Ōma (大間町 Ōma-machi?) là thị trấn thuộc huyện Shimokita, tỉnh Aomori. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 4.718 người và mật độ dân số là 91 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 52,10 km2.[2]

Ōma
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Ōma trên bản đồ tỉnh Aomori
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Ōma trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngTōhoku
TỉnhAomori
HuyệnShimokita
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng52,10 km2 (20,12 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020[1])
 • Tổng cộng4,718
 • Mật độ91/km2 (230/mi2)
Điện thoại0175-37-2111
Địa chỉ tòa thị chính104 Ōma, Ōma-machi, Shimokita-gun, Aomori-ken 039-4692
Khí hậuCfb
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimMòng biển thông thường
HoaMân côi
CâyPinus thunbergii
Tòa thị chính Ōma

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ a b "Ōma (Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information" (bằng tiếng Anh). www.citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2023.
  2. ^ "詳細データ 青森県大間町" (bằng tiếng Nhật). Bộ Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản. 2016. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2017.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2022.
  4. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2022.