Bước tới nội dung

Yoo In-young

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Yoo In-young
Yoo In-young vào năm 2019
SinhYoo Hyo-min
5 tháng 1, 1984 (42 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Học vịĐại học Chung-Ang - Sân khấu điện ảnh
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động2004–nay
Người đại diệnWIP/8D Creative
Tên tiếng Triều Tiên
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữYu In-yeong
McCune–ReischauerYu Inyŏng
Hán-ViệtLưu Nhân Anh
Tên khai sinh
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữYu Hyo-min
McCune–ReischauerYu Hyomin
Hán-ViệtLưu Hiếu Mẫn

Yoo Hyo-min (sinh ngày 5 tháng 1 năm 1984), thường được biết đến với nghệ danh Yoo In-young (tiếng Hàn: 유인영; Hanja: Yu In-yeong), là một nữ diễn viên người Hàn Quốc. Yoo bắt đầu sự nghiệp giải trí của mình với tư cách là một người mẫu quảng cáo trước khi tham gia diễn xuất vào năm 2005.[1][2][3] Trong sự nghiệp diễn xuất, Yoo được biết đến với những vai phản diện hoặc các nhân vật có số phận bi thảm.

Năm 2013, Yoo được chọn làm người mẫu cho Elizabeth Arden, trở thành diễn viên Hàn Quốc đầu tiên đại diện độc quyền cho thương hiệu mỹ phẩm này tại khu vực châu Á.[4][5]

Sự nghiệp

Trong năm 2005, Yoo In Young thể hiện vai nữ thứ chính Yoon Ja Kyung trong bộ phim truyền hình Tình mãi không nguôi. Trong những năm sau đó, Yoo được biết đến nhiều hơn với vai diễn của cô trong Sát thủ hào hoa (2010) và Bà mẹ khờ khạo (2012).

Năm 2013, Yoo tham gia đóng vai trong bốn tập của bộ phim truyền hình nổi tiếng Vì sao đưa anh tới với hai diễn viên chính Kim Soo HyunJun Ji Hyun thủ vai. Trong năm 2014, cô tham gia hai bộ phim cổ trang Ba chàng ngự lâm với Lee Jin-wook, Yang Dong-geun, và Hoàng hậu Ki với Ha Ji Won, Joo Jin-mo, Ji Chang-wook.

Năm 2015, Yoo đã đóng vai phản diện chính trong bộ phim melodrama Mặt nạ cùng với ba bạn diễn khác là Soo Ae, Joo Ji-hoonYeon Jung-hoon. Cùng năm đó, cô tham gia bộ phim Nữ thần của tôi cùng với nữ chính Shin Min-ah.

Danh sách phim

Phim truyền hình

Năm Tựa đề Vai diễn Kênh phát sóng Nguồn
2005 Drama City "Oh! Sarah" Sarah KBS2
Tình mãi không nguôi Yoon Ja-kyung
2006 Nữ hoàng tuyết Lee Seung-ri
2007 Drama City "Cho Yong-pil in Our Memories" Chan-joo
Thích hay không Bong Soo-ah KBS1
2008 My Precious You Baek Se-ra KBS2
2010 Sát thủ hào hoa Jang-mi MBC
2011 Drama City "Gián điệp hoàn hảo" Lee Min-jung KBS2
Bạn đây rồi, bạn đang ở đây rồi, bạn thực sự ở đây rồi Kim Sae-bom MBN [6]
2012 Bà mẹ khờ khạo Oh Chae-rin SBS [7]
My Husband Got a Family Yoo Shin-hye (khách mời) KBS2
2013 Thiên tài Quảng cáo Lee Tae-baek Han Byul (khách mời)
Mẹ Ơi, Cố Lên Lee Soo-jin SBS [8]
Drama City "The Memory in My Old Wallet" Han Ji-woo KBS2 [9]
Drama City "The Strange Cohabitation" Kim Shin-ae [10]
Hoàng hậu Ki Yeon Bi-su MBC [11]
Vì sao đưa anh tới Han Yoo-ra (khách mời) SBS [12]
2014 Ba chàng ngự lâm Jo Mi-ryeong tvN [13]
Drama Festival "4teen" Gom-ja MBC
2015 Mặt nạ Choi Mi-yeon SBS [14]
Nữ thần của tôi Oh Soo-jin KBS2 [15]
2016 Tìm lại cuộc đời Yoon Ma-ri MBC [16]
2017 Cuộc đời vàng của tôi Jang So-ra KBS2 [17]
2018 Let's Look at the Sunset Holding Hands Shin Da-hye MBC [18]
2020 Giả danh Im Ye-eun / Im Jung-eun SBS TV
2022 Tình yêu điên cuồng Baek Soo-young (khách mời) KBS2 [19][20]

