Bộ Chỉ (黹)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9EF9) "may, khâu" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | zhǐ | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˇ | |||
| Wade–Giles: | chih3 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ji2 | |||
| Việt bính: | zi2 | |||
| Bạch thoại tự: | chí | |||
| Kana Tiếng Nhật: | チ chi ぬいとり nuitori | |||
| Hán-Hàn: | 치 chi | |||
| Hán-Việt: | chỉ | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 바느질할치 baneujilhal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Chỉ, bộ thứ 204 có nghĩa là "may", "khâu" là 1 trong 4 bộ có 12 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 8 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chỉ (黹)
Chữ thuộc Bộ Chỉ (黹)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 黹/chỉ/ |
| 4 | 黺 |
| 5 | 黻/phất/ |
| 7 | 黼/phủ/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chỉ (黹).
Tra 黹 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |