Bước tới nội dung

Hugo Almeida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Hugo Miguel Pereira de Almeida (sinh ngày 23 tháng 5 năm 1984 tại Figueira da Foz) là một cựu cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha từng thi đấu ở vị trí tiền đạo.

Sau khi không thành công ở Porto và bị cho mượn nhiều lần trong hợp đồng, Almeida đã tạo dựng được tên tuổi tại Đức với Werder Bremen, nơi anh gắn bó trong 4 mùa giải, lọt vào một trận chung kết UEFA Cup, ghi 63 bàn thắng. Anh cũng đã có vài năm thi đấu ở Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Beşiktaş, ghi 47 bàn trong tổng số 109 trận.

Almeida có hơn một thập kỷ khoác áo đội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha. Anh đã thành công trong việc thay thế Pauleta năm 2006 và Liédson năm 2010. Anh đã đại diện cho đất nước mình thi đấu tại 2 kỳ World Cup, có 57 lần ra sân và ghi được 19 bàn thắng.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Almeida bắt đầu sự nghiệp khi thi đấu cho đội bóng quê nhà Associação Naval 1º de Maio, trước khi ký hợp đồng với FC Porto.Anh trận ra mắt cho Porto trong trận thắng 2-0 trên sần nhà trước S.L.Benfica vào ngày 21 tháng 9 năm 2003, chơi 3 phút.Tuy nhiên, do không có được vị trí chính thức, anh được đem đi cho Leiria mượn và Boavista F.C..

Almeida trở lại Porto vào mùa giài 2005-06 và trở thành một nhân tố quan trọng trong chức vô địch quốc gia.Ở giải UEFA Champions League năm đó, anh ghi một bàn thắng hết sức đặc biệt từ một quả đá phạt có cự li 35m so với khung thành vào lưới Inter MilanSan Siro, mặc dù trận đó vẫn thua 2-1.

Werder Bremen

Almeidda một lần nữa dược đem đi cho mượn ở mùa giải 2006-07, với một mùa giải thành công cùng Werder Bremen, ghi 10 bàn trong 41 lần ra sân ở mọi mặt trận.Sau khi thấy cơ hội thi đấu của anh ở Porto bị giảm sút với việc hai tiền đạo Edgar và Ernesto Farias cập bến vào tháng 8 năm 2007, anh quyết định ở lại hẳn Bremen, ký hợp đồng 4 năm với mức giá 4 triệu euro.Với việc Miroslav Klose gia nhập Bayern München, cơ hội ở đội hình một của Almeida được tăng lên, anh bắt đầu mùa giải 2007-08 với rất nhiều bàn thắng, ghi 7 bàn trong 12 lần ra sân.Anh đã kết thúc mùa giải với 16 bàn trên mọi giải đấu, chỉ kém vua phá lưới của đội bóng Diego 1 bàn.

Vào năm 2008, Hugo Almeida có màn trình diễn ấn tượng ở UEFA Champions League khi ghi 2 bàn trong 3 trận, những bàn thắng này đã đưa Bremen lọt vào vòng bảng.Anh cũng được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất trận đấu trong trận hoà trước Anorthosis.Ở giải quốc nội, anh bắt đầu mùa giải với chỉ 3 bàn qua 13 trận.Almeida kết thúc mùa giải với một thành tích ấn tượng, ghi 5 bàn trong 3 trận ở giải vô địch quốc gia.

Thi đấu quốc tế

Almeida đã chơi ở mọi cấp độ đội tuyển quốc gia, từ đội U-15 cho tới đội tuyển quốc gia Bồ Đào Nha.

Anh có trận đầu tiên thi đấu đầy đủ trận là trong trận giao hữu với Anh vào ngày 18 tháng 2 năm 2004 trong trận hoà 1-1, và cũng là thành viên đội tuyển Bồ Đào Nha vô địch giải Toulon 2003, cũng xuất hiện ở Euro 2004 và giải U-21 châu Âu vào năm 2006.

