Hugo Almeida
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Hugo Miguel Pereira de Almeida (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1984 tại Figueira da Foz) là một cựu cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha từng thi đấu ở vị trí tiền đạo.
Sau khi không thành công ở Porto và bị cho mượn nhiều lần trong hợp đồng, Almeida đã tạo dựng được tên tuổi tại Đức với Werder Bremen, nơi anh gắn bó trong 4 mùa giải, lọt vào một trận chung kết UEFA Cup, ghi 63 bàn thắng. Anh cũng đã có vài năm thi đấu ở Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Beşiktaş, ghi 47 bàn trong tổng số 109 trận.
Almeida có hơn một thập kỷ khoác áo đội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha. Anh đã thành công trong việc thay thế Pauleta năm 2006 và Liédson năm 2010. Anh đã đại diện cho đất nước mình thi đấu tại 2 kỳ World Cup, có 57 lần ra sân và ghi được 19 bàn thắng.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Almeida bắt đầu sự nghiệp khi thi đấu cho đội bóng quê nhà Associação Naval 1º de Maio, trước khi ký hợp đồng với FC Porto.Anh trận ra mắt cho Porto trong trận thắng 2-0 trên sần nhà trước S.L.Benfica vào ngày 21 tháng 9 năm 2003, chơi 3 phút.Tuy nhiên, do không có được vị trí chính thức, anh được đem đi cho Leiria mượn và Boavista F.C..
Almeida trở lại Porto vào mùa giài 2005-06 và trở thành một nhân tố quan trọng trong chức vô địch quốc gia.Ở giải UEFA Champions League năm đó, anh ghi một bàn thắng hết sức đặc biệt từ một quả đá phạt có cự li 35m so với khung thành vào lưới Inter Milan ở San Siro, mặc dù trận đó vẫn thua 2-1.
Werder Bremen
Almeidda một lần nữa dược đem đi cho mượn ở mùa giải 2006-07, với một mùa giải thành công cùng Werder Bremen, ghi 10 bàn trong 41 lần ra sân ở mọi mặt trận.Sau khi thấy cơ hội thi đấu của anh ở Porto bị giảm sút với việc hai tiền đạo Edgar và Ernesto Farias cập bến vào tháng 8 năm 2007, anh quyết định ở lại hẳn Bremen, ký hợp đồng 4 năm với mức giá 4 triệu euro.Với việc Miroslav Klose gia nhập Bayern München, cơ hội ở đội hình một của Almeida được tăng lên, anh bắt đầu mùa giải 2007-08 với rất nhiều bàn thắng, ghi 7 bàn trong 12 lần ra sân.Anh đã kết thúc mùa giải với 16 bàn trên mọi giải đấu, chỉ kém vua phá lưới của đội bóng Diego 1 bàn.
Vào năm 2008, Hugo Almeida có màn trình diễn ấn tượng ở UEFA Champions League khi ghi 2 bàn trong 3 trận, những bàn thắng này đã đưa Bremen lọt vào vòng bảng.Anh cũng được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu trong trận hoà trước Anorthosis.Ở giải quốc nội, anh bắt đầu mùa giải với chỉ 3 bàn qua 13 trận.Almeida kết thúc mùa giải với một thành tích ấn tượng, ghi 5 bàn trong 3 trận ở giải vô địch quốc gia.
Thi đấu quốc tế
Almeida đã chơi ở mọi cấp độ đội tuyển quốc gia, từ đội U-15 cho tới đội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha.
Anh có trận đầu tiên thi đấu đầy đủ trận là trong trận giao hữu với Anh vào ngày 18 tháng 2 năm 2004 trong trận hoà 1-1, và cũng là thành viên đội tuyển Bồ Đào Nha vô địch giải Toulon 2003, cũng xuất hiện ở Euro 2004 và giải U-21 châu Âu vào năm 2006.
Almeida được gọi vào đội tuyển Bồ Đào Nha ở 3 trận đấu vòng loại Euro 2008, ra sân trong trận tiếp Azerbaijan và ghi bàn thắng đầu tiên cho đội tuyển.Anh cũng ghi bàn trong trận tiếp đó, trận thắng 1-0 trước Armenia.Những bàn thắng này đã giúp Bồ Đào Nha lọt vào vòng chung kết.
