Danh sách quân chủ Bohemia

(Đổi hướng từ Vua của Bohemia)

Vào khoảng những năm 870, Công quốc Bohemia được thành lập sau khi Bořivoj I tự tuyên bố tước hiệu kníže ("vương công") của toàn xứ Bohemia, khi đó vẫn nằm dưới quyền của nhà nước Đại Moravia. Năm 1198, sau Sắc chỉ vàng Sicilia, Bohemia lúc này được nâng lên hàng vương quốc. Từ năm 1004 đến năm 1806, Bohemia trực thuộc đế quốc La Mã Thần Thánh; trong đó, từ năm 1524 đến năm 1804, Bohemia, cùng với các vùng đất dưới vương quyền của người Séc khác, được cai trị bởi một liên minh cá nhân với nhà Harsburg là người đứng đầu liên minh này. Từ năm 1804 đến năm 1918, xứ Bohemia nằm dưới quyền kiểm soát của đế quốc Áo (thời kỳ 1867 – 1918 thì đế quốc Áo là một phần của nền quân chủ kép là đế quốc Áo-Hung). Sau sự tan rã của đến quốc Áo-Hung, các vùng đất của người Bohemia còn sót lại, còn được biết đến là các vùng đất của người Séc, tạo thành nhà nước Tiệp Khắc và sau năm 1993 là Cộng hòa Séc.

Quân chủ của Bohemia
Tập tin:Znak českého království.png
Chi tiết
Cách gọiBệ hạ
Quân chủ đầu tiênBořivoj I (vương công)
Quân chủ cuối cùngKarel III (vua)
Hình thànhc. 870
Bãi bỏ28 tháng 10, 1918
Dinh thựLâu đài Praha, Praha

Danh sách

Những người cai trị theo truyền thuyết

Đế quốc Samo (623? – 658 / 659)

Tên Chân dung Sinh – mất Thời gian cai trị Hôn nhân
Sámo không khung c. 605 (?) – 658/659 (?) 623 – 658 Không rõ

Đại Moravia (833 – 906)

Tên Chân dung Sinh – mất Thời gian cai trị Hôn nhân
Mojmír I không khung c. 795 (?) – 846 (?) 830 (?) – 846 Không rõ
Rastislav không khung c. 813 (?) – sau năm 870 846 – 870 Không rõ
Svatopluk I không khung c.860 (?) – 894 870 – 871 Adelaida (?)
Sventozizna
Ít nhất 1 người con
Gisela
1 người con (?)
Slavomír c. 830 – sau năm 873 871 Không rõ
Svatopluk I không khung c. 860 (?) – 894 871 – Tháng 9 năm 885 (Vương công)
Tháng 9 năm 885 – 894 (Vua của người Slav)
Adelaida (?)
Sventozizna
Ít nhất 1 người con
Gisela
1 người con (?)
Mojmír II không khung c. 871 – 906 (?) 894 – 906 Không rõ
Svatopluk II không khung 884 – 906 ??? – 906 Không rõ

Công quốc Bohemia (c. 870 – 1198)

      Vua trong các thời kỳ 1085 – 1092 và 1158 – 1172

Tên Chân dung Sinh – mất Thời gian cai trị Hôn nhân
Tập tin:Přemyslovci erb.svg Nhà Přemysl
Bořivoj I không khung c. 852/853 – c. 888/890 Trước năm 872 – 883 không khung
Ludmila xứ Bohemia
873 / c. 874
2 người con
Strojmír ? – sau năm 885 883 (?) – 885 (?) Không rõ
Bořivoj I không khung c. 852/853 – c. 888/890 885 (?) – 889/890 (?) không khung
Ludmila xứ Bohemia
873 / c. 874
2 người con
Nhà Mojmírovci
Svatopluk I không khung c. 860 (?) – 894 888/889/890 – 894 Adelaida (?)
Sventozizna
Ít nhất 1 người con
Gisela
1 người con (?)
Tập tin:Přemyslovci erb.svg Nhà Přemysl
Spytihněv I không khung c. 875 – 915 894 – 915 Không rõ[a]
Vratislav I không khung 875/888 – 13 tháng 2 năm 921 915 – 13 tháng 2 năm 921 không khung
Drahomíra xứ Stodor
c. 906
Ít nhất 6 người con
Václav I không khung c. 907 – 28 tháng 9 năm 935/929 13 tháng 2 năm 921/c. 925 – 28 tháng 9 năm 935/929 Không kết hôn
Boleslav I không khung c. 915 – 967/972 Khoảng năm 935 – 967/972 Biagota (?)
Nhiều nhất 4 người con
Boleslav II[b] không khung c. 927/928/932 (?) – 7 tháng 2 năm 999 Tháng 7 năm 967/972 – 7 tháng 2 năm 999 Adivea (?)
Nhiều nhất 4 người con
không khung
Emma xứ Mělník
2/3/4 người con (?)
Boleslav III không khung c. 965/Khoảng giữa 968 - 971 – Khoảng giữa 1037 - 1039 Tháng 2 năm 999 – Tháng 5 năm 1002 Không rõ[c]
Vladivoj 981 (?) – Tháng 1 năm 1003 Tháng 5 năm 1002 – Tháng 1 năm 1003 Không rõ
Jaromír không khung ? – 4 tháng 11 năm 1038 1003 Không rõ
Boleslav III không khung c. 965/Khoảng giữa 968 - 971 – Khoảng giữa 1037 - 1039 1003 Không rõ[c]
Boleslav Chrabrý không khung 967 – 17 tháng 6 năm 1025 1003 – 1004 Hunilda (?)
Con gái-
-Rikdag xứ Meißen
Đầu những năm 980
Không có con
không khung
Judit của Hungary (?)
Sau năm 985 (?)
1 người con
Emnilda xứ Lausitz
988 (?)
4 người con
Oda xứ Meißen
Sau 30 tháng 1 năm 1018
1 người con
Jaromír không khung ? – 4 tháng 11 năm 1038 Mùa thu 1004 – Mùa xuân 1012 Không rõ
Oldřich không khung ? – 9 tháng 11 năm 1034 12 tháng 4 năm 1012 – 1033 Juta (?)
Không có con
không khung
Božena
1 người con (?)
Jaromír không khung ? – 4 tháng 11 năm 1038 1033 – 1034 Không rõ
Oldřich không khung ? – 9 tháng 11 năm 1034 1034 Juta (?)
Không có con
không khung
Božena
1 người con (?)
Jaromír không khung ? – 4 tháng 11 năm 1038 1034 – 1034/1035 Không rõ
Břetislav I không khung 1002/1005 – 10 tháng 1 năm 1055 1034 – 10 tháng 1 năm 1055 không khung
Judith xứ Schweinfurt
1029
5 người con
Spytihněv II không khung 1031 – 28 tháng 1 năm 1061 Tháng 1 năm 1055 – 28 tháng 1 năm 1061 Ida xứ Wettin
2 người con
Vratislav II   c. 1033 – 14 tháng 2 năm 1092 Tháng 1 năm 1061 – Tháng 6 năm 1085 Maria (?)
Không có con
Adelhaid của Hungary
c. 1057
4 người con
không khung
Świętosława của Ba Lan
1062
5 người con
Tháng 6 năm 1085 – 14 tháng 1 năm 1092
Konrád I không khung c. 1035 – 6 tháng 9 năm 1092 Tháng 1 – 6 tháng 9 năm 1092 Wirpirk xứ Tengling
1054
4 người con
Břetislav II không khung c. 1060 – 22 tháng 12 năm 1100 Tháng 9 năm 1092 – 22 tháng 12 năm 1100 Lukarta xứ Bogen
Tháng 9 năm 1094
1 người con
Bořivoj II không khung c. 1064 – 2 tháng 2 năm 1124 25 tháng 12 năm 1100 – Tháng 5 năm 1107 không khung
Helbirga của Áo
18 tháng 10 năm 1100
6 người con
Svatopluk không khung c. 1075 – 21 tháng 9 năm 1109 Tháng 5 năm 1107 – 21 tháng 9 năm 1109 Không rõ
Vladislav I không khung c. 1070 – 12 tháng 4 năm 1125 1109 – 1117 Richeza xứ Berg
1110/1111
4 người con
Bořivoj II không khung c. 1064 – 2 tháng 2 năm 1124 Thàng 12 năm 1117 – 16 tháng 8 năm 1120 không khung
Helbirga của Áo
18 tháng 10 năm 1100
6 người con
Vladislav I không khung c. 1070 – 12 tháng 4 năm 1125 1120 – 1125 Richeza xứ Berg
1110/1111
4 người con
Soběslav I không khung c. 1090 – 14 tháng 2 năm 1140 12 tháng 4 năm 1125 – 14 tháng 2 năm 1140 Adelhaid xứ Hungary
c. 1123
5 người con
Vladislav II không khung c. 1110 – 18 tháng 1 năm 1174 Tháng 2 năm 1140 – 11 tháng 1 năm 1158 không khung
Gertruda xứ Babenberger
1140
4 người con
không khung
Judith xứ Thüringen
1153
3 người con
11 tháng 1 năm 1158 – 1172
Bedřich không khung c. 1141/2 – 25 tháng 3 năm 1189 1172 – 1173 Erzsébet của Hungary
c. 1157
6 người con
Soběslav II không khung c. 1128 – 29 tháng 1 năm 1180 1173 – 1178 Elżbieta của Đại Ba Lan
1173/1174
Không có con
Bedřich không khung c. 1141/2 – 25 tháng 3 năm 1189 1178 – 25 tháng 3 năm 1189 Erzsébet của Hungary
c. 1157
6 người con
Konrád II không khung 1136/1141 – 9 tháng 9 năm 1191 Tháng 3 năm 1189 – 9 tháng 9 năm 1191 Hellicha xứ Wittelsbach
Trước năm 1176
Không có con
Václav II 1137 – sau năm 1192 Tháng 9 – Tháng 12 năm 1191 Không rõ
Otakar I không khung c. 1155/1167 – 15 tháng 12 năm 1230 1192 – Tháng 6 năm 1193[d]/Tháng 12 năm 1193[e] Adelheid xứ Meißen
1178/ c. 1180
4 người con
không khung
Konstancia của Hungary
1199
9 người con
Jindřich Břetislav không khung c. 1137 – 15 tháng 6 năm 1197 1193 – 15/19 tháng 6 năm 1197 Không có
Vladislav Jindřich không khung c. 1160/1165 – 12 tháng 8 năm 1222 22 tháng 6 – 6 tháng 12 năm 1197 không khung
Heilwida xứ Morava
Trước năm 1200
Không có con

Vương quốc Bohemia (1198–1918)

Tên Chân dung Sinh – mất Thời gian cai trị Hôn nhân
Tập tin:Přemyslovci erb.svg Nhà Přemysl
Otakar I không khung c. 1155/1167 – 15 tháng 12 năm 1230 Tháng 8/9 năm 1198 – 15 tháng 12 năm 1230 Adelheid xứ Meißen
1178/ c. 1180
4 người con
không khung
Konstancia của Hungary
1199
9 người con
Václav I không khung c. 1205 – 23 tháng 9 năm 1253 15 tháng 12 năm 1230 – 23 tháng 9 năm 1253 không khung
Kunigunde xứ Staufen
1224
5 người con
Otakar II không khung 1233 – 26 tháng 8 năm 1278 23 tháng 12 năm 1253 – 26 tháng 8 năm 1278 không khung
Margarete của Áo
11 tháng 2 năm 1252
Không có con
không khung
Kunigunda xứ Halych
25 tháng 10 năm 1261
3 người con
Václav II không khung 27 tháng 9 năm 1271 – 21 tháng 6 năm 1305 26 tháng 8 năm 1278 – 21 tháng 6 năm 1305 không khung
Guta nhà Hasburg
26 tháng 1 năm 1285
10 người con
không khung
Elżbieta Ryksa của Ba Lan
26 tháng 5 năm 1303
1 người con
Václav III không khung 6 tháng 10 năm 1289 – 4 tháng 8 năm 1306 21 tháng 6 năm 1305 – 4 tháng 8 năm 1306 không khung
Viola Elisabeth xứ Teschen
c. 5 tháng 10 năm 1305
Không có con
Không triều đại
Jindřich không khung c. 1265/1273 - 1280 – 2 tháng 4 năm 1335 Tháng 8 – Tháng 10 năm 1306 Anna xứ Bohemia
13 tháng 2 năm 1306
Không có con
Adelheid xứ Braunschweig
1313
2 người con
không khung
Beatrice xứ Savoia
8 tháng 6 năm 1328 (?)
Không có con
Rudolf I không khung c. 1281 – 3 tháng 7 năm 1307 Tháng 10 năm 1306 – 3/4 tháng 7 năm 1307 không khung
Blanche của Pháp[f]
25 tháng 5 năm 1300
2 người con
không khung
Elżbieta Ryksa của Ba Lan
16 tháng 10 năm 1306
Không có con
Jindřich không khung c. 1265/1273 - 1280 – 2 tháng 4 năm 1335 3/4 tháng 7 năm 1307 – 31 tháng 8 năm 1310 Anna xứ Bohemia
13 tháng 2 năm 1306
Không có con
Adelheid xứ Braunschweig
1313
2 người con
không khung
Beatrice xứ Savoia
8 tháng 6 năm 1328 (?)
Không có con
không khung Nhà Luxemburg
Jan không khung 10 tháng 8 năm 1296 – 26 tháng 8 năm 1346 3 tháng 12 năm 1310 – 26 tháng 8 năm 1346 không khung
Eliška của Bohemia
1 tháng 9 năm 1310
7 người con
không khung
Béatrice nhà Bourbon
Tháng 12 năm 1334
1 người con
Karel I không khung 14 tháng 5 năm 1316 – 29 tháng 11 năm 1378 26 tháng 8 năm 1346 – 29 tháng 11 năm 1378 không khung
Blanche xứ Valois
Tháng 5 năm 1329
3 người con
không khung
Anna xứ Baravia
11 tháng 3 năm 1349
1 người con
không khung
Anna xứ Świdnica
27 tháng 5 năm 1353
3 người con
không khung
Elżbieta xứ Pomerania
21 tháng 5 năm 1363
6 người con
Václav IV không khung 26 tháng 2 năm 1361 – 16 tháng 8 năm 1419 29 tháng 11 năm 1378 – 16 tháng 8 năm 1419 không khung
Johanna xứ Baravia
29 tháng 9 năm 1370
Không có con
không khung
Sophie xứ Baravia
2 tháng 5 năm 1389
Không có con
Zikmund không khung 14 tháng 2 năm 1368 – 9 tháng 12 năm 1437 21 tháng 7 năm 1411 – 9 tháng 12 năm 1437 không khung
Mária I của Hungary
Tháng 10/15 tháng 11 năm 1385
1 người con
không khung
Barbara xứ Celje
Tháng 11 năm 1405
1 người con
Không triều đại
Albrecht II không khung 10 tháng 8 năm 1397 – 27 tháng 10 năm 1439 6 tháng 5 năm 1438 – 27 tháng 10 năm 1439 không khung
Elisabeth xứ Luxemburg
19 tháng 4 năm 1422
4 người con
Ngôi vương bỏ trống (1439/1440 – 1453)
Ladislav không khung 22 tháng 2 năm 1440 – 23 tháng 11 năm 1457 28 tháng 10 năm 1453 – 23 tháng 11 năm 1457 Không kết hôn
Jiří không khung 23 tháng 4 năm 1420 – 22 tháng 3 năm 1471 2 tháng 3 năm 1458 – 22 tháng 3 năm 1471 không khung
Kunigunde xứ Sternberg
1441
6 người con
không khung
Johana xứ Rožmitál
1450
5 người con
Matyáš Korvín không khung 23 tháng 2 năm 1443 – 6 tháng 4 năm 1490 3 tháng 5 năm 1469 – 6 tháng 4 năm 1490 Kateřina xứ Poděbrady
1 tháng 5 năm 1461
1 người con
không khung
Beatriz xứ Napoli
22 tháng 2 năm 1476
Không có con
không khung Nhà Jagiellon
Vladislav II không khung 1 tháng 3 năm 1456 – 13 tháng 3 năm 1516 27 tháng 5 năm 1471 – 13 tháng 3 năm 1516 không khung
Barbara xứ Brandenburg
20 tháng 8 năm 1476
Không có con
không khung
Beatriz xứ Napoli
4 tháng 10 năm 1490
Không có con
không khung
Anne xứ Foix
6 tháng 10 năm 1502
2 người con
Ludvík không khung 1 tháng 7 năm 1506 – 29 tháng 8 năm 1526 13 tháng 3 năm 1516 – 29 tháng 8 năm 1526 không khung
María của Hungary
22 tháng 7 năm 1515
Không có con
không khung Nhà Habsburg
Ferdinand I không khung 10 tháng 3 năm 1503 – 25 tháng 7 năm 1564 24 tháng 10 năm 1526 – 25 tháng 7 năm 1564 không khung
Anna Jagellonica
26 tháng 5 năm 1521
15 người con
Maxmilián II không khung 31 tháng 7 năm 1527 – 12 tháng 10 năm 1576 14 tháng 5 năm 1562 – 12 tháng 10 năm 1576  
María của Tây Ban Nha
15 tháng 9 năm 1548
16 người con
Rudolf II không khung 18 tháng 7 năm 1552 – 20 tháng 1 năm 1612 22 tháng 9 năm 1575 – trước 23 tháng 5 năm 1611 Không kết hôn
Matyáš II không khung 24 tháng 2 năm 1557 – 20 tháng 3 năm 1619 11 tháng 3 năm 1611 – 16 tháng 5 năm 1617 không khung
Anna xứ Tyrol
4 tháng 12 năm 1611
Không có con
Ferdinand II không khung 9 tháng 7 năm 1578 – 15 tháng 2 năm 1637 5 tháng 6 năm 1617 – 26 tháng 8 năm 1619 không khung
Maria Anna xứ Bayern
23 tháng 4 năm 1600
7 người con
không khung
Eleonora Gonzaga
2 tháng 2 năm 1622
Không có con
không khung Nhà Wittelsbach
Fridrich I không khung 26 tháng 8 năm 1596 – 29 tháng 11 năm 1632 26 tháng 8 năm 1619 – 8 tháng 11 năm 1620 không khung
Elizabeth Stuart
14 tháng 2 năm 1613
13 người con
không khung Nhà Habsburg
Ferdinand II không khung 9 tháng 7 năm 1578 – 15 tháng 2 năm 1637 9 tháng 11 năm 1620 – 15 tháng 2 năm 1637 không khung
Maria Anna xứ Bayern
23 tháng 4 năm 1600
7 người con
không khung
Eleonora Gonzaga
2 tháng 2 năm 1622
Không có con
Ferdinand III không khung 13 tháng 7 năm 1608 – 2 tháng 4 năm 1657 21 tháng 11 năm 1627 – 2 tháng 4 năm 1657 không khung
Maria Anna của Tây Ban Nha
20 tháng 2 năm 1631
6 người con
không khung
Maria Leopoldine xứ Tyrol
2 tháng 7 năm 1648
1 người con
không khung
Eleonora Gonzaga
30 tháng 4 năm 1651
4 người con
Ferdinand IV không khung 8 tháng 9 năm 1633 – 9 tháng 7 năm 1654 5 tháng 8 năm 1646 – 9 tháng 7 năm 1654 Không kết hôn
Leopold I không khung 9 tháng 6 năm 1640 – 5 tháng 5 năm 1705 18 tháng 7 năm 1658 – 5 tháng 5 năm 1705 không khung
Margarita Teresa của Tây Ban Nha
15 tháng 9 năm 1666
4 người con
không khung
Claudia Felizitas của Áo
15 tháng 10 năm 1673
Không có con
không khung
Eleonore Magdalene xứ Neuburg
14 tháng 13 năm 1676
10 người con
Josef I không khung 26 tháng 6 năm 1678 – 17 tháng 4 năm 1711 5 tháng 5 năm 1705 – 17 tháng 4 năm 1711 không khung
Wilhelmine Amalie xứ Braunschweig
24 tháng 2 năm 1699
3 người con
Karel VI không khung 1 tháng 10 năm 1685 – 20 tháng 10 năm 1740 17 tháng 4 năm 1711 – 20 tháng 10 năm 1740 không khung
Elisabeth Christine
1 tháng 8 năm 1708
4 người con
Marie Terezie không khung 13 tháng 5 năm 1717 – 29 tháng 11 năm 1780 20 tháng 10 năm 1740 – 19 tháng 12 năm 1741 không khung
Franz I Stefan
16 tháng 2 năm 1736
16 người con
Karel VII không khung 6 tháng 8 năm 1697 – 20 tháng 1 năm 1745 19 tháng 12 năm 1741 – 12 tháng 5 năm 1743 không khung
Maria Amalia của Áo
5 tháng 10 năm 1722
7 người con
Tập tin:Coat of arms of the House of Habsburg‑Lorraine (shield).svg Nhà Habsburg-Lothringen
Josef II không khung 13 tháng 3 năm 1741 – 20 tháng 2 năm 1790 29 tháng 11 năm 1780 – 20 tháng 2 năm 1790 không khung
Isabel xứ Parma
6 tháng 10 năm 1760
4 người con
Leopold II không khung 5 tháng 5 năm 1747 – 1 tháng 3 năm 1792 20 tháng 2 năm 1790 – 1 tháng 3 năm 1792 không khung
María Luisa của Tây Ban Nha
5 tháng 8 năm 1765
16 người con
František I không khung 12 tháng 2 năm 1768 – 2 tháng 3 năm 1835 1 tháng 3 năm 1792 – 2 tháng 3 năm 1835 không khung
Elisabeth xứ Württemberg
6 tháng 1 năm 1778
1 người con
không khung
Maria Teresa của Napoli và Sicilia
15 tháng 9 năm 1790
12 người con
không khung
María Luisa xứ Áo-Este
6 tháng 1 năm 1808
Không có con
không khung
Karoline Auguste của Bayern
10 tháng 11 năm 1816
Không có con
Ferdinand V không khung 19 tháng 4 năm 1793 – 29 tháng 6 năm 1875 2 tháng 3 năm 1835 – 2 tháng 12 năm 1848 không khung
Maria Anna xứ Savoia
27 tháng 2 năm 1831
Không có con
František Josef I không khung 18 tháng 8 năm 1830 – 21 tháng 11 năm 1916 2 tháng 12 năm 1848 – 21 tháng 11 năm 1916 không khung
Elisabeth xứ Bayern
24 tháng 4 năm 1854
4 người con
Karel III không khung 17 tháng 8 năm 1887 – 1 tháng 4 năm 1922 21 tháng 11 năm 1916 – 3 tháng 4 năm 1919 không khung
Zita nhà Bourbon-Parma
21 tháng 10 năm 1911
8 người con

