Avril Lavigne: My World
Giao diện
| Avril Lavigne: My World | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tập tin:Avril Lavigne - My World (DVD).PNG | ||||
| Album trực tiếp của Avril Lavigne | ||||
| Phát hành | 4 tháng 11 năm 2003 | |||
| Thu âm | 18 tháng 5, 2003 | |||
| Địa điểm | Sân vận động HSBC (Buffalo, New York) | |||
| Thời lượng | 68:35 | |||
| Hãng đĩa | Arista | |||
| Đạo diễn | Hamish Hamilton | |||
| Sản xuất | Done and Dusted | |||
| Thứ tự album của Avril Lavigne | ||||
| ||||
| Thứ tự video của Avril Lavigne | ||||
| ||||
Avril Lavigne: My World là album trực tiếp và DVD đầu tiên của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Canada Avril Lavigne, phát hành vào ngày 6 tháng 11 năm 2003 bởi Arista Records. DVD bao gồm 16 bài hát được Lavigne trình diễn trong chuyến lưu diễn đầu tiên của cô Try to Shut Me Up Tour tại Sân vận động HSBC ở Buffalo, New York. Hầu hết những bản nhạc được lấy từ album đầu tay của nữ ca sĩ Let Go (2002), bên cạnh hai bản hát lại và một bài hát mặt B. Ngoài ra, Avril Lavigne: My World còn kèm theo một đĩa CD trực tiếp, với ba bản cover và một đĩa đơn.
Danh sách bài hát
Thành phần thực hiện được trích từ ghi chú album.[1]
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Thời lượng |
|---|---|---|---|
| 1. | "Sk8er Boi" |
| |
| 2. | "Nobody's Fool" |
| |
| 3. | "Mobile" |
| |
| 4. | "Anything but Ordinary" |
| |
| 5. | "Losing Grip" |
| |
| 6. | "Naked" |
| |
| 7. | "Too Much to Ask" |
| |
| 8. | "I Don't Give" |
| |
| 9. | "Basketcase" | ||
| 10. | "My World" |
| |
| 11. | "I'm with You" |
| |
| 12. | "Complicated" |
| |
| 13. | "Unwanted" |
| |
| 14. | "Tomorrow" |
| |
| 15. | "Knockin' on Heaven's Door" | Bob Dylan | |
| 16. | "Things I'll Never Say" |
| |
| Tổng thời lượng: | 68:35 | ||
| STT | Tiêu đề | Thời lượng |
|---|---|---|
| 1. | "Avril's Cut (Phim ngắn hậu trường)" | 38:51 |
| 2. | "Cảnh quay bị cắt" | 2:17 |
| 3. | "Bộ sưu tập Ảnh" | |
| 4. | "Complicated" (video ca nhạc) | 4:14 |
| 5. | "I'm with You" (video ca nhạc) | 3:44 |
| 6. | "Knockin' on Heaven's Door" (video ca nhạc) | 2:48 |
| 7. | "Losing Grip" (video ca nhạc) | 3:54 |
| 8. | "Sk8er Boi" (video ca nhạc) | 3:38 |
| Tổng thời lượng: | 59:25 | |
| STT | Tiêu đề | Sáng tác | Thời lượng |
|---|---|---|---|
| 1. | "Fuel" (trực tiếp tại MTV Icon - Tháng 5, 2003) | 3:38 | |
| 2. | "Basketcase" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003) |
| 3:04 |
| 3. | "Unwanted" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003) |
| 4:20 |
| 4. | "Sk8er Boi" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003) |
| 4:09 |
| 5. | "Knockin' on Heaven's Door" (trực tiếp tại Sân vận động HSBC, Buffalo, New York - 18 tháng 5, 2003) | Dylan | 3:08 |
| 6. | "Why" |
| 3:59 |
| Tổng thời lượng: | 22:19 | ||
Xếp hạng
Xếp hạng tuần
| Bảng xếp hạng (2003) | Vị trí cao nhất |
|---|---|
| Album Đức (Offizielle Top 100)[2] | 46 |
| Album Ý (FIMI)[3] | 69 |
| Album Bồ Đào Nha (AFP)[4] | 23 |
| Album Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[5] | 84 |
Chứng nhận
| Quốc gia | Chứng nhận | Số đơn vị/doanh số chứng nhận |
|---|---|---|
| DVD | ||
| Argentina (CAPIF)[6] | Bạch kim | 8.000^ |
| Úc (ARIA)[7] | Bạch kim | 15.000^ |
| Brasil (Pro-Música Brasil)[8] | Bạch kim | 60.000* |
| Canada (Music Canada)[9] | 7× Bạch kim | 70.000^ |
| Nhật Bản (RIAJ)[10] | Vàng | 100.000^ |
| Anh Quốc (BPI)[11] | Vàng | 25.000* |
|
* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ. | ||
Tham khảo
- ^ Avril Lavigne: My World (DVD). Buffalo, New York, United States: Arista Records. 2003. 24543-09778-5.
- ^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Italiancharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Portuguesecharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Swisscharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
- ^ "Discos de Oro y Platino". CAPIF (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2022.
- ^ "ARIA Charts – Accreditations – 2003 DVDs" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc.
- ^ "Chứng nhận video Brasil – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil.
- ^ "Chứng nhận video Canada – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Music Canada.
- ^ "Chứng nhận video Nhật Bản – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản. Chọn 2005年8月 ở menu thả xuống
- ^ "Chứng nhận video Anh Quốc – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.
Liên kết ngoài
- Avril Lavigne: My World trên Discogs (danh sách phát hành)
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Tây Ban Nha (es)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Nguồn CS1 tiếng Nhật (ja)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Bài viết sử dụng định dạng hAudio
- Sử dụng xếp hạng album cho Đức
- Sử dụng xếp hạng album cho Ý
- Sử dụng xếp hạng album cho Bồ Đào Nha
- Sử dụng xếp hạng album cho Thụy Sĩ
- Album video năm 2003
- Album video của Avril Lavigne
- Album trực tiếp năm 2003
- Album video trực tiếp thập niên 2000
- Album trực tiếp của Arista Records
- Album video của Arista Records