Bước tới nội dung

Ԉ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Komi Lje
Tập tin:Cyrillic letter komi lje.svg
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ʎ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Komi Lje (Ԉ ԉ, chữ nghiêng: Ԉ ԉ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Molodtsov, một biến thể của bảng chữ cái Kirin. Nó chỉ được sử dụng trong chữ viết của tiếng Komi vào những năm 1920.[1] Nó tương đương với chữ cái Kirin Lje (Љ љ). Một số dạng của nó tương tự như chữ cái trong tiếng Trung Quốc.

Mã máy tính

Kí tự Ԉ ԉ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER KOMI LJE CYRILLIC SMALL LETTER KOMI LJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1288 U+0508 1289 U+0509
UTF-8 212 136 D4 88 212 137 D4 89
Tham chiếu ký tự số Ԉ Ԉ ԉ ԉ


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Komi language and alphabet". www.omniglot.com. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2023.