Dòng thời gian của quân chủ Bohemia

<timeline>

ImageSize = width:200 height:1000 PlotArea = left:45 right:5 bottom:80 top:10 AlignBars = justify

Legend = columns:1 left:20 top:40 orientation:vertical columnwidth:100

DateFormat = yyyy Period = from:867 till:1306 TimeAxis = orientation:vertical ScaleMajor = unit:year increment:50 start:900 ScaleMinor = unit:year increment:10 start:900 Colors =

id:Pr value:red legend:Přemysl
id:kr value:black 
id:line value:rgb(0.5,0.5,0.5)
  1. there is no automatic collision detection,
  2. so shift texts up or down manually to avoid overlap

BarData =

bar:Přemysl
bar:Trống

PlotData =

mark:(line,white) fontsize:S shift:(25,-4) width:40 
bar:Přemysl
from:867 till:889 color:Pr text:Bořivoj I
from:894 till:915 color:Pr text:Spytihněv I
from:915 till:921 color:Pr text:Vratislav I
from:921 till:935 color:Pr text:Václav I.
from:935 till:967 color:Pr text:Boleslav I
from:967 till:999 color:Pr text:Boleslav II
from:999 till:1004 color:kr text:Tranh giành ngôi vương
from:1004 till:1012 color:Pr text:Jaromír 
from:1012 till:1034 color:Pr text:Oldřich 
from:1034 till:1055 color:Pr text:Břetislav I 
from:1055 till:1061 color:Pr text:Spytihněv II 
from:1061 till:1092 color:Pr text:Vratislav II 
from:1092 till:1092 color:Pr text:Konrád I 
from:1092 till:1100 color:Pr text:Břetislav II
from:1100 till:1107 color:Pr text:Bořivoj II
from:1107 till:1109 color:Pr text:Svatopluk
from:1109 till:1117 color:Pr text:Vladislav I
from:1117 till:1120 color:Pr text:Bořivoj II
from:1120 till:1125 color:Pr text:Vladislav I
from:1125 till:1140 color:Pr text:Soběslav I
from:1140 till:1172 color:Pr text:Vladislav II
from:1172 till:1178 color:Pr text:Bedřich, Soběslav II
from:1178 till:1189 color:Pr text:Bedřich
from:1189 till:1198 color:Pr text:Konrád II, Václav II
from:1198 till:1230 color:Pr text:Otakar I
from:1230 till:1253 color:Pr text:Václav I
from:1253 till:1278 color:Pr text:Otakar II
from:1283 till:1305 color:Pr text:Václav II
from:1305 till:1306 color:Pr text:Václav III

</timeline>

<timeline>

ImageSize = width:200 height:1000 PlotArea = left:45 right:5 bottom:80 top:10 AlignBars = justify

Legend = columns:1 left:20 top:40 orientation:vertical columnwidth:100

DateFormat = yyyy Period = from:1306 till:1526 TimeAxis = orientation:vertical ScaleMajor = unit:year increment:50 start:1350 ScaleMinor = unit:year increment:10 start:1310 Colors =

id:lu value:blue legend:Luxemburg
id:ha value:green legend:Habsburg
id:ja value:red legend:Jagiellon.
id:kr value:black 
id:jp value:yellow 
id:pr value:orange
id:line value:rgb(0.5,0.5,0.5)

BarData =

bar:Luxemburg
bar:Tiếm_vị

PlotData =

mark:(line,white) fontsize:S shift:(25,-4) width:30 
bar:Luxemburg
from:1306 till:1307 color:ha text:Rudolf nhà Habsburg 
from:1307 till:1310 color:kr text:Heinrich xứ Kärnten 
from:1310 till:1346 color:lu text:Jan nhà Luxemburg 
from:1346 till:1378 color:lu text:Karel IV
from:1378 till:1419 color:lu text:Václav IV
from:1419 till:1437 color:lu text:Zikmund Lucemburský
from:1437 till:1439 color:ha text:Albrecht II nhà Habsburg 
from:1440 till:1453 color:kr text:Trống ngôi
from:1453 till:1457 color:ha text:Ladislav Pohrobek 
from:1458 till:1471 color:jp text:Jiří xứ Poděbrad 
from:1471 till:1516 color:ja text:Vladislav Jagellonský 
from:1516 till:1526 color:ja text:Ludvík Jagellonský 
bar:Tiếm_vị align:left
from:1469 till:1490 color:pr shift:(-80,0) text:Matyáš Korvín

LineData =

layer:front width:0.1 
at:1469 color:line 
at:1490 color:line


</timeline>

<timeline>

ImageSize = width:200 height:1000 PlotArea = left:45 right:5 bottom:80 top:10 AlignBars = justify

Legend = columns:1 left:20 top:40 orientation:vertical columnwidth:100

DateFormat = yyyy Period = from:1526 till:1918 TimeAxis = orientation:vertical ScaleMajor = unit:year increment:50 start:1550 ScaleMinor = unit:year increment:10 start:1530 Colors =

id:ha value:green legend:Habsburg
id:hal value:blue legend:Habsburg-Lothringen.
id:pr value:orange
id:line value:rgb(0.5,0.5,0.5)

BarData =

bar:Habsburg
bar:Tiếm_vị

PlotData =

mark:(line,white) fontsize:S shift:(25,-4) width:30 
bar:Habsburg
from:1526 till:1564 color:ha text:Ferdinand I 
from:1564 till:1576 color:ha text:Maxmilián II
from:1576 till:1611 color:ha text:Rudolf II
from:1611 till:1619 color:ha text:Matyáš
from:1619 till:1637 color:ha text:Ferdinand II
from:1637 till:1657 color:ha text:Ferdinand III
from:1657 till:1705 color:ha text:Leopold I
from:1705 till:1711 color:ha text:Josef I
from:1711 till:1740 color:ha text:Karel VI
from:1740 till:1780 color:ha text:Marie Terezie
from:1780 till:1790 color:hal text:Josef II
from:1790 till:1792 color:hal text:Leopold II
from:1792 till:1835 color:hal text:František I
from:1835 till:1848 color:hal text:Ferdinand V
from:1848 till:1916 color:hal text:František Josef I
from:1916 till:1918 color:hal text:Karel I.
bar:Tiếm_vị align:left
from:1619 till:1621 color:pr shift:(-80,0) text:Fridrich Falcký
from:1741 till:1743 color:pr shift:(-85,-15) text:Karel VII xứ Bayern

LineData =

layer:front width:0.1 
at:1619 color:line 
at:1621 color:line 
at:1741 color:line 
at:1743 color:line 

</timeline>

Ghi chú

  1. ^ Ông có thể đã kết hôn với một người vợ nhưng thông tin về cuộc hôn nhân này không rõ ràng.
  2. ^ Boleslaw II có thể có một người vợ thứ ba nữa nhưng chưa có các bằng chứng để chứng minh sự tồn tại của người vợ này.
  3. ^ a b Boleslav III không có con nối dõi (ít nhất là cho đến trước khi ông này mất) và vợ của ông thì cũng không rõ tên và thông tin. Ông có ít nhất 1 đứa con gái.
  4. ^ Bị Hoàng đế La Mã Thần thánh Heinrich VI tước tước vị "Vương công".
  5. ^ Bị quân của giám mục thành Praha Jindřich Břetislav đánh bại trong trận vây hãm thành kéo dài 4 tháng và trước đó không lâu thì cùng thủ hạ trung thành của mình trốn khỏi pháo đài này.
  6. ^ Blanche không có mặt trong hôn lễ ở Áo cho đến tận Giáng sinh năm 1300.

Liên kết ngoài