Trong trận đấu thứ hai của huấn luyện viên Carlos Quieroz ở đội tuyển, Almeida ghi bàn trong trận thắng 4-0 vào ngày 6 tháng 9 năm 2008 trước Malta ở vòng loại World Cup 2010.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| CLB | Giải đấu | Mùa giải | VDQG | Cúp quốc gia | Châu Âu | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | |||
| Porto B | Primeira Liga 2 | 2002–03 | 15 | 16 | — | — | 15 | 16 | ||
| Tổng cộng | 15 | 16 | — | — | 15 | 16 | ||||
| União Leiria | Primeira Liga | 2002–03 | 13 | 3 | — | — | 13 | 3 | ||
| Tổng cộng | 13 | 3 | — | — | 13 | 3 | ||||
| Porto | 2003–04 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | |
| Tổng cộng | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | ||
| União Leiria | 2003–04 | 15 | 2 | — | — | 15 | 2 | |||
| Tổng cộng | 15 | 2 | — | — | 15 | 2 | ||||
| Porto | 2004–05 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | |
| Tổng cộng | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 | ||
| Boavista | 2004–05 | 14 | 3 | 2 | 0 | — | 16 | 3 | ||
| Tổng cộng | 14 | 3 | 2 | 0 | — | 16 | 3 | |||
| FC Porto | 2005–06 | 28 | 4 | 1 | 0 | 6 | 1 | 35 | 5 | |
| Tổng cộng | 28 | 4 | 1 | 0 | 6 | 1 | 35 | 5 | ||
| Werder Bremen | Bundesliga | 2006–07 | 28 | 5 | 1 | 0 | 12 | 4 | 41 | 9 |
| 2007–08 | 23 | 11 | 2 | 1 | 11 | 4 | 36 | 16 | ||
| 2008–09 | 27 | 9 | 5 | 4 | 11 | 3 | 43 | 16 | ||
| 2009–10 | 26 | 7 | 4 | 1 | 6 | 3 | 36 | 11 | ||
| 2010–11 | 13 | 9 | 2 | 1 | 5 | 1 | 20 | 11 | ||
| Tổng cộng | 117 | 41 | 14 | 7 | 45 | 15 | 176 | 63 | ||
| Beşiktaş | Süper Lig | 2010–11 | 12 | 4 | 5 | 4 | 2 | 0 | 19 | 8 |
| 2011–12 | 25 | 11 | 1 | 0 | 9 | 3 | 35 | 14 | ||
| 2012–13 | 20 | 9 | 2 | 1 | — | 22 | 10 | |||
| 2013–14 | 31 | 13 | 0 | 0 | 2 | 2 | 33 | 15 | ||
| Tổng cộng | 88 | 37 | 8 | 5 | 13 | 5 | 109 | 47 | ||
| Cesena | Serie A | 2014–15 | 10 | 0 | 0 | 0 | — | 10 | 0 | |
| Tổng cộng | 10 | 0 | 0 | 0 | — | 10 | 0 | |||
| Kuban Krasnodar | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 2014–15 | 10 | 2 | 3 | 1 | — | 13 | 3 | |
| Anzhi | 2015–16 | 12 | 2 | 1 | 0 | — | 13 | 2 | ||
| Hannover | Bundesliga | 2015–16 | 1 | 1 | — | — | 1 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 329 | 111 | 29 | 13 | 68 | 21 | 426 | 145 | ||
Bàn thắng quốc tế
| # | Thời gian | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 tháng 10 năm 2007 | Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku, Azerbaijan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–2 || Vòng loại Euro 2008 | |||||||||||||
| 2 | 17 tháng 11 năm 2007 | Sân vận động Dr. Magalhães Pessoa, Leiria, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Armenia | flag alias = Flag of Armenia.svg | flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg | flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg | link alias-anthem = Mer Hayrenik | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 1–0 || Vòng loại Euro 2008 | ||||||||||||||
| 3 | 6 tháng 9 năm 2008 | Sân vận động Ta'Qali, Ta'Qali, Malta | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malta | flag alias = Flag of Malta.svg | flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg | flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg | flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg | link alias-naval = Quân đội Malta | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–4 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||
| 4 | 6 tháng 6 năm 2009 | Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Albania | flag alias = Flag of Albania.svg | flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg | flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg | flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg | flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg | flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg | flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg | link alias-navy = Hải quân Albania | flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg | link alias-naval = Hải quân Albania | flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg | flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg | link alias-air force = Không quân Albania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 0–1 ||align=center| 1–2 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||
| 5 | 12 tháng 8 năm 2009 | Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} ||align=center| 0–1 ||align=center| 0–3 || Giao hữu | |||||||||||||
| 6 | 12 tháng 8 năm 2009 | Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Liechtenstein | flag alias = Flag of Liechtenstein.svg | flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg | flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg | flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg | link alias-anthem = Oben am jungen Rhein | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} ||align=center| 0–3 ||align=center| 0–3 || Giao hữu | |||||||||||||
| 7 | 3 tháng 3 năm 2010 | Sân vận động Cidade de Coimbra, Coimbra, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trung Quốc | flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg | border-1862 = | flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg | link-alias-1912 = Trung Quốc | flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg | link-alias-1928 = Trung Quốc | flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg | link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | name alias-football = Trung Quốc | link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 2–0 || Giao hữu |
| 8 | 8 tháng 6 năm 2010 | Sân vận động Wanderers, Johannesburg, Nam Phi | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Mozambique | flag alias = Flag of Mozambique.svg | flag alias-1974 = Flag of Mozambique (1974-1975).svg | flag alias-1975 = Flag of Mozambique (1975–1983).svg | flag alias-1983 = Flag of Mozambique (1983).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 2–0 ||align=center| 3–0 || Giao hữu | |||||||||||||||
