Bước tới nội dung

Љ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lje
Tập tin:Cyrillic letter lje.svg
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/ʎ/, /ɫ/
Lịch sử
Chuyển tự tương đươngLl ll
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / và ⟨ ⟩, xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Lje, Lye hay Łe (Љ љ, chữ nghiêng: Љ љ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.

Tập tin:Cyrillic letter Lje.svg
Chữ Lje sử dụng font serif và in nghiêng

Lje đại diện cho âm /ʎ/, trong một số ngôn ngữ được biểu thị bằng chữ ghép ⟨ль⟩ và được phát âm là /lʲ/ giống như âm ⟨ll⟩ trong "million". Nó giống với các âm sau: tiếng Latvia ⟨ļ⟩, tiếng Slovak ⟨ľ⟩, tiếng Bồ Đào Nha ⟨lh⟩, tiếng Tây Ban Nha ⟨ll⟩ và tiếng Ý ⟨gl⟩.

Lje là chữ ghép của ⟨л⟩ và ⟨ь⟩.[1] Nó được tạo ra bởi Vuk Stefanović Karadžić để sử dụng trong từ điển của ông vào năm 1818, thay thế cho chữ ghép ⟨ль⟩.[1] Nó tương ứng với chữ ghép ⟨Lj⟩ trong bảng chữ cái Latinh của Gaj cho tiếng Serbia-Croatia.[1]

Ngày nay nó được sử dụng trong tiếng Macedonia, các biến thể của tiếng Serbia-Croatia khi được viết bằng chữ Kirin (tiếng Bosnia, tiếng Montenegrotiếng Serbia) và tiếng Itelmen.

Nó cũng đã từng được sử dụng trong tiếng Udege.

Lje thường được phiên âm là lj nhưng nó cũng có thể được phiên âm là ľ hoặc ļ.

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

Mã máy tính

Kí tự Љ љ
Tên Unicode CYRILLIC CAPITAL LETTER LJE CYRILLIC SMALL LETTER LJE
Mã hóa ký tự decimal hex decimal hex
Unicode 1033 U+0409 1113 U+0459
UTF-8 208 137 D0 89 209 153 D1 99
Tham chiếu ký tự số Љ Љ љ љ
Code page 855 145 91 144 90
Windows-1251 138 8A 154 9A
ISO-8859-5 169 A9 249 F9
Macintosh Cyrillic 188 BC 189 BD


Tham khảo

  1. ^ a b c Maretić, Tomislav. Gramatika i stilistika hrvatskoga ili srpskoga književnog jezika. 1899.

Liên kết ngoài