Bước tới nội dung

Avril Lavigne: My World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Avril Lavigne: My World
Tập tin:Avril Lavigne - My World (DVD).PNG
Album trực tiếp của Avril Lavigne
Phát hành4 tháng 11 năm 2003 (2003-11-04)
Thu âm18 tháng 5, 2003
Địa điểmSân vận động HSBC (Buffalo, New York)
Thời lượng68:35
Hãng đĩaArista
Đạo diễnHamish Hamilton
Sản xuấtDone and Dusted
Thứ tự album của Avril Lavigne
Let Go
(2002)
Avril Lavigne: My World
(2003)
Under My Skin
(2004)
Thứ tự video của Avril Lavigne
Avril Lavigne: My World
(2003)
Bonez Tour 2005: Live at Budokan
(2005)

Avril Lavigne: My World là album trực tiếp và DVD đầu tiên của ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người Canada Avril Lavigne, phát hành vào ngày 6 tháng 11 năm 2003 bởi Arista Records. DVD bao gồm 16 bài hát được Lavigne trình diễn trong chuyến lưu diễn đầu tiên của cô Try to Shut Me Up Tour tại Sân vận động HSBCBuffalo, New York. Hầu hết những bản nhạc được lấy từ album đầu tay của nữ ca sĩ Let Go (2002), bên cạnh hai bản hát lại và một bài hát mặt B. Ngoài ra, Avril Lavigne: My World còn kèm theo một đĩa CD trực tiếp, với ba bản cover và một đĩa đơn.

Danh sách bài hát

Thành phần thực hiện được trích từ ghi chú album.[1]

Avril Lavigne: My World – Phiên bản tiêu chuẩn (DVD)
STTTiêu đềSáng tácThời lượng
1."Sk8er Boi" 
2."Nobody's Fool"
 
3."Mobile"
 
4."Anything but Ordinary"
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
 
5."Losing Grip"
  • Lavigne
  • Magness
 
6."Naked"
 
7."Too Much to Ask"
  • Lavigne
  • Magness
 
8."I Don't Give"
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
 
9."Basketcase" 
10."My World"
  • Lavigne
  • Magness
 
11."I'm with You"
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
 
12."Complicated"
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
 
13."Unwanted"
  • Lavigne
  • Magness
 
14."Tomorrow"
  • Lavigne
  • Frasca
  • Breer
 
15."Knockin' on Heaven's Door"Bob Dylan 
16."Things I'll Never Say"
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
 
Tổng thời lượng:68:35
Avril Lavigne: My World – Nội dung kèm theo
STTTiêu đềThời lượng
1."Avril's Cut (Phim ngắn hậu trường)"38:51
2."Cảnh quay bị cắt"2:17
3."Bộ sưu tập Ảnh" 
4."Complicated" (video ca nhạc)4:14
5."I'm with You" (video ca nhạc)3:44
6."Knockin' on Heaven's Door" (video ca nhạc)2:48
7."Losing Grip" (video ca nhạc)3:54
8."Sk8er Boi" (video ca nhạc)3:38
Tổng thời lượng:59:25
Avril Lavigne: My World – Phiên bản cao cấp (CD kèm theo)/Avril Lavigne: My World (EP nhạc số)
STTTiêu đềSáng tácThời lượng
1."Fuel" (trực tiếp tại MTV Icon - Tháng 5, 2003)3:38
2."Basketcase" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003)
  • Armstrong
  • Wright
  • Pritchard
3:04
3."Unwanted" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003)
  • Lavigne
  • Magness
4:20
4."Sk8er Boi" (trực tiếp tại The Point, Dublin, Ireland - Tháng 3, 2003)
  • Christy
  • Spock
  • Edwards
  • Lavigne
4:09
5."Knockin' on Heaven's Door" (trực tiếp tại Sân vận động HSBC, Buffalo, New York - 18 tháng 5, 2003)Dylan3:08
6."Why"
  • Zizzo
  • Lavigne
3:59
Tổng thời lượng:22:19

Xếp hạng

Xếp hạng tuần

Bảng xếp hạng (2003) Vị trí
cao nhất
Album Đức (Offizielle Top 100)[2] 46
Album Ý (FIMI)[3] 69
Album Bồ Đào Nha (AFP)[4] 23
Album Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[5] 84

Chứng nhận

Quốc gia Chứng nhận Số đơn vị/doanh số chứng nhận
DVD
Argentina (CAPIF)[6] Bạch kim 8.000^
Úc (ARIA)[7] Bạch kim 15.000^
Brasil (Pro-Música Brasil)[8] Bạch kim 60.000*
Canada (Music Canada)[9] 7× Bạch kim 70.000^
Nhật Bản (RIAJ)[10] Vàng 100.000^
Anh Quốc (BPI)[11] Vàng 25.000*

* Chứng nhận dựa theo doanh số tiêu thụ.
^ Chứng nhận dựa theo doanh số nhập hàng.

Tham khảo

  1. ^ Avril Lavigne: My World (DVD). Buffalo, New York, United States: Arista Records. 2003. 24543-09778-5.
  2. ^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
  3. ^ "Italiancharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
  4. ^ "Portuguesecharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
  5. ^ "Swisscharts.com – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2020.
  6. ^ "Discos de Oro y Platino". CAPIF (bằng tiếng Tây Ban Nha). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2007. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2022.
  7. ^ "ARIA Charts – Accreditations – 2003 DVDs" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc.
  8. ^ "Chứng nhận video Brasil – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil.
  9. ^ "Chứng nhận video Canada – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). Music Canada.
  10. ^ "Chứng nhận video Nhật Bản – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản. Chọn 2005年8月 ở menu thả xuống
  11. ^ "Chứng nhận video Anh Quốc – Avril Lavigne – My World" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry.

Liên kết ngoài