Bước tới nội dung

William Regal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

William Regal
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Regal vào 2008
Sinh10 tháng 5, 1968 (58 tuổi)[1]
Codsall Wood, Staffordshire, Anh[2]
Nơi cư trúFayetteville, Georgia, Hoa Kỳ
Sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp
Tên trên võ đàiSteve Regal[2]
Lord Steven Regal[2][1]
Steven Regal
Steven William Regal
William Regal[1]
Sir William Regal
Chiều cao quảng cáo1,88 m (6 ft 2 in)[3]
Cân nặng quảng cáo110,5 kg (244 lb; 17,40 st)[3]
Quảng cáo tạiBlackpool, Anh[1]
Huấn luyện bởiMarty Jones[1]
Ra mắt lần đầu1983[1][3]

Darren Kenneth Matthews[2] (sinh ngày 10 tháng 5 năm 1968)[1] có tên võ đài là là William Regal là cựu đô vật đã nghỉ hưu, ông hiện làm việc cho WWE với tư cách là General Manager ở NXT.

Trong WCW, ông là một 4 lần vô địch truyền hình.[4] Trong WWF/E, ông là một cựu vô địch liên lục địa,[5] 4 lần vô địch châu Âu,[6] a 5 time Hardcore Champion,[7] một 4 lần World Tag Team Champion,[8] và là người giành được giải King of the Ring năm 2008.

Các chức vô địch và danh hiệu

  • Memphis Championship Wrestling
    • MCW Southern Heavyweight Championship (1 time)[3][142]
  • Pro Wrestling Illustrated
    • Ranked #18 of the top 500 singles wrestlers in the PWI 500 in 1994[143]
  • World Championship Wrestling
    • WCW World Television Championship (4 times)[9]
  • World Wrestling Federation/Entertainment
    • WWF/E Intercontinental Championship (2 times)[144][145]
    • WWF Hardcore Championship (5 times)[17]
    • WWF/E European Championship (4 times)[146][147][148][149]
    • World Tag Team Championship (4 times) – with Lance Storm (2), Eugene (1) and Tajiri (1)[150][151][152][153]
    • King of the Ring (2008)[154]
  • Wrestling Observer Newsletter
    • Best Television Announcer (2013, 2014)

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ a ă â b c d đ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "OWOW" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  2. ^ a ă â b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "IGNpro" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  3. ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value). Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "RingsideMag" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.