Bước tới nội dung

Waiblingen

48°49′49″B 09°19′1″Đ / 48,83028°B 9,31694°Đ / 48.83028; 9.31694
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Waiblingen
Tập tin:Waiblingen in 2007.jpg
Waiblingen

Hiệu kỳ

Huy hiệu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaĐức
BangBaden-Württemberg
Vùng hành chínhStuttgart
HuyệnRems-Murr-Kreis
Chính quyền
 • Đại thị trưởng(CDU)
Diện tích
 • Tổng cộng42,76 km2 (1,651 mi2)
Độ cao230 m (750 ft)
Dân số (2020-12-31)[1]
 • Tổng cộng55.526
 • Mật độ13/km2 (34/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính71331–71336
Biển số xeWN, BK
Websitewww.waiblingen.de

Waiblingen (phát âm tiếng Đức: [ˈvaɪblɪŋən] Tập âm thanh "De-Waiblingen.ogg" không có sẵn; Swabia: Woeblinge) là thị trấn lớn nhất và là thủ phủ của huyện Stuttgart. Nơi đây nằm ở trung tâm của vùng Stuttgart, tây nam nước Đức.

Tham khảo

  1. ^ "Bevölkerung nach Nationalität und Geschlecht am 31. Dezember 2020" [Population by nationality and sex as of December 31, 2020] (CSV). Statistisches Landesamt Baden-Württemberg (bằng tiếng Đức). tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2021.
  2. ^ Oberbürgermeisterwahl Waiblingen 2022, Staatsanzeiger.

Liên kết ngoài

Tư liệu liên quan tới Waiblingen tại Wikimedia Commons

Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).