Phim lẻ

Năm Tựa đề Vai diễn Ghi chú
2004 Spy Girl Woo Wol-ran
2006 Les Formidables Han Mi-rae
2008 Crazy Waiting Kang Jin-ah
Like Father, Like Son Ma-ri
2010 Remember When giáo viên Piano
2011 A Piano On the Sea Eun-soo
2012 Rain and Rain Ji-eun
2013 Queen of the Night tình nhân giấu mặt của Young-soo (khách mời)
2015 Chạy đâu cho thoát Da-hye
2016 Misbehavior Choo Hye-young [21]
2017 House of the Disappeared Adult Yeon-hee (khách mời)
2018 Cheese in the Trap Baek In-ha [22]
2023 Work later drink now season 2
TBA Một ngày ở Tongyeong Hee-yeon [23]

Giải thưởng và đề cử

Năm Giải thưởng Loại Đề cử danh hiệu Kết quả
2007 Giải thưởng phim truyền hình KBS Nữ diễn viên hay nhất trong phim truyền hình đặc biệt/HDTV Novel/một màn[24] Cho Yong-pil in Our Memories Đoạt giải
Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất Thích hay không Đề cử
2008 Baeksang Arts Awards lần thứ 44 Nữ diễn viên mới xuất sắc nhất (TV) Đề cử
2011 Giải thưởng điện ảnh vàng lần thứ 33 Phim ngắn hay nhất Remember When Đoạt giải
Giải thưởng phim truyền hình KBS Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong bộ phim truyền hình đặc biệt/HDTV Novel/một màn Perfect Spy Đề cử
2012 Giải thưởng Văn hóa và Giải trí Hàn Quốc lần thứ 20 Giải thưởng xuất sắc, nữ diễn viên của một bộ phim[25] Bà mẹ khờ khạo Đoạt giải
Giải thưởng phim truyền hình SBS Giải thưởng đặc biệt, Nữ diễn viên trong phim cuối tuần/hàng ngày Đề cử
2013 Giải thưởng Liên hoan Người mẫu Châu Á lần thứ 8 Giải thưởng thời trang[26] Đoạt giải
APAN Star Awards lần thứ hai Thời trang đẹp nhất[27] Mẹ ơi, cố lên! Đoạt giải
2015 APAN Star Awards lần thứ tư Giải Ngôi sao nổi tiếng, Nữ diễn viên[28] Mặt nạ Đoạt giải
Giải thưởng phim truyền hình SBS| Giải thưởng đặc biệt, Nữ diễn viên trong bộ phim truyền hình có độ dài trung bình[29] Đoạt giải
2016 Giải thưởng phim truyền hình MBC Giải thưởng xuất sắc, Nữ diễn viên trong một Miniseries Tìm lại cuộc đời Đề cử
2017 Giải thưởng nghệ thuật phim Chunsa lần thứ 22 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất [30] Misbehavior Đoạt giải
Giải thưởng Ngôi sao tỏa sáng điện ảnh Hàn Quốc 2017 Giải thưởng phổ biến[31] Đoạt giải
Giải thưởng phim Buil lần thứ 26 Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Đề cử

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  23. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  24. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  25. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  26. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  27. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  28. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  29. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  30. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  31. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).