| 9 | 8 tháng 6 năm 2010 | Sân vận động Wanderers, Johannesburg, Nam Phi | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Mozambique | flag alias = Flag of Mozambique.svg | flag alias-1974 = Flag of Mozambique (1974-1975).svg | flag alias-1975 = Flag of Mozambique (1975–1983).svg | flag alias-1983 = Flag of Mozambique (1983).svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 3–0 || Giao hữu | |||||||||||||||
| 10 | 21 tháng 6 năm 2010 | Sân vận động Cape Town, Cape Town, Nam Phi | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | shortname alias = CHDCND Triều Tiên | link alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | flag alias = Flag of North Korea.svg | flag alias-naval = Naval ensign of North Korea.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-army = Flag of the Korean People's Army Ground Force.svg | link alias-army = Lục quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-navy = Flag of the Korean People's Navy.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-air force = Flag of the Korean People's Army Air Force.svg (1993-2023).svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Triều Tiên | flag alias-doping = North Korea national team logo (doping).png | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên | link alias-anthem = Aegukga (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên) | name alias-anthem = Bắc Triều Tiên | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 7–0 || World Cup 2010 | |||
| 11 | 3 tháng 9 năm 2010 | Sân vận động D. Afonso Henriques, Guimarães, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Síp | flag alias = Flag of Cyprus.svg | flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg | flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg | link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian | name alias-anthem = Síp | size = | name = | sport = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} ||align=center| 1–1 ||align=center| 4–4 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||
| 12 | 17 tháng 11 năm 2010 | Sân vận động Ánh sáng (Lisbon), Lisbon, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Tây Ban Nha | flag alias = Flag of Spain.svg | flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg | flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg | flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg | flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg | flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg | flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg | flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg | flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg | flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg | link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 4–0 ||align=center| 4–0 || Giao hữu | ||||
| 13 | 10 tháng 8 năm 2011 | Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 4–0 ||align=center| 5–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||
| 14 | 10 tháng 8 năm 2011 | Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Luxembourg | flag alias = Flag of Luxembourg.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} ||align=center| 5–0 ||align=center| 5–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||
| 15 | 2 tháng 9 năm 2011 | Sân vận động GSP, Nicosia, Síp | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Síp | flag alias = Flag of Cyprus.svg | flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg | flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg | link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian | name alias-anthem = Síp | size = | name = | sport = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} ||align=center| 0–3 ||align=center| 0–4 || Vòng loại Euro 2012 | |||||||||||
| 16 | 14 tháng 11 năm 2012 | Sân vận động Angondjé, Libreville, Gabon | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Gabon | flag alias-1959 = Flag of Gabon 1959-1960.svg | flag alias = Flag of Gabon.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} ||align=center| 1–2 ||align=center| 2–2 || Giao hữu | |||||||||||||||||
| 17 | 26 tháng 3 năm 2013 | Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Azerbaijan | flag alias = Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg | flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg | flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg | link alias-anthem = Azərbaycan marşı | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–2 || Vòng loại World Cup 2014 | |||||||||||||
| 18 | 10 tháng 6 năm 2014 | Sân vận động Metlife, New Jersey, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 5–1 || Giao hữu | |||||||||
| 19 | 10 tháng 6 năm 2014 | Sân vận động Metlife, New Jersey, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 5–1 || Giao hữu |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:ForaDeJogo
- Bản mẫu:Fussballdaten
- Bản mẫu:NFT player
- Bản mẫu:Trim/index.html Bản mẫu:PAGENAMEBASE – Thành tích thi đấu FIFABản mẫu:EditAtWikidata
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “String”./profile/index.html Bản mẫu:PAGENAMEBASE – Thành tích thi đấu tại UEFABản mẫu:EditAtWikidata
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Sinh năm 1984
- Cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá FC Porto
- Cầu thủ bóng đá Werder Bremen
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2004
- Cầu thủ bóng đá Hannover 96
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Đức
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- Cầu thủ bóng đá nam Bồ Đào Nha ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hy Lạp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Nga
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ vô địch UEFA Champions League