Yamagata (thành phố)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Yamagata 山形 | |
|---|---|
| — Thành phố đặc biệt — | |
| 山形市 · Yamagata-shi | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí của Yamagata ở Yamagata | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Yamagata |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Satō Takahiro |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Dân số (2003) | |
| • Tổng cộng | 255,304 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| - Cây | Japanese Rowan |
| - Hoa | Safflower |
| Điện thoại | 023-641-1212 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 2-3-25 Hatagomachi, Yamagata-shi, Yamagata-ken 990-8540 |
| Website | Thành phố Yamagata |
Thành phố Yamagata (tiếng Nhật: 山形市) là tỉnh lỵ, đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Yamagata, vùng Tōhoku, Nhật Bản và là một đô thị thuộc vùng đô thị Yamagata.
Thành phố rộng 381,34 km², ở vị trí trung tâm của tỉnh, và có 254.690 dân (ước ngày 1/8/2008).
Có 12 ga của 4 tuyến đường sắt đô thị trong đó ga trung tâm là Yamagata có shinkansen đỗ.
Trong thành phố có 3 cơ sở giáo dục bậc đại học, 1 cơ sở bậc cao đẳng và 14 trường trung cấp nghề.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Website chính thức của thành phố Lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2003 tại Wayback Machine
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Yamagata (thành phố).