Almeida được gọi vào đội tuyển Bồ Đào Nha ở 3 trận đấu vòng loại Euro 2008, ra sân trong trận tiếp Azerbaijan và ghi bàn thắng đầu tiên cho đội tuyển.Anh cũng ghi bàn trong trận tiếp đó, trận thắng 1-0 trước Armenia.Những bàn thắng này đã giúp Bồ Đào Nha lọt vào vòng chung kết.

Trong trận đấu thứ hai của huấn luyện viên Carlos Quieroz ở đội tuyển, Almeida ghi bàn trong trận thắng 4-0 vào ngày 6 tháng 9 năm 2008 trước Malta ở vòng loại World Cup 2010.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 24 tháng 1 năm 2016.[1][2]
CLB Giải đấu Mùa giải VDQG Cúp quốc gia Châu Âu Tổng cộng
Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Porto B Primeira Liga 2 2002–03 15 16 15 16
Tổng cộng 15 16 15 16
União Leiria Primeira Liga 2002–03 13 3 13 3
Tổng cộng 13 3 13 3
Porto 2003–04 3 0 0 0 2 0 5 0
Tổng cộng 3 0 0 0 2 0 5 0
União Leiria 2003–04 15 2 15 2
Tổng cộng 15 2 15 2
Porto 2004–05 3 0 0 0 2 0 5 0
Tổng cộng 3 0 0 0 2 0 5 0
Boavista 2004–05 14 3 2 0 16 3
Tổng cộng 14 3 2 0 16 3
FC Porto 2005–06 28 4 1 0 6 1 35 5
Tổng cộng 28 4 1 0 6 1 35 5
Werder Bremen Bundesliga 2006–07 28 5 1 0 12 4 41 9
2007–08 23 11 2 1 11 4 36 16
2008–09 27 9 5 4 11 3 43 16
2009–10 26 7 4 1 6 3 36 11
2010–11 13 9 2 1 5 1 20 11
Tổng cộng 117 41 14 7 45 15 176 63
Beşiktaş Süper Lig 2010–11 12 4 5 4 2 0 19 8
2011–12 25 11 1 0 9 3 35 14
2012–13 20 9 2 1 22 10
2013–14 31 13 0 0 2 2 33 15
Tổng cộng 88 37 8 5 13 5 109 47
Cesena Serie A 2014–15 10 0 0 0 10 0
Tổng cộng 10 0 0 0 10 0
Kuban Krasnodar Giải bóng đá ngoại hạng Nga 2014–15 10 2 3 1 13 3
Anzhi 2015–16 12 2 1 0 13 2
Hannover Bundesliga 2015–16 1 1 1 1
Tổng cộng sự nghiệp 329 111 29 13 68 21 426 145

Bàn thắng quốc tế

Hugo Almeida: Các bàn thắng trong các trận đấu quốc tế
# Thời gian Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 13 tháng 10 năm 2007 Sân vận động Tofik Bakhramov, Baku, Azerbaijan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Azerbaijan flag alias = Flag of Azerbaijan.svg flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg link alias-anthem = Azərbaycan marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–2 || Vòng loại Euro 2008

2 17 tháng 11 năm 2007 Sân vận động Dr. Magalhães Pessoa, Leiria, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Armenia flag alias = Flag of Armenia.svg flag alias-1918 = Flag of the First Republic of Armenia.svg flag alias-SSR = Flag of Armenian SSR.svg link alias-anthem = Mer Hayrenik size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 1–0 || Vòng loại Euro 2008

3 6 tháng 9 năm 2008 Sân vận động Ta'Qali, Ta'Qali, Malta {{ Bản mẫu:Yesno alias = Malta flag alias = Flag of Malta.svg flag alias-1814 = 19th Century Flag of Malta.svg flag alias-1875 = Flag of Malta (1875–1898).svg flag alias-1898 = Flag of Malta (1898–1923).svg flag alias-1923 = Flag of Malta (1923–1943).svg flag alias-1943 = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-colonial = Flag of Malta (1943–1964).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Malta.svg link alias-naval = Quân đội Malta size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–4 || Vòng loại World Cup 2014

