Yahia Attiyat Allah
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yahia Attiyat Allah El Idrissi[1] | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 3, 1995 | ||
| Nơi sinh | Safi, Maroc | ||
| Chiều cao | 1,76 m | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái, Tiền vệ cánh trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Wydad AC | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2019 | Olympic Safi | 115 | (11) |
| 2019 | Volos | 8 | (1) |
| 2020– | Wydad AC | 56 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2022– | Maroc | 17 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 3 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 1 năm 2024 | |||
Yahia Attiyat Allah El Idrissi (tiếng Ả Rập: يحيى عطية الله; sinh ngày 2 tháng 3 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc hiện thi đấu ở vị trí hậu vệ trái hoặc tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Wydad AC và đội tuyển quốc gia Maroc.[2][3]
Tham khảo
- ^ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Morocco (MAR)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 19. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
- ^ Profile at Super League Greece, slgr.gr
- ^ Profile at Sofascore, sofascore.com
Liên kết ngoài
- Yahia Attiyat Allah tại Soccerway
- Yahia Attiyat Allah tại FootballDatabase.eu
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Maroc
- Sinh năm 1995
- Nhân vật còn sống
- Hậu vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Maroc
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ bóng đá nam Maroc
- Cầu thủ bóng đá Wydad AC