Demetrio Albertini
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Demetrio Albertini (sinh ngày 23 tháng 8 năm 1971) là một cựu cầu thủ bóng đá người Ý. Trong sự nghiệp lẫy lừng của mình, Albertini cống hiến hầu hết đỉnh cao cho A.C. Milan trước khi chuyển tới nhiều CLB nhỏ và kết thúc sự nghiệp tại FC Barcelona.
Trong màu áo Azzuri, Albertini đã tham dự 2 kỳ World Cup 1994 và 1998. Anh cũng là thành viên của đội bóng Thiên thanh tham dự Euro 1996 và 2000.
Sau scandal Calciopoli vào năm 2006, Albertini trở thành phó chủ tịch của Liên đoàn bóng đá Ý. Tới ngày 19 tháng 9, Guido Rossi từ chức và Albertini cũng xin rút khỏi vị trí phó chủ tịch.
Thống kê sự nghiệp
| CLB | Mùa bóng | Giải | Giải | Cúp | Châu Âu | Khác | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | |||
| 1988–89 | Milan | Serie A | 1 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | - | 1 | 0 |
| 1989–90 | 1 | 0 | 0 | 0 | - | - | - | - | 1 | 0 | ||
| 1990–91 | 0 | 0 | 2 | 0 | - | - | - | - | 2 | 0 | ||
| 1990–91 | Padova | Serie B | 28 | 5 | - | - | - | - | - | - | 28 | 5 |
| 1991–92 | Milan | Serie A | 28 | 3 | 5 | 0 | - | - | - | - | 33 | 3 |
| 1992–93 | 29 | 2 | 6 | 0 | 7 | 1 | 1 | 0 | 43 | 3 | ||
| 1993–94 | 26 | 3 | 0 | 0 | 13 | 1 | 2 | 0 | 41 | 4 | ||
| 1994–95 | 30 | 2 | 4 | 0 | 11 | 0 | 2 | 0 | 47 | 2 | ||
| 1995–96 | 30 | 0 | 3 | 0 | 5 | 0 | - | - | 38 | 0 | ||
| 1996–97 | 29 | 8 | 2 | 0 | 5 | 1 | 1 | 0 | 37 | 9 | ||
| 1997–98 | 28 | 0 | 9 | 2 | - | - | - | - | 37 | 2 | ||
| 1998–99 | 29 | 2 | 3 | 0 | - | - | - | - | 32 | 2 | ||
| 1999–2000 | 26 | 1 | 1 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 33 | 1 | ||
| 2000–01 | 12 | 0 | 2 | 0 | 11 | 2 | - | - | 25 | 2 | ||
| 2001–02 | 24 | 0 | 4 | 0 | 8 | 0 | - | - | 36 | 0 | ||
| 2002–03 | Atlético Madrid | La Liga | 28 | 2 | 2 | 1 | - | - | - | - | 30 | 3 |
| 2003–04 | Lazio | Serie A | 23 | 2 | 4 | 0 | 8 | 0 | - | - | 35 | 2 |
| 2004–05 | Atalanta | 14 | 1 | 2 | 1 | - | - | - | - | 16 | 2 | |
| 2004–05 | Barcelona | La Liga | 5 | 0 | - | - | 1 | 0 | - | - | 6 | 0 |
| Milan | 293 | 21 | 41 | 2 | 65 | 5 | 7 | 0 | 406 | 28 | ||
| Sự nghiệp | 391 | 31 | 49 | 4 | 74 | 5 | 7 | 0 | 521 | 40 | ||
*Cúp châu Âu bao gồm UEFA Champions League, Cúp UEFA, và Siêu cúp châu Âu
Quốc tế
| Đội tuyển bóng đá Ý | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1991 | 1 | 0 |
| 1992 | 4 | 0 |
| 1993 | 6 | 0 |
| 1994 | 14 | 0 |
| 1995 | 8 | 2 |
| 1996 | 7 | 0 |
| 1997 | 9 | 0 |
| 1998 | 10 | 0 |
| 1999 | 6 | 0 |
| 2000 | 11 | 0 |
| 2001 | 2 | 0 |
| 2002 | 1 | 0 |
| Tổng | 79 | 2 |
Danh hiệu
- AC Milan
- Scudetto: 5
- 1988, 1992, 1993, 1994
- 1989, 1990, 1994
- SS Lazio
- Coppa Italia: 2003–04
- FC Barcelona
- La Liga: 2004–05
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Thông tin tại FIGC Bản mẫu:Webarchive Bản mẫu:In lang
- Biografia di Demetrio Albertini Bản mẫu:In lang
Bản mẫu:Đội hình bóng đá Ý tại Thế vận hội Mùa hè 1992 Bản mẫu:Đội hình Ý tại Giải bóng đá vô địch thế giới 1994 Bản mẫu:Đội hình Ý tại Giải bóng đá vô địch thế giới 1998