Wiang Haeng (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Wiang Haeng เวียงแหง | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Chiang Mai, Thái Lan với Wiang Haeng | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Mai |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 672,2 km2 (259,5 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 28,876 |
| • Mật độ | 93,8/km2 (243/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 50350 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 5020 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Wiang Haeng (Bản mẫu:Langx) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía bắc của tỉnh Chiang Mai, phía bắc Thái Lan.
Lịch sử
Khu vực tambon Wiang nằm xa trung tâm Chiang Dao. Chính quyền đã tách Tambon Mueang Haeng và Piang Luang để lập tiểu huyện (King Amphoe) ngày 5 tháng 5 năm 1981.[1] Đơn vị này đã được nâng thành huyện ngày 4 tháng 11 năm 1993.[2]
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Chiang Dao của tỉnh Chiang Mai, Pai của tỉnh Mae Hong Son và bang Shan của Myanmar.
Hành chính
Huyện này được chia thành 3 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 26 làng (muban). Không có khu vực đô thị (thesaban, và 3 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Mueang Haeng | เมืองแหง | 12 | 8.631 | |
| 2. | Piang Luang | เปียงหลวง | 9 | 16.757 | |
| 3. | Saen Hai | แสนไห | 5 | 3.488 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.