4 6 tháng 6 năm 2009 Sân vận động Qemal Stafa, Tirana, Albania {{ Bản mẫu:Yesno alias = Albania flag alias = Flag of Albania.svg flag alias-1914 = Flag of Albania (1914-1920).svg flag alias-1928 = Flag of Albania (1934-1939).svg flag alias-1939 = Flag of Albania (1939-1943).svg flag alias-1943 = Flag of Albania (1943-1944).svg flag alias-1944 = Flag of Albania 1944.svg flag alias-1946 = Flag of Albania (1946-1992).svg flag alias-civil = Civil Ensign of Albania.svg flag alias-navy = Naval Ensign of Albania.svg link alias-navy = Hải quân Albania flag alias-naval = Albanian Naval Forces insignia.svg link alias-naval = Hải quân Albania flag alias-army = Albanian Land Forces insignia.svg flag alias-air force = Albanian Air Forces insignia.svg link alias-air force = Không quân Albania size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 0–1 ||align=center| 1–2 || Vòng loại World Cup 2014

5 12 tháng 8 năm 2009 Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein {{ Bản mẫu:Yesno alias = Liechtenstein flag alias = Flag of Liechtenstein.svg flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg link alias-anthem = Oben am jungen Rhein size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} ||align=center| 0–1 ||align=center| 0–3 || Giao hữu

6 12 tháng 8 năm 2009 Sân vận động Rheinpark, Vaduz, Liechtenstein {{ Bản mẫu:Yesno alias = Liechtenstein flag alias = Flag of Liechtenstein.svg flag alias-1719 = Flag of Liechtenstein (1719-1852).svg flag alias-1852 = Flag of Liechtenstein (1852-1921).svg flag alias-1921 = Flag of Liechtenstein (1921-1937).svg link alias-anthem = Oben am jungen Rhein size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football

}} ||align=center| 0–3 ||align=center| 0–3 || Giao hữu

7 3 tháng 3 năm 2010 Sân vận động Cidade de Coimbra, Coimbra, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Trung Quốc flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg border-1862 = flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg link-alias-1912 = Trung Quốc flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg link-alias-1928 = Trung Quốc flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc name alias-football = Trung Quốc link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 2–0 || Giao hữu

8 8 tháng 6 năm 2010 Sân vận động Wanderers, Johannesburg, Nam Phi {{ Bản mẫu:Yesno alias = Mozambique flag alias = Flag of Mozambique.svg flag alias-1974 = Flag of Mozambique (1974-1975).svg flag alias-1975 = Flag of Mozambique (1975–1983).svg flag alias-1983 = Flag of Mozambique (1983).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 2–0 ||align=center| 3–0 || Giao hữu

9 8 tháng 6 năm 2010 Sân vận động Wanderers, Johannesburg, Nam Phi {{ Bản mẫu:Yesno alias = Mozambique flag alias = Flag of Mozambique.svg flag alias-1974 = Flag of Mozambique (1974-1975).svg flag alias-1975 = Flag of Mozambique (1975–1983).svg flag alias-1983 = Flag of Mozambique (1983).svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 3–0 || Giao hữu

10 21 tháng 6 năm 2010 Sân vận động Cape Town, Cape Town, Nam Phi {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên shortname alias = CHDCND Triều Tiên link alias = Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên flag alias = Flag of North Korea.svg flag alias-naval = Naval ensign of North Korea.svg link alias-naval = Hải quân Nhân dân Triều Tiên flag alias-army = Flag of the Korean People's Army Ground Force.svg link alias-army = Lục quân Nhân dân Triều Tiên flag alias-navy = Flag of the Korean People's Navy.svg link alias-navy = Hải quân Nhân dân Triều Tiên flag alias-air force = Flag of the Korean People's Army Air Force.svg (1993-2023).svg link alias-air force = Không quân Nhân dân Triều Tiên flag alias-doping = North Korea national team logo (doping).png link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên link alias-anthem = Aegukga (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên) name alias-anthem = Bắc Triều Tiên size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 7–0 || World Cup 2010

11 3 tháng 9 năm 2010 Sân vận động D. Afonso Henriques, Guimarães, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} ||align=center| 1–1 ||align=center| 4–4 || Vòng loại Euro 2012

12 17 tháng 11 năm 2010 Sân vận động Ánh sáng (Lisbon), Lisbon, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Tây Ban Nha flag alias = Flag of Spain.svg flag alias-1506 = Flag of Cross of Burgundy.svg flag alias-1701 = Bandera de España 1701-1748.svg flag alias-1748 = Bandera de España 1748-1785.svg flag alias-1785 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg flag alias-1873 = Flag of the First Spanish Republic.svg flag alias-1931 = Flag of Spain (1931 - 1939).svg flag alias-1938 = Flag of Spain (1938 - 1945).svg flag alias-1945 = Flag of Spain (1945–1977).svg flag alias-1977 = Flag of Spain (1977 - 1981).svg flag alias-civil = Flag of Spain (Civil).svg flag alias-civil-1785 = BandMercante1785.svg link alias-naval = Hải quân Tây Ban Nha link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Tây Ban Nha size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 4–0 ||align=center| 4–0 || Giao hữu

13 10 tháng 8 năm 2011 Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Luxembourg flag alias = Flag of Luxembourg.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 4–0 ||align=center| 5–0 || Giao hữu

14 10 tháng 8 năm 2011 Sân vận động Algarve, Faro/Loulé, Bồ Đào Nha {{ Bản mẫu:Yesno alias = Luxembourg flag alias = Flag of Luxembourg.svg flag alias-civil = Civil Ensign of Luxembourg.svg size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant =

}} ||align=center| 5–0 ||align=center| 5–0 || Giao hữu

15 2 tháng 9 năm 2011 Sân vận động GSP, Nicosia, Síp {{ Bản mẫu:Yesno alias = Síp flag alias = Flag of Cyprus.svg flag alias-colonial = Blue Ensign of Cyprus (1922).svg flag alias-April 1960 = Flag of Cyprus (1960).svg flag alias-1960 = Flag of Cyprus (1960-2006).svg link alias-anthem = Ymnos eis tin Eleftherian name alias-anthem = Síp size = name = sport = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia variant = altvar = football

}} ||align=center| 0–3 ||align=center| 0–4 || Vòng loại Euro 2012

16 14 tháng 11 năm 2012 Sân vận động Angondjé, Libreville, Gabon {{ Bản mẫu:Yesno alias = Gabon flag alias-1959 = Flag of Gabon 1959-1960.svg flag alias = Flag of Gabon.svg size = name = variant = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia

}} ||align=center| 1–2 ||align=center| 2–2 || Giao hữu

17 26 tháng 3 năm 2013 Sân vận động Tofiq Bahramov, Baku, Azerbaijan {{ Bản mẫu:Yesno alias = Azerbaijan flag alias = Flag of Azerbaijan.svg flag alias-naval = Naval Flag of Azerbaijan.svg flag alias-1918 = Flag of Azerbaijan 1918.svg flag alias-1991 = Flag of Azerbaijan (1991–2013).svg link alias-anthem = Azərbaycan marşı size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 0–2 ||align=center| 0–2 || Vòng loại World Cup 2014

18 10 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Metlife, New Jersey, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Ireland shortname alias = Ireland flag alias = Flag of Ireland.svg link alias-naval = Hải quân Ireland link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland name alias-football = Cộng hòa Ireland flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg border-rugby union = flag alias-cricket = Flag placeholder.svg border-cricket = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 1–0 ||align=center| 5–1 || Giao hữu

19 10 tháng 6 năm 2014 Sân vận động Metlife, New Jersey, Hoa Kỳ {{ Bản mẫu:Yesno alias = Cộng hòa Ireland shortname alias = Ireland flag alias = Flag of Ireland.svg link alias-naval = Hải quân Ireland link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland name alias-football = Cộng hòa Ireland flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg border-rugby union = flag alias-cricket = Flag placeholder.svg border-cricket = size = name = altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia altvar = football variant =

}} ||align=center| 3–0 ||align=center| 5–1 || Giao hữu

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navboxes colour