Won Bin
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Bản mẫu:Tên người Triều Tiên/Họ.
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Won vào năm 2011 | |
| Sinh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Mất tích | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Mất | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Nơi an nghỉ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Separated entries”. |
| Quốc tịch | Hàn Quốc |
| Học vị | BFTV |
| Trường lớp | Đại học Yong-In, Cao đẳng nghệ thuật Baekje |
| Nghề nghiệp | Diễn viên |
| Năm hoạt động | 1997–2010 |
| Người đại diện | Eden 9 |
| Chiều cao | Bản mẫu:Thông tin nhân vật/height |
| Cân nặng | Bản mẫu:Thông tin nhân vật/weight |
| Phối ngẫu | Lee Na-young (cưới Bản mẫu:Hover title) |
| Con cái | 1 |
| Cha mẹ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “list”. |
| Website | wonbinus.co.kr |
Bản mẫu:Infobox Chinese/HeaderBản mẫu:Infobox Chinese/KoreanBản mẫu:Infobox Chinese/Footer
Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Chinese/HeaderBản mẫu:Infobox Chinese/KoreanBản mẫu:Infobox Chinese/Footer
Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories Bản mẫu:Infobox Korean name/categories
Kim Do Jin (Hangul: 김도진, sinh ngày 29 tháng 9 năm 1977), thường được biết đến với nghệ danh Won Bin, là một nam diễn viên người Hàn Quốc. Anh bắt đầu được biết đến rộng rãi qua vai diễn trong phim truyền hình Trái tim mùa thu (2000).
Sự nghiệp
Phim truyền hình
Won Bin có bước đột phá lớn vào năm 2000 qua vai diễn người con trai út nổi loạn trong bộ phim truyền hình được giới phê bình đánh giá cao, Tough Guy's Love. Song Trái tim mùa thu mới là tác phẩm mang lại cho anh sự công nhận rộng rãi không chỉ ở Hàn Quốc mà còn trên khắp châu Á. Thành công của bộ phim mở ra hiện tượng văn hóa được gọi là "Làn sóng Hàn Quốc",[1] tờ Vogue Korea đã gọi Won Bin là "ngôi sao Hallyu".[2]
Điện ảnh
Năm 2001, Won Bin thủ vai chính trong bộ phim Súng và đối thoại của đạo diễn Jang Jin.[3]
Năm 2004, tác phẩm Cờ Thái cực giương cao do Won Bin và Jang Dong-gun đóng chính đã trở thành phim điện ảnh có doanh thu cao nhất Hàn Quốc năm 2004.[4][5] Cùng năm, anh góp mặt trong bộ phim ăn khách Anh trai tôi.[5]
Năm 2009, anh trở lại màn ảnh rộng sau 5 năm vắng bóng qua tác phẩm Người mẹ của đạo diễn Bong Joon-ho, hợp tác với nữ diễn viên Kim Hye-ja.[6][7]
Bộ phim cuối cùng trong sự nghiệp diễn xuất của Won Bin là Người vô danh tính, được công chiếu vào năm 2010. Thành công của tác phẩm giúp Won Bin nhận được đề cử Nam diễn viên chính xuất sắc nhất của nhiều giải thưởng lớn,[8] trong đó anh đã giành chiến thắng tại Giải thưởng điện ảnh Daejong[9] và Giải thưởng Điện ảnh Hàn Quốc.[10][11]
Đời tư
Won Bin và diễn viên Lee Na-young bắt đầu hẹn hò từ tháng 8 năm 2012.[12] Cặp đôi tổ chức hôn lễ riêng tư trên cánh đồng lúa mì ở Jeongseon, quê nhà của nam diễn viên, vào ngày 30 tháng 5 năm 2015.[13][14] Vợ anh hạ sinh con trai vào tháng 12 cùng năm.[15]
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tiêu đề | Vai diễn | Kênh |
|---|---|---|---|
| 1997 | Lời cầu hôn | KBS | |
| 1998 | Ready, Go! | Han Seung-joo | MBC |
| 1999 | Khát vọng nghệ thuật | Kang Min | KBS |
| 2000 | Small Station | KBS | |
| Tough Guy's Love (Kkokji) | Song Myung-tae | KBS | |
| Trái tim mùa thu | Han Tae-suk | KBS | |
| 2002 | Friends | Kim Ji-hoon | TBS, MBC |
Phim điện ảnh
| Năm | Tiêu đề | Vai diễn |
|---|---|---|
| 2001 | Súng và đối thoại | Ha-yun |
| 2004 | Cờ Thái cực giương cao | Lee Jin-seok |
| Anh trai tôi | Jong-hyun | |
| 2009 | Người mẹ | Yoon Do-joon |
| 2010 | Người vô danh tính | Cha Tae-sik |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Thể loại | Đề cử | Kết quả | Chú thích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1999 | KBS Drama Awards | Diễn viên mới xuất sắc | Ad Madness | Đoạt giải | |
| 2000 | Giải xuất sắc, diễn viên | Tough Guy's Love, Autumn in My Heart | Đoạt giải | ||
| 2001 | 37th Baeksang Arts Awards | Diễn viên mới xuất sắc trên TV | Autumn in My Heart | Đoạt giải | |
| 22nd Blue Dragon Film Awards | Diễn viên mới xuất sắc | Guns & Talks | Đề cử | ||
| 2004 | 12th Chunsa Film Art Awards | Diễn viên mới xuất sắc | Taegukgi | Đoạt giải | |
| 27th Golden Cinematography Awards | Diễn viên mới xuất sắc | Đoạt giải | |||
| 3rd Korean Film Awards | Diễn viên xuất sắc | My Brother | Đề cử | ||
| 2010 | |||||
| 46th Baeksang Arts Awards | Diễn viên xuất sắc | Mother | Đề cử | ||
| 4th Asian Film Awards | Vai phụ xuất sắc | Đề cử | |||
| 47th Grand Bell Awards | Diễn viên xuất sắc | The Man from Nowhere | Đoạt giải | [9] | |
| Giải nổi tiếng | Đoạt giải | ||||
| 8th Korean Film Awards | Diễn viên xuất sắc | Đoạt giải | [11] | ||
| 31st Blue Dragon Film Awards | Giải nổi tiếng | Đoạt giải | |||
| Diễn viên xuất sắc | Đề cử | ||||
| 6th University Film Festival of Korea | Diễn viên xuất sắc | Đoạt giải | |||
| 2011 | 47th Baeksang Arts Awards | Diễn viên xuất sắc | Đề cử | ||
| 2nd Film Journalists Association Annual Film Awards (Hàn Quốc) | Diễn viên xuất sắc | Đoạt giải | |||
| 8th MaxMovie Awards (Hàn Quốc) | Diễn viên xuất sắc | Đoạt giải | |||
| 48th Grand Bell Awards | Giải nổi tiếng | Đoạt giải | [16] |
Giải thưởng khác
- 2002: BVLGARI Brilliant Dreams Award (Nhật Bản)
- 2007: Được bổ nhiệm làm Đại sứ thiện chí của UNICEF
- 2011: Giải người đeo trang sức xuất sắc (Nhật Bản)
Tin tức
- Tháng 6/2006, làng giải trí Hàn Quốc đã xôn xao vì việc Won Bin buộc xuất ngũ sớm do chấn thương nặng ở đầu gối. Anh đã trải qua một cuộc phẫu thuật nhưng do vết thương khá nặng, nên anh không thể ở lại trong quân ngũ và buộc phải trở về nhà để điều trị. Sau khi xuất ngũ, Won Bin dành phần lớn thời gian trong phòng tập, mong lấy lại thể lực và sớm trở lại với người hâm mộ.
- Từ 6.9, Won Bin sẽ chính thức trở lại sau 15 tháng với vai trò "Special Representative in Art for The Korean Committee for UNICEF". Anh sẽ góp mặt trong tất cả các sự kiện chính thức và các chiến dịch tuyên truyền có liên quan.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).