Trong khoảng từ ngày 1 đến 3 tháng 11 năm 2016, Plan A đã cho đăng tải teaser của từng thành viên lên tài khoản Youtube của nhóm.[2] Ngày 5 tháng 11, Plan A đã đăng tải phiên bản trình diễn cho bài hát What Time Is It Now?. Teaser của I'm Fine cùng bản giới thiệu giai điệu các bài hát trong EP được đăng tải hai ngày sau đó.[3] Ngày 9 tháng 11 năm 2016, EP được phát hành trên các kênh nhạc số, đồng thời phiên bản đĩa cứng cũng được phát hành.[4]

Danh sách bài hát

In đậm là bài hát chủ đề. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Track listing/configuration' not found.

Xếp hạng

Bảng xếp hạng Vị trí cao nhất
Bảng xếp hạng album tuần của Gaon[5] 11
Bảng xếp hạng album tháng của Gaon 24
Bảng xếp hạng album năm của Gaon

Doanh số và chứng nhận

Nhà cung cấp (2016) Số lượng
Bảng xếp hạng đĩa cứng Gaon 14.947+[6]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Sales references for Voice to New World:
